Đối với người bắt đầu Bi88 đá gà Trung, việc làm quen và ghi nhớ bộ thủ là vô cùng quan trọng. Tuy nhiên trong BJ38 Trang Đăng Nhập có tất cả 214 bộ thủ và để có thể học hết tất cả bộ thủ này, với người bắt đầu là điều khá khó khăn. Vậy để tiếp cận BJ38 Trang Đăng Nhập một cách dễ dàng hơn, các bạn hãy tham khảo 50 bộ thủ thường dùng trong BJ38 Trang Đăng Nhập được sử dụng nhất kèm ví dụ cho người mới bắt đầu được BJ888 COM chia sẻ trong bài viết sau đây.
Tổng quan về bộ thủ trong BJ38 Trang Đăng Nhập
Điều đầu tiên, các bạn cần có cái nhìn tổng quan về bộ thủ trong BJ38 Trang Đăng Nhập và ý nghĩa của việc làm quen với bộ thủ trong giai đoạn đầu tiên Bi88 đá gà Trung.
(部首) trong BJ38 Trang Đăng Nhập là những thành phần cơ bản cấu tạo nên chữ Hán. Hiện nay, chữ Hán gồm có 214 bộ thủ, bộ thủ ít nét nhất là 1 và nhiều nét nhất là 17.
Mỗi bộ thủ mang một ý nghĩa nhất định và giúp người học hiểu rõ hơn về nguồn gốc, cấu trúc và cách sử dụng chữ Hán. Hiểu và ghi nhớ bộ thủ sẽ giúp bạn dễ dàng đoán nghĩa của từ mới và học chữ nhanh hơn.
Vì sao là 50 bộ thủ?
Mới Bi88 đá gà Trung việc học đầy đủ 214 bộ thủ là điều khó khó khăn, gây nên những cản trở cho người mới bắt đầu. Vậy việc học hết tất cả các bộ thủ có cần thiết? Câu trả lời là điều này không cần thiết bởi những lý do sau đây:
- Trên thực tế, trong 214 bộ thủ có nhiều bộ thủ khá ít được sử dụng và khá hiếm khi thấy xuất hiện.
- Để đọc hiểu và dùng trong cuộc sống hằng ngày, thì học 50 bộ thủ thường dùng, thông dụng là đã đủ để bạn sử dụng trong 80% trường hợp.
>>> Bạn có thể tham khảo: Full 214 bộ thủ trong BJ38 Trang Đăng Nhập
Tổng hợp 50 bộ thủ thông dụng kèm ví dụ
Người Bi88 đá gà Trung cần nắm vững các bộ thủ thông dụng để nhớ mặt chữ nhanh, viết đúng thứ tự nét. Dưới đây là danh sách 50 bộ thủ thường dùng, thông dụng trong BJ38 Trang Đăng Nhập kèm ví dụ chi tiết!
| STT | Bộ thủ | Phiên âm | Số nét | Tên Hán Việt | Ý nghĩa | Ví dụ |
| 1 | 人(亻) | rén | 2 | nhân | Chỉ con người, liên quan đến người | 你 (nǐ) – bạn 他 (tā) – anh ấy |
| 2 | 刀(刂) | dāo | 2 | đao | Con dao, vũ khí sắc bén | 切 (qiē) – Cắt 剑 (jiàn) – Kiếm |
| 3 | 力 | lì | 2 | lực | Sức mạnh, khả năng, nỗ lực | 力气 (lìqi) – Sức lự 努力 (nǔlì) – Nỗ lực, chăm chỉ |
| 4 | 口 | kǒu | 3 | khẩu | Miệng, lời nói, liên quan đến âm thanh, ăn uống | 吃 (chī) – Ăn 嘴 (zuǐ) – Miệng |
| 5 | 囗 | wéi | 3 | vi | Bao vây, vùng lãnh thổ, phạm vi | 国 (guó) – Quốc gia 园 (yuán) – Vườn |
| 6 | 土 | tǔ | 3 | thổ | Đất, liên quan đến đất đai, địa lý | 地 (dì) – Đất, mặt đất 城 (chéng) – Thành phố |
| 7 | 大 | dà | 3 | đại | To lớn, vĩ đại | 大学 (dàxué) – Đại học 太大 (tài dà) – Quá lớn |
| 8 | 女 | nǚ | 3 | nữ | Nữ giới, phụ nữ | 好 (hǎo) – Tốt 妈 (mā) – Mẹ |
| 9 | 宀 | mián | 3 | miên | Mái nhà, nơi trú ngụ | 家 (jiā) – Nhà 安 (ān) – An toàn |
| 10 | 山 | shān | 3 | sơn | Núi non, liên quan tới đá, núi | 山峰 (shānfēng) – Đỉnh núi 岛 (dǎo) – Đảo |
| 11 | 巾 | jīn | 3 | cân | Cái khăn, liên quan tới dệt may | 帽 (mào) – Mũ 帕 (pà) – Khăn tay |
| 12 | 广 | guǎng | 3 | nghiễm | Mái nhà, liên quan tới công trình kiến trúc, nhà cửa | 店 (diàn) – Cửa hàng 广场 (guǎngchǎng) – Quảng trường |
| 13 | 彳 | chì | 3 | xích | Bước chân trái, liên quan đến chuyển động | 行 (xíng) – Đi 往 (wǎng) – Hướng đến |
| 14 | 心 (忄) | xīn | 4 | tâm | Tâm (Tâm Đứng): Quả tim, Tâm trí, thể hiện tình cảm, thái độ | 思 (sī) – Suy nghĩ 急 (jí) – Gấp gáp |
| 15 | 手 (扌) | shǒu | 4 | thủ | Tay, hành động liên quan đến tay | 打 (dǎ) – Đánh 拿 (ná) – Cầm, nắm |
| 16 | 攴 (攵) | pù | 4 | phộc | Đánh khẽ, hành động dùng tay | 做 (zuò) – Làm 收 (shōu) – Thu nhận |
| 17 | 日 | rì | 4 | nhật | Mặt trời, ngày, thời gian | 明 (míng) – Sáng, rõ ràng 时间 (shíjiān) – Thời gian |
| 18 | 木 | mù | 4 | mộc | Cây, gỗ | 林 (lín) – Rừng 树 (shù) – Cây |
| 19 | 水 (氵) | shǔi | 4 | thủy | Nước, chất lỏng | 河 (hé) – Sông 海 (hǎi) – Biển |
| 20 | 火 (灬) | huǒ | 4 | hỏa | Lửa, nhiệt độ cao | 烧 (shāo) – Đốt cháy 热 (rè) – Nóng |
| 21 | 牛 | níu | 4 | ngưu | Trâu, liên quan tới động vật tương tự trâu, bò | 牧 (mù) – Chăn nuôi 物 (wù) – Vật, đồ vật |
| 22 | 犬 (犭) | quǎn | 4 | khuyển | Con chó, nói đến loài chó | 狗 (gǒu) – Chó 狼 (láng) – Sói |
| 23 | 玉 | yù | 4 | ngọc | Đá quý, ngọc | 珠 (zhū) – Ngọc trai 珍 (zhēn) – Trân quý |
| 24 | 田 | tián | 5 | điền | Ruộng, đất nông nghiệp | 男 (nán) – Nam giới 番 (fān) – Phiên, lượt |
| 25 | 疒 | nǐ | 5 | nạch | Bệnh tật, ốm đau | 病 (bìng) – Bệnh 疗 (liáo) – Chữa bệnh |
| 26 | 目 | mù | 5 | mục | Mắt, thị giác | 眼 (yǎn) – Mắt 看 (kàn) – Nhìn |
| 27 | 石 | shí | 5 | thạch | Đá, khoáng sản | 矿 (kuàng) – Mỏ khoáng 破 (pò) – Phá vỡ |
| 28 | 禾 | hé | 5 | hòa | Lúa, cây trồng | 香 (xiāng) – Thơm 稻 (dào) – Lúa |
| 29 | 竹 | zhú | 6 | trúc | Tre, trúc | 筷 (kuài) – Đũa 笔 (bǐ) – Bút |
| 30 | 米 | mǐ | 6 | mễ | Gạo, hạt, ngũ cốc | 粉 (fěn) – Bột 糖 (táng) – Đường |
| 31 | 糸 | mì | 6 | mịch | Sợi tơ, dây | 线 (xiàn) – Dây, tuyến 结 (jié) – Kết nối |
| 32 | 肉 (月 ) | ròu | 6 | nhục | Thịt, cơ thể | 肚 (dù) – Bụng 脂 (zhī) – Mỡ |
| 33 | 艸 (艹) | cǎo | 6 (艹 là dạng biến thể trên đầu chữ) | thảo | Cây cỏ, thực vật | 花 (huā) – Hoa 草 (cǎo) – Cỏ |
| 34 | 虫 | chóng | 6 | trùng | Côn trùng, loài bò sát | 蛇 (shé) – Rắn 蚂蚁 (mǎyǐ) – Kiến |
| 35 | 衣 (衤) | yī | 6 | y | Quần áo, trang phục | 裤 (kù) – Quần 衬衫 (chènshān) – Áo sơ mi |
| 36 | 言 | yán | 7 | ngôn | Lời nói, Bij888 kho game phong phú | 语 (yǔ) – BJ88 cung cấp các trò chơi hấp dẫn và giá trị dành cho thành viên chính thức 话 (huà) – Lời nói |
| 37 | 貝 | bèi | 7 | bối | Vật báu, tiền tài | 财 (cái) – Tài sản 赚 (zhuàn) – Kiếm tiền |
| 38 | 足 | zú | 7 | túc | Chân, đầy đủ | 跑 (pǎo) – Chạy 跳 (tiào) – Nhảy |
| 39 | 車 | chē | 7 | xa | Xe cộ, phương tiện giao thông | 车 (chē) – Xe 火车 (huǒchē) – Tàu hỏa |
| 40 | 辶 | chuò | 3 | sước | Chuyển động, đi lại | 过 (guò) – Qua 进 (jìn) – Vào |
| 41 | 邑 (阝) | yì | 7 | ấp | Khu vực, làng xóm, vùng đất | 都 (dōu) – Đều, thủ đô 邦 (bāng) – Bang, quốc gia |
| 42 | 金 | jīn | 8 | kim | Kim loại, vàng | 钱 (qián) – Tiền 银 (yín) – Bạc |
| 43 | 門 | mén | 8 | môn | Cửa, cổng | 门 (mén) – Cửa 开门 (kāimén) – Mở cửa |
| 44 | 阜 (阝) | fù | 8 | phụ | Gò đất, đồi núi | 阴 (yīn) – Âm, bóng râm 陆 (lù) – Lục địa |
| 45 | 雨 | yǔ | 8 | vũ | Mưa, thời tiết | 雪 (xuě) – Tuyết 雷 (léi) – Sấm |
| 46 | 頁 | yè | 9 | hiệt | Đầu, trang giấy | 头 (tóu) – Đầu 颜 (yán) – Mặt |
| 47 | 食 | shí | 9 | thực | Ăn uống, thực phẩm | 饿 (è) – Đói 餐 (cān) – Bữa ăn |
| 48 | 馬 | mǎ | 10 | mã | Con ngựa, tốc độ | 奔驰 (bēnchí) – Phi nhanh 骑 (qí) – Cưỡi |
| 49 | 魚 | yú | 11 | ngư | Cá, thủy sản | 鱼 (yú) – Cá 海鲜 (hǎixiān) – Hải sản |
| 50 | 鳥 | niǎo | 11 | điểu | Chim, loài có cánh | 鸟 (niǎo) – Chim 鹰 (yīng) – Đại bàng |
Mẹo học 50 bộ thủ nhanh – nhớ lâu
Nhóm theo chủ đề
- Người: 人, 亻, 口, 心
- Tự nhiên: 日, 月, 火, 水, 山, 雨
- Động vật: 犭, 牛, 鸟, 虫
→ Giúp học theo cụm, não ghi nhớ nhanh hơn.
Học qua hình tượng
Chữ Hán vốn tượng hình → càng liên tưởng, càng dễ nhớ.
Học qua ví dụ quen thuộc
VD: 氵(ba chấm nước) → liên quan nước: 河 (sông), 海 (biển), 洗 (rửa)
Ứng dụng vào từ Đá gà Bj88 đăng nhập
Khoảng 70% Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1–4 xuất hiện 50 bộ thủ này → học là áp dụng ngay.
FAQ – Câu hỏi thường gặp về 50 bộ thủ thường dùng BJ38 Trang Đăng Nhập
1. Có tất cả bao nhiêu bộ thủ BJ38 Trang Đăng Nhập?
Có tổng cộng 214 bộ thủ, nhưng người học chỉ cần nắm vững khoảng 50 bộ thông dụng.
2. Học bộ thủ có cần thiết cho người mới bắt đầu không?
Có. Học bộ thủ giúp ghi nhớ chữ Hán nhanh hơn và đoán nghĩa từ hiệu quả.
3. Mất bao lâu để học hết 50 bộ thủ thông dụng?
Nếu học khoa học (theo nhóm + ví dụ), bạn chỉ cần 3–5 ngày.
4. Bộ thủ có giúp đoán âm đọc không?
Một số bộ gợi ý âm (hình thanh), nhưng đa số gợi ý về nghĩa.
5. Học bộ thủ có giúp làm bài Đá gà Bj88 đăng nhập không?
Rất hữu ích, đặc biệt từ cấp Đá gà Bj88 đăng nhập 2–4, khi chữ Hán xuất hiện dày hơn.
Mong rằng bài viết này sẽ giúp các bạn học 50 bộ thủ thường dùng, thông dụng trong BJ38 Trang Đăng Nhập nói riêng cũng như học chữ Hán nói chung dễ dàng hơn. Nếu bạn còn yếu trong việc phát âm hay khó khăn học bộ thủ hãy tham gia khóa Bj88da gà cơ bản của BJ888 COM để được chỉ rõ chuyên sâu hơn nhé!

