Báo chí là một trong những ngành nghề không còn mấy xa lạ trong việc đòi hỏi biết và tinh thông tiếng Anh. Tuy nhiên, với BJ38 Trang Đăng Nhập thì bạn đã biết bao nhiêu Bichaytamtam kho game đổi thưởng chuyên ngành báo chí rồi? Hôm nay, BJ888 COM sẽ giới thiệu cho bạn học bài viết “ Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành Báo chí”. Hãy cùng nhau tìm hiểu nhé!
Từ vựng về tên các Đài truyền hình, phát thanh và tòa soạn báo ở Việt Nam
STT
Chữ Hán
Phiên âm
Dịch nghĩa
1
越南电视台
Yuènán diànshìtái
Đài truyền hình Việt Nam
2
VTC越南之声数字电视台
VTC Yuènán zhī shēng shùzì diànshìtái
Đài truyền hình KTS VTC
3
越南河内广播电视台
Yuènán Hénèi guǎngbò diànshìtái
Đài PTTH Hà Nội
4
越南茶荣广播电视台
Yuènán Cháróng guǎngbò diànshìtái
Đài PTTH Trà Vinh
5
越南之声电视台
Yuènán zhī shēng diànshìtái
Đài tiếng nói Việt Nam
6
青年报社
qīngnián bàoshè
Tòa soạn báo Tuổi trẻ
7
人民报
rénmínbào
Báo nhân dân
8
人民军队报
rénmín jūnduìbào
Báo quân đội nhân dân
9
先锋报
xiānfēngbào
Báo tiền phong
10
首都安全报
shǒudū ānquán bào
Báo an ninh Thủ đô
11
法律与生活报
fǎlǜ yǔ shēnghuó bào
Báo đời sống và pháp luật
12
劳动报
láodòngbào
Báo lao động
Từ vựng liên quan đến con người trong ngành Báo chí
STT
Chữ Hán
Phiên âm
Dịch nghĩa
1
报社业主
bàoshè yèzhǔ
Chủ tòa soạn
2
发行人
fāxíngrén
Người phát hành
3
总编辑
zǒngbiānjí
Tổng biên tập
4
主编
zhǔbiān
Chủ biên
5
副主编
fùzhǔbiān
Phó chủ biên
6
编辑部主任
biānjíbù zhǔrèn
Chủ nhiệm ban biên tập
7
高级编辑
gāojí biānjí
BTV cao cấp
8
新闻编辑
xīnwén biānjí
BTV tin tức
9
时事评论员
shíshì pínglùnyuán
Bình luận viên thời sự
10
专栏编辑
zhuānlán biānjí
Biên tập chuyên mục
11
漫画家
mànhuàjiā
Họa sĩ biếm họa
12
版面 编辑
bǎnmiàn biānjí
Biên tập mặt báo
13
助理编辑
zhùlǐ biānjí
Trợ lý biên tập
14
通讯员
tōngxùnyuán
Thông tin viên
15
撰稿人
zhuàn gǎo rén
Người viết bản thảo
16
新闻记者
xīnwén jìzhě
Phóng viên tin tức
17
驻外地记者
zhù wàidì jìzhě
Phóng viên thường trú tại nước ngoài
18
现场采访记者
xiànchǎng cǎifǎng
jìzhě
Phóng viên phỏng vấn tại chỗ
19
战地记者
zhàndì jìzhě
Phóng viên hiện trường
20
影视记者
yǐngshì jìzhě
Phóng viên truyền hình
21
政法记者
zhèngfǎ jìzhě
Phóng viên chính pháp
22
小报记者
xiǎobào jìzhě
Phóng viên báo lá cải
23
报社秘书
bàoshè mìshū
Thư ký tòa soạn
24
记者
jìzhě
Nhà báo
25
网站设计者
wǎngzhàn shèjìzhě
Người thiết kế web
26
摄影记者
shèyǐng jìzhě
Phóng viên ảnh
27
报社从业人员
bàoshè cóngyè rényuán
Viên chức làm việc trong tòa soạn
28
报业巨头
bàoyè jùtóu
Người đứng đầu giới báo chí
Các bộ phận phòng ban trong ngành Báo chí
STT
Chữ Hán
Phiên âm
Dịch nghĩa
1
报社
bàoshè
Tòa soạn
2
通讯社
tōngxùnshè
Thông tấn xã
3
行政室
xíngzhèngshì
Phòng hành chính
4
广告部
guǎnggàobù
Bộ phận quảng cáo
5
发布室
fābùshì
Phòng phát hành
6
印刷部
yìnshuābù
Bộ phận in ấn
7
媒体室
méitǐshì
Phòng truyền thông
Một số các Bichaytamtam kho game đổi thưởng liên quan chuyên ngành Báo chí
STT
Chữ Hán
Phiên âm
Dịch nghĩa
1
报业协会
bàoyè xiéhuì
Hiệp hội ngành Báo chí
2
记者节
jìzhějié
Ngày nhà báo
3
记者证
jìzhězhèng
Thẻ phóng viên
4
公开出版物
gōngkāi chūbǎn wù
Ấn phẩm công khai
5
内部出版物
nèibù chūbǎn wù
Ấn phẩm nội bộ
6
增页
zēng yè
Tăng thêm trang
7
标题
biāotí
Tiêu đề
8
标题组
biāotízǔ
Nhóm tiêu đề
9
署名
shǔmíng
Bút danh
10
导语
dǎoyǔ
Lời dẫn
11
新闻文体
xīnwén wéntǐ
Văn báo chí
12
天气预报
tiānqì yùbào
Dự báo thời tiết
13
专栏
zhuānlán
Chuyên mục
14
半栏
bànlán
Nửa cột sau
15
封面
fēngmiàn
Bìa, trang bìa
Mẫu câu BJ88 casino chất lượng đơn giản trong ngành Báo chí
请问,你的专业是传播吗?
qǐngwèn, nǐ de zhuānyè shì chuánbò ma?
Xin hỏi, chuyên ngành của bạn là Truyền thông phải không?
谁负责明天的天气预报专栏?
Shéi fùzé míngtiān de tiānqì yùbào zhuānlán?
Ai phụ trách chuyên mục dự báo thời tiết ngày mai?
1925年6月21日是越南革命新闻日。1925
nián 6 yuè 21 rì shì Yuènán gémìng xīnwén rì.
Ngày 21 tháng 6 Năm 1925 là ngày Báo chí cách mạng Việt Nam.
Hy vọng bài viết trên sẽ đem đến cho bạn một số Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập bổ ích về truyền thông báo chí. Ngoài ra bạn có thể tìm thêm rất nhiều Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập về các chủ đề khác nhau trong cuộc sống cùng với BJ888 COM nha.