Từ vựng chuyên ngành – Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com https://w-bj888.com Đá gà Bj88 đăng nhập Fri, 06 Mar 2026 09:15:48 +0000 vi hourly 1 https://wordpress.org/?v=6.0.11 https://w-bj888.com/32.png Từ vựng chuyên ngành – Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com https://w-bj888.com 32 32 Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giày da kèm mẫu câu BJ88 casino chất lượng thông dụng https://w-bj888.com/tu-vung-tieng-trung-nganh-giay-da/ Sun, 08 Jun 2025 03:04:14 +0000 https://w-bj888.com/?p=4115 Ngành da giày là một trong những mũi nhọn kinh tế với sự tham gia của rất nhiều doanh nghiệp Đài Loan, Trung Quốc tại Việt Nam. Việc làm chủ Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giày da không chỉ giúp bạn BJ88 casino chất lượng tự tin trong công xưởng mà còn mở ra cơ hội thăng […]

Bài viết Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giày da kèm mẫu câu BJ88 casino chất lượng thông dụng đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Ngành da giày là một trong những mũi nhọn kinh tế với sự tham gia của rất nhiều doanh nghiệp Đài Loan, Trung Quốc tại Việt Nam. Việc làm chủ Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giày da không chỉ giúp bạn BJ88 casino chất lượng tự tin trong công xưởng mà còn mở ra cơ hội thăng tiến lên các vị trí quản lý, thu mua hoặc kỹ thuật. Trong bài viết này, BJ888 COM sẽ cung cấp cho bạn bộ từ điển chuyên ngành đầy đủ nhất, từ tên gọi các loại giày, bộ phận cấu tạo đến quy trình sản xuất và mẫu câu BJ88 casino chất lượng thực tế.

Tổng hợp Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giày da
Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giày da

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập nghành giày da

Để BJ88 casino chất lượng tốt tại công xưởng sản xuất giày các bạn cần nắm được có các loại giày nào. Trong bảng dưới đây chúng tôi sẽ xem trong BJ38 Trang Đăng Nhập cách gợi các loài giày này thế nào?

giày 鞋子 xiézi
giày cao gót 高跟鞋 gāogēnxié
giày da 皮鞋 píxié
giày da bóng 漆皮鞋 qīpíxié
giày da cừu 羊皮鞋 yáng píxié
giày da đế cao su đúc 模压胶底皮鞋 móyā jiāodǐ píxié
giày da lộn 绒面革皮鞋 róngmiàngé píxié
giày da vằn 粒面皮鞋 lìmiàn píxié
giày đinh 钉鞋 dīngxié
giày mềm của trẻ sơ sinh 婴儿软鞋 yīng’ér ruǎnxié
giày nam 男鞋 nánxié
giày nữ 女鞋 nǚxié
giày thắt dây 扣带鞋 kòudàixié
giày trẻ con 童鞋 tóngxié
ủng da 皮鞋 píxuē

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giày da về các bộ phận của giày

Sau khi đã biết về các loại dày da thì một chi tiết cũng cần khi bạn làm việc, BJ88 casino chất lượng với đồng nghiệp trong công xướng sản xuất đó là về từng bộ phận của chiếc giày. Dưới đây là các bộ phận về giày các bạn có thể tham khảo:

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giày da về các bộ phận của giày
Bộ phận của giày trong BJ38 Trang Đăng Nhập
dây giày 鞋带 xié dài
đế cao su 橡胶大底 xiàng jiāo dàdǐ
đế đinh 足钉大底 zú dīng dàdǐ
đế giày 鞋底 xiédǐ
đế phẳng 半大底 bàn dàdǐ
đệm giày 鞋垫 xié diàn
gót cao 细高跟 xì gāogēn
gót giày 鞋跟 xié gēn
gót giày nhiều lớp 叠层鞋跟 diécéng xié gēn
thân mũi giày 鞋头身 xié tóu shēn
lỗ xâu dây giày 鞋扣 xié kòu
lót giày 鞋衬 xié chèn
lưỡi giày 鞋舍 xiéshě
má giày 鞋帮 xiébāng
mặt giày 鞋面 xié miàn
miếng lót trong giày 鞋内衬垫 xiénèi chèndiàn
mõm giày 鞋口 xié kǒu
mũi giày 鞋尖 xié jiān
phần trong giày 鞋里 xiélǐ
số đo giày 鞋的尺码 xié de chǐmǎ
thân giày 鞋身 xié shēn

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giày da về nguyên vật liệu sản xuất

Tiếp đến một chủ đề Bichaytamtam kho game đổi thưởng cũng không kém phần quan trọng mà bạn có thể sẽ thường gặp trong BJ88 casino chất lượng đó là các nguyên vật liệu để sản xuất giáy. Trong bảng dưới đây chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn những Bichaytamtam kho game đổi thưởng cơ bản để bạn dễ dàng nắm được.

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giày da về nguyên vật liệu sản xuất
Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com về nguyên vật liệu sản xuất giày da
bàn cào in nước 水性刮刀 shuǐ xìng guā dāo
bàn chải 刷子 shuāzi
bàn chải quét keo 擦胶刷 cājiāoshuā
bàn là 熨斗 yùn dǒu
băng keo 胶带 jiāo dài
băng keo hai mặt 双面胶 shuāng miàn jiāo
bảng màu mẫu 色卡 sè kǎ
băng mực bấm thẻ 打卡碳粉 dǎ kǎ tàn fěn
băng mực đánh chữ 打字碳粉盒 dǎzì tànfěn hé
bảng phân dao 斩刀明晰表 zhǎndāo míng xī biǎo
bảng quy cách phóng size 级放规格表 jí fàng guī gé biǎo
băng viền 饰线 shì xiàn
bao tay cao su 橡胶手套 xiàng jiāo shǒu tào
bao tay da 皮手套 píshǒu tào
bao tay nylon 尼龙手套 nílóng shǒutào
búa 锤子 chuí zi
bút bạc 银笔 yín bǐ
bút bay hơi 水解笔 shuǐ jiě bǐ
bút thử điện 试电笔 shì diàn bǐ
cái bào 刨子 bào zi
cái cưa  jù
cái đe 铁砧 tiězhēn
cái đục 凿子 záo zi
cái êtô 台虎钳 táihǔqián
cái giũa 銼刀 cuò dāo
cái khoan 钻子 zuàn zi
cao su 橡胶 xiàng jiāo
chất chống ẩm 干燥剂 gān zào jì
chất chống bạc 消泡剂 xiāo pào jì
chỉ bóng 珠光线 zhū guāng xiàn
chỉ cotton 棉纱线 mián shā xiàn
chỉ đế 大底线 dà dǐ xiàn
chỉ may 车线 chē xiàn
chỉ may đế 底线 dǐ xiàn
công cụ 工具 gōng jù
cưa gỗ 手锯 shǒu jù
cưa sắt 钢锯 gāng jù
đinh đục lỗ 冲孔钉 chōng kǒng dīng
đinh giày 足钉 zú dīng
ghim cài 回形针 huí xíng zhēn
giày mẫu 样品鞋 yàng pǐn xié
giấy nhám 砂纸 shā zhǐ
giấy nhét 土包纸 tǔ bāo zhǐ
giấy notes 便写纸 biàn xiě zhǐ
hỉ nilong 尼龙线 nílóng xiàn
hồ dán 浆糊 jiāng hú
hộp đựng giày 鞋合 xié hé
hộp nhựa tròn 圆塑胶盒 yuán sù jiāo hé
hộp nhựa vuông 四方塑胶盒 sì fāng sù jiāo hé
hộp trong 内盒 nèi hé
keo 胶水 jiāo shuǐ
kéo bấm 剪线刀 jiǎn xiàn dāo
kéo bấm chỉ 剪刀线 jiǎn dāo xiàn
keo lạnh 冷胶 lěng jiāo
keo nóng chảy 热容胶 rè róng jiāo
keo trắng 生胶 shēng jiāo
kẹp gỗ 木夹 mù jiā
kẹp nhựa 塑胶夹 sù jiāo jiā
khung lụa 网板 wǎng bǎn
khuôn 模具 mú jù
khuôn cắt nhiệt 热切模 rè qiè mó
khuôn đồng 铜模 tóng mú
khuôn ép đế 压底模 yā dǐ mó
khuôn gỗ 木框 mù kuāng
khuy 眼扣 yǎn kòu
khuy lỗ dây 打眼扣 dǎ yǎn kòu
kìm 钳子 qián zi
kìm bằng 平头钳 píng tóu qián
kim đơn 单针头 dān zhēn tóu
kim dùng để may 针车用的针 zhēn chē yòng de zhēn
kim kép 双针头 shuāng zhēn tóu
máy bấm kim  钉书机 dìngshū jī
máy bấm lỗ 打孔机 dǎkǒng jī

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giày da về các loại da

Từ vựng về các loại da để sản xuất giày cũng là chủ điểm từ vừng mà các bạn cũng cần quan tâm khi BJ88 casino chất lượng trong quá trình làm việc tại công xưởng. Từ vựng về các loại da để sản xuất giày cơ bản cụ thể trong bảng dưới đây:

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giày da về các loại da
Các loại da giày trong BJ38 Trang Đăng Nhập
da
da bê 小牛皮 xiǎo niú pí
da bò 牛皮 niú pí
da bóng 漆皮 qī pí
da có mặt ngọc 珠面皮 zhū miàn pí
da lông 毛皮 máo pí
da nhân tạo 人造皮 rén zào pí
da thú 皮革 pí gé
da thừa 余皮 yú pí
da thuộc 熟皮 shú pí
da tổng hợp 合成皮 hé chéng pí
da trong 真皮 zhēn pí

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập BJ88 casino chất lượng trong công xưởng sản xuất giày

Phần cuối cùng trong bài viết này chúng tôi sẽ giới thiệu thêm một những Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập giúp bạn BJ88 casino chất lượng trong công xưởng sản xuất giày được tốt và phong phú hơn. Cụ thể những Bichaytamtam kho game đổi thưởng được trình bày chi tiết trong bảng phía dưới:

bảng tiến độ giày mẫu 样品鞋进度表 yàng pǐn xié jìn dù biǎo
bảng tiến độ sản xuất  生产进度表 shēng chǎn jìn dù biǎo
báo cáo kiểm hàng 验货报告 yàn huò bào gào
chân phải  右脚 yòu jiǎo
chân trái 左脚 zuǒ jiǎo
chất xử lý da thật 真皮处理剂 zhēn pí chǔ lǐ jì
chất xử lý mặt giày  鞋面处理剂 xié miàn chǔ lǐ jì
cửa hàng giày  鞋店 xié diàn
dán đế không quá cao hay quá thấp 贴底不能太高或太低 tiē dǐ bù néng tài gāo huò tài dī
dáng giày  鞋型 xié xíng
đôi shuāng
đóng gói 包装 bāozhuāng
dựa theo giày mẫu để làm 遵照样品製作  zūnzhào yàng pǐn zhì zuò
đục lỗ mắt giày 鞋面眼孔冲洞 xié miàn yǎn kǒng chōng dòng
gấp hộp giày 折内盒 zhé nèi hé
gia cố mũi giày 鞋头补强 xié tóu bǔ qiáng
giày mẫu 样品鞋 yàng pǐn xié
in gia công 印刷加工 yìn shuā jiā gōng
kho da thật 真皮仓库 zhēn pí cāng kù
khu để nguyên liệu 物料摆放 wù liào bǎi fàng
kích cỡ 尺寸 chǐ cùn
lót trong mũi giày 鞋头内里  xié tóu nèi lǐ
mài nhám 打粗 dǎ cū
mài thô đế 大底打粗 dà dǐ dǎ cū
máy cắt chỉ 自动切线针车 zì dòng qiē xiàn zhēn chē
máy hơ chỉ 烘线机 hōng xiàn jī
may khâu 针车 zhēn chē
máy phun keo: 喷胶机 pēn jiāo jī
máy rút mũi giày 缩鞋头车 suō xié tóu chē
miếng trang trí mũi giày 鞋头饰片 xié tóu shì piàn
miếng xỏ giày 鞋拔 xié bá
nguyên liệu thay thế 物料代用 wù liào dài yòng
nguyên phụ liệu 原物料 yuán wù liào
nhà cung ứng 供应商 gōngyìng shāng
nhồi giấy vào giày 塞纸团 sāi zhǐ tuán
ốp gót 后套 hòu tào
rửa mặt giày 洗鞋面 xǐ xié miàn
sản xuất hàng mẫu 样品室 yàng pǐn shì
sáp trắng 白腊 bái là
số đôi 双数 shuāng shù
tem mác 商标 shāng biāo
tên giày 鞋名 xié míng
thành hình 成型 chéng xíng
thiết bị máy móc 机器设备 jī qì shè bèi
thợ đóng giày 制鞋工人  zhì xié gōng rén
thợ sửa giày 补鞋匠  bǔ xié jiàng
tiến độ 进度 jìndù
tiến hành kiểm tra 执行查询 zhí xíng chá xún
tiêu thụ hàng mẫu 销售样品 xiāo shòu yàng pǐn
tổ đóng gói 包装组 bāo zhuāng zǔ
tồn kho  库存 kù cún
treo và dán nhãn 掛吊牌 guà diào pái
tự dán 上自粘 shàng zì zhān
vào sổ nhập kho 入库作帐 rù kù zuò zhàng
vệ sinh giày 整理鞋面 zhěng lǐ xié miàn
vụn chỉ 线层 xiàn céng
xác nhận giày mẫu 确样鞋 què yàng xié
xi đánh giày 鞋油 xié yóu
xỏ dây giày 穿鞋带 chuān xié dài
xử lý mặt giày 鞋面擦处理剂 xié miàn cā chǔ lǐ jì
xử lý dây viền 沿条处理 yán tiáo chǔ lǐ
xử lý mặt giày 鞋面处理 xié miàn chǔ lǐ
xuất hàng 出货 chū huò
xuất hàng đúng thời gian 按时出货 ànshí chū huò
xuất kho 出库 chū kù
xuất xứ hàng hóa 货物產地 huò wù chǎn dì

Mẫu câu BJ88 casino chất lượng BJ38 Trang Đăng Nhập tại xưởng giày da

Để bài học thêm sinh động, hãy áp dụng các mẫu câu sau vào công việc hàng ngày:
Trường hợp 1: Thảo luận về mẫu

  • A: 这个样板的针距太大了,要调小一点。 (Zhège yàngbǎn de zhēnjù tài dàle, yào diào xiǎo yīdiǎn.) -> Cự ly kim của mẫu này thưa quá, cần điều chỉnh nhỏ lại một chút.
  • B: 好的,我会通知针车组。 (Hǎo de, wǒ huì tōngzhī zhēn chē zǔ.) -> Được, tôi sẽ báo với tổ may.

Trường hợp 2: Kiểm tra tiến độ sản xuất

  • Quản lý: 这批订单什么时候可以上线成型? (Zhè pī dìngdān shénme shíhòu kěyǐ shàngxiàn chéngxíng?) -> Lô hàng này khi nào thì có thể lên chuyền gò?
  • Tổ trưởng: 裁断还没完成,预计明天下午。 (Cáiduàn hái méi wánchéng, yùjì míngtiān xiàwǔ.) -> Khâu chặt vẫn chưa xong, dự kiến chiều mai ạ.

Kinh nghiệm Bi88 đá gà Trung ngành giày da hiệu quả

  1. Học qua hình ảnh: Đừng chỉ học vẹt. Hãy cầm một chiếc giày lên, chỉ vào từng bộ phận và gọi tên chúng bằng BJ38 Trang Đăng Nhập.
  2. Sử dụng Flashcards: Ghi tên BJ38 Trang Đăng Nhập ở mặt trước và hình ảnh/tiếng Việt ở mặt sau.
  3. Ghi chép tại hiện trường: Nếu bạn đang làm việc tại xưởng, hãy luôn mang theo một cuốn sổ nhỏ. Khi nghe sếp hoặc đồng nghiệp Trung Quốc nói một thuật ngữ lạ, hãy ghi lại ngay.
  4. Tải tài liệu PDF: Bạn nên sở hữu một bộ tài liệu hệ thống để tra cứu khi cần.

Kết luận

Việc trang bị Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giày da là bước đi thông minh cho bất kỳ ai muốn gắn bó lâu dài với lĩnh vực này. Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan và chi tiết nhất.

Bạn có thể tham khảo:

Bài viết Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giày da kèm mẫu câu BJ88 casino chất lượng thông dụng đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Tổng hợp Bichaytamtam kho game đổi thưởng Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com chuyên ngành Xây dựng https://w-bj888.com/tu-vung-tieng-trung-nganh-xay-dung/ Fri, 06 Jun 2025 02:28:00 +0000 https://w-bj888.com/?p=4108 Để có thể làm nên các tòa nhà cao tầng, trường học, công trình,… không thể không nhắc tới ngành xây dựng. Nhằm cung cấp thêm Bj888.com kèo cá cược World Cup 2026 về lĩnh vực này cho các bạn, trong bài viết này BJ888 COM sẽ giới thiệu đến bạn đọc bài viết “Tổng hợp Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành […]

Bài viết Tổng hợp Bichaytamtam kho game đổi thưởng Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com chuyên ngành Xây dựng đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Để có thể làm nên các tòa nhà cao tầng, trường học, công trình,… không thể không nhắc tới ngành xây dựng. Nhằm cung cấp thêm Bj888.com kèo cá cược World Cup 2026 về lĩnh vực này cho các bạn, trong bài viết này BJ888 COM sẽ giới thiệu đến bạn đọc bài viết “Tổng hợp Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành xây dựng”.

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành xây dựng

Từ vựng vật liệu xây dựng trong BJ38 Trang Đăng Nhập

bản lề 铰链 jiǎoliàn
cái búa 锤头 chuí tóu
cái cán bǐng
cái xẻng sắt 铁铲 tiě chǎn
cát mịn 细沙 xì shā
cờ lê 板手 bǎn shǒu
công tắc âm tường 墙上开关 qiáng shàng kāiguān
cưa điện 电锯 diàn jù
cưa kim loại 钢锯 gāng jù
đá hoa cương 花岗石 huā gāng shí
đá nhẵn 光面石 guāng miàn shí
đá sỏi 卵石 luǎnshí
đá vôi 石灰石 shíhuīshí
dây điện 电线 diànxiàn
đinh gỗ 木钉 mù dīng
đinh ốc dài 长螺丝钉 cháng luósīdīng
đòn bẩy 杠杆 gànggǎn
gạch zhuān
gạch cát  砂头 shā tóu
gạch chịu lửa  耐火砖 nàihuǒ zhuān
gạch chưa nung  砖坯 zhuānpī
gạch đỏ  红砖 hóng zhuān
gạch lát bậc thang  阶砖 jiē zhuān
gạch lát sàn  铺地砖  pū dìzhuān
gạch lỗ  空心砖 kōngxīnzhuān
gạch lưu ly  琉璃砖 liú li zhuān
gạch màu  彩砖 cǎi zhuān
gạch men lát nền  面砖 miànzhuān
gạch ốp tường  雕壁砖 diāo bì zhuān
gạch sứ  瓷砖 cízhuān
gạch thủy tinh  玻璃砖 bōlizhuān
gạch trang trí  饰砖 shì zhuān
gạch xanh  青砖 qīng zhuān
giấy dán tường 墙纸 qiángzhǐ
gỗ miếng 块木 kuài mù
khoan điện 电钻 diànzuàn
kìm sắt 铁钳 tiě qián
kính lục phân 六分仪 liù fēn yí
mỏ lết 活动扳手 huódòng  bān shou
ngói  瓦
ngói bằng  平瓦 píng wǎ
ngói bò  脊瓦 jí wǎ
ngói lồi  凸瓦 tú wǎ
ngói lõm  凹瓦 āo wǎ
ngói lượn sóng  波形瓦 bōxíng wǎ
ngói màu  彩瓦 cǎi wǎ
ngói rìa  沿口瓦 yán kǒu wǎ
ngói thủy tinh  玻璃瓦 bō li wǎ
ngói trang trí  饰瓦  shì wǎ
ngói vụn  瓦砾 wǎlì
ổ cắm âm tường  墙上电插头 qiáng shàng diàn chātóu
rãnh trượt 开槽 kāi cáo
sàn gạch men 瓷砖地 cízhuān dì
sàn nhựa  塑料地板 sùliào dìbǎn
sàn xi măng 水泥地 shuǐ ní dì
sỏi 磨光石 mó guāngshí
sơn tường 墙面涂料 qiáng miàn túliào
tấm lợp 盖板 gài bǎn
tấm lợp fibro 石棉瓦 shímián wǎ
tấm nhựa 塑料板 sùliào bǎn
tấm tôn 铁板 tiěbǎn
tua vít 螺丝刀 luósīdāo
vân gỗ  木纹 mù wén
ván tường 壁板 bì bǎn
vôi 石灰 shíhuī
vôi sống 生石灰 shēngshíhuī
vữa trát tường 灰浆 huījiāng
vữa vôi 石灰灰砂 shíhuī huī sh
xà beng 撬棍 qiào gùn
xi măng 水泥 shuǐní
xi măng chịu lửa 耐火水泥 nàihuǒ shuǐní
xi măng chống thấm 防潮水泥 fángcháo shuǐní
xi măng khô nhanh 块干水泥 kuài gān shuǐní
xi măng trắng 白水泥 bái shuǐní
xi măng xám 灰质水泥 huīzhí shuǐní
xi măng xanh 青水泥 qīng shuǐní

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập về cơ sở hạ tầng

Từ vựng ngành xây dựng: Cơ sở hạ tần
Từ vựng ngành xây dựng: Cơ sở hạ tầng
bản vẽ mặt cắt 剖面图 pōumiàn tú
bản vẽ mặt đứng 立面图 lì miàn tú
cao độ chênh lệch 相差高度 xiāngchà gāodù
cao độ đo thực tế 实测标高 shícè biāogāo
cọc tiếp đất 接地柱 jiēdì zhù
đầm hāng
điểm đo thực tế 实测点 shícè diǎn
giàn giáo  脚手架 jiǎoshǒujia
giằng 受拉 shòu lā
hệ thống chống sét 避雷系统 bìléi xìtǒng
hệ thống tiếp đất 接地系统 jiēdì xìtǒng
hố móng 基槽  jīcáo
hốc âm tường 阴墙坑 yīn qiáng kēng
khoảng cách đo 测距离长度 cè jùlí chángdù
lớp đá đệm móng 砼垫层 tóngdiàn céng
máng dẫn 導流槽 dǎo liú cáo
máy đầm 打夯机 dǎ hāng jī
máy đóng gạch 機磚製造 jī zhuān zhìzào
móng băng 条形基础 tiáo xíng jīchǔ
móng bê tông cốt thép 钢筋混泥土基础 gāngjīn hùn nítǔ jīchǔ
móng cốc 独立基础 dúlì jīchǔ
móng công trình 工程基础 gōngchéng jīchǔ
móng nhà 房屋基础 fángwū jīchǔ
phần thân móng 基础本身 jī chǔ běnshēn
phóng tuyến  放线 fàngxiàn
sảnh 玄关 xuánguān
tạo hình thép 角鉄製造 jiǎo zhí zhìzào
tọa độ bản vẽ 图纸座标 túzhǐ zuò biāo
vòi phun 噴嘴 pēnzuǐ

Thiết bị kỹ thuật trong xây dựng bằng BJ38 Trang Đăng Nhập

cần cẩu 起重机 qǐzhòngjī
cần cẩu treo 吊杆起重机 diào gān qǐzhòngjī
cần trục 塔式起重机 tǎ shì qǐ zhòng jī
động cơ đốt trong 内燃机 nèi rán jī
máy bơm bê tông lưu động 混凝土搅拌运输车 hùn níng tǔ jiǎo bàn yùn shū chē
máy cán đá 轧石机 yà shí jī
máy cấp nguyên liệu 供料器 gōngliào qì
máy cắt 剪床

剪断机

jiǎn chuáng

jiǎnduàn jī

máy cắt sắt 切钢筋机 qiè gāngjīn jī
máy chạy dầu 柴油机 cháiyóujī
máy đầm cọc 冲桩机 chōng zhuāng jī
máy đầm đất 打夯机 dǎ hāng jī
máy đào đất 挖土机 wā tǔ jī
máy đo độ cao 测高仪 cè gāo yí
máy đo hướng 测向仪 cè xiàng yí
máy đo khoảng cách 测距仪 cè jù yí
máy đóng cọc 打桩机 dǎzhuāngjī
máy đục bê tông 冲击电钻 chōngjí diànzuàn
máy ép cọc 压桩机 yāzhuāngjī
máy hàn 电焊机 diànhàn jī
máy kéo 拖拉机 tuō lā jī
máy mài nền 地板磨光机 dìbǎn mó guāng jī
máy nhổ cọc 拔桩机 bá zhuāng jī
máy phát điện 发电机 fā diàn jī
máy phun bê tông 泥浆泵 níjiāng bèng
máy phun vữa 喷浆机 pēn jiāng jī
máy rải đường 液压挖掘机 yè yā wā jué jī
máy ủi 推土机 tuī tǔ jī
máy uốn thép 钢筋弯曲机 gāngjīn wānqū jī
máy xoa nền 抹平机 mǒ píng jī
máy xúc 铲土机 chǎn tǔ jī
thiết bị điện nhiệt 电热设备 diàn rè shè bèi
thiết bị làm lạnh 制冷设备 zhì lěng shè bèi
xe cẩu 吊车 diào chē
xe lu 压路机 yā lù jī
xe nâng 叉车 chā chē

Từ vựng phòng ban và chức vụ ngành xây dựng

Phòng ban và chức vụ trong BJ38 Trang Đăng Nhập
Phòng ban và chức vụ trong BJ38 Trang Đăng Nhập
kỹ sư cơ khí 机电工程师 jīdiàn gōngchéngshī
kỹ sư cơ nhiệt 热力机械工程师 rèlì jīxiè gōngchéngshī
kỹ sư xây dựng 工程师 gōngchéngshī
nhân viên tiếp liệu 购物人员 gòuwù rényuán
nhân viên xuất nhập kho 仓库管理员 cāngkù guǎnlǐ yuán
phòng cơ điện 电机科 diàn jī kē
phòng hành chính 行政科 xíngzhèng kē
phòng kế hoạch 计划科 jìhuà kē
phòng kỹ thuật 技术科 jìshù kē
phòng trực ban 值班室 zhí bān shì
phòng vật tư 物资科 wùzī kē

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành xây dựng

chi phí máy móc thiết bị 机器成本 jīqì chéngběn
chi phí nhân công   人工成本 réngōngchéngběn
chi phí quản lý 企业的日常管理费用 qǐyè de rìcháng guǎnlǐ fèiyòng
chi phí quản lý công trường 工地管理费 gōngdì guǎnlǐ fèi
chi phí vật tư  材料成本 cáiliào chéngběn
chi phí xây dựng 建造成本 jiànzào chéngběn
cốt nền 地面高程 dì miàn gāochéng
danh sách các đơn vị đấu thầu 投票人名单 tóupiào rén míngdān
độ lệch tâm cọc 斜樁心遍移 xié zhuāng xīn biàn yí
đơn vị chào giá thầu thấp nhất 最低价标商 zuìdī jià biāo shāng
đơn vị đấu thầu thành công 投标中的得标人 tóubiāo zhōng de dé biāo rén
dự toán dựa trên phân tích chi phí 分析估算 fēnxī gūsuàn
hạng mục công việc 工作项 gōngzuò xiàng
khảo sát công trường 现场参观 xiànchǎng cānguān
kho thiết bị 设备库 shèbèi kù
kỹ thuật dự trù giá  价格预测技术 jiàgé yùcè jìshù
lát gạch 铺砖 pù zhuān
mời tham gia đấu thầu dự án 招标 zhāobiāo
ngày mở thầu 投标日期 tóubiāo rìqí
nhà điều khiển hệ thống cấp nhiên liệu 燃料供应系统控制室 ránliào gōngyìng xìtǒng kòngzhì shì
nhà xưởng 厂房 chǎngfáng
phá dỡ 打拆 dǎ chāi
phụ phí rủi ro bất ngờ 应急准备金 yìngjí zhǔnbèi jīn
quét vôi 抹灰 mǒ huī
sơn  油漆 yóuqī
thợ phụ 助手 zhùshǒu
thông báo trúng thầu 中标通知 zhòngbiāo tōngzhī
tính khối lượng dự toán 工料测量 gōngliào cèliáng
tổ sửa chữa 修理组 xiūlǐ zǔ
trạm gác 岗哨 gǎngshào
trạm xử lý nước 水处理站 shuǐ chǔlǐ zhàn
trực sửa chữa 修理值班 xiūlǐ zhíbān
xây dựng 建立 jiànlì

Mẫu câu BJ88 casino chất lượng thực tế tại công trường

Hãy áp dụng các mẫu câu sau để làm việc chuyên nghiệp hơn với đối tác Trung Quốc:
Trường hợp 1: Kiểm tra tiến độ

  • A: 这项工程的进度怎么样了? (Zhè xiàng gōngchéng de jìndù zěnmeyàngle?) -> Tiến độ của hạng mục này thế nào rồi?
  • B: 目前一切按计划进行,预计下周完成。 (Mùqián yīqiè àn jìhuà jìnxíng, yùjì xiàzhōu wánchéng.) -> Hiện tại mọi thứ đang theo kế hoạch, dự kiến tuần sau hoàn thành.

Trường hợp 2: Nhắc nhở an toàn

  • 进入工地必须佩戴安全帽。 (Jìnrù gōngdì bìxū pèidài ānquán mào.) -> Vào công trường bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm.

Trường hợp 3: Trao đổi về bản vẽ

  • 这里的标高好像不对,请重新核对图纸。 (Zhèlǐ de biāogāo hǎoxiàng bùduì, qǐng chóngxīn héduì túzhǐ.) -> Cao độ ở đây hình như không đúng, phiền anh kiểm tra lại bản vẽ.

Mong rằng trọn bộ “Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành xây dựng” trên đây sẽ hỗ trợ các bạn trong học tập và công việc của mình; giúp bạn đọc sử dụng từ ngữ chuyên ngành thật chính xác trong khi dịch BJ38 Trang Đăng Nhập. BJ888 COM còn rất bài viết theo chủ đề BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành hấp dẫn khác, các bạn đọc giả nhớ đón chờ nhé.

THAM KHẢO THÊM:

Bài viết Tổng hợp Bichaytamtam kho game đổi thưởng Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com chuyên ngành Xây dựng đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
101 Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành Kế toán không nên bỏ qua https://w-bj888.com/tu-vung-tieng-trung-chuyen-nganh-ke-toan/ Thu, 29 May 2025 01:58:29 +0000 https://w-bj888.com/?p=3067 Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành Kế toán – Hiện nay, nhu cầu sử dụng lao động Việt Nam của các công ty Trung Quốc đang gia tăng. Một trong những ngành nghề hot nhất chính là ngành kế toán. Nhưng nếu muốn làm việc trong lĩnh vực này, bạn cần phải có sẵn một lượng […]

Bài viết 101 Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành Kế toán không nên bỏ qua đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành Kế toán – Hiện nay, nhu cầu sử dụng lao động Việt Nam của các công ty Trung Quốc đang gia tăng. Một trong những ngành nghề hot nhất chính là ngành kế toán. Nhưng nếu muốn làm việc trong lĩnh vực này, bạn cần phải có sẵn một lượng Bichaytamtam kho game đổi thưởng nhất định để BJ88 casino chất lượng và làm việc thuận lợi hơn. Trong bài viết này, BJ888 COM sẽ cùng tìm hiểu hiểu về các Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành Kế toán một cách đầy đủ và rõ ràng nhất.

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành kế toán

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành kế toán

Dưới đây chúng tôi tổng hợp gửi đến bạn một số Bichaytamtam kho game đổi thưởng ngành kế toàn bằng BJ38 Trang Đăng Nhập thông dụng các bạn có thể tham khảo:

Từ vựng ngành kế toán: Chức vụ/职务/ Zhíwù

1 Kế toán 会计 Kuàijì
2 Kế toán trưởng 会计主任 kuàijì zhǔrèn
3 Nhân viên kế toán 会计员 kuàijì yuán
4 Trợ lí kế toán 助理会计 zhùlǐ kuàijì
5 Kế toán giá thành 成本会计 chéngběn kuàijì
6 Kế toán nhà máy 工广会计 gōng guǎng kuàijì
7 Kế toán sản xuất 制造会计 zhìzào kuàijì
8 Kế toán công nghiệp 工业会计 gōngyè kuàijì
9 Kiểm toán trưởng 审计长 shěnjì zhǎng
10 Kiểm toán 审计 shěnjì
11 Kiểm soát viên 主管会计 zhǔguǎn kuàijì
12 Người giữ sổ sách 簿记员 bùjì yuán
13 Người giữ sổ cái 计账员 jì zhàng yuán
14 Thủ quỹ 出纳 chūnà
15 Nhân viên lưu trữ hồ sơ 档案管理员 dǎng’àn guǎnlǐ yuán
16 Thanh tra 精查 jīng chá
17 Văn phòng kế toán 单位会计 dānwèi kuàijì
18 Thủ tục kế toán 会计程序 Kuàijì chéngxù
19 Quy trình kế toán 会计规程 kuàijì guīchéng
20 Năm tài chính 会计年度 kuàijì niándù
21 Kì kế toán 会计期间 kuàijì qíjiān
22 Pháp quy kế toán thống kê 主计法规 zhǔ jì fǎguī
23 Trình tự kiểm toán 查帐程序 chá zhàng chéngxù
24 Kiểm toán định kì 定期审计 dìngqí shěnjì
25 Kiểm toán đặc biệt 特别审计 tèbié shěnjì
26 Kiểm toán lưu động 巡回审计 xúnhuí shěnjì
27 Kiểm toán thuận chiều 顺查 shùn chá
28 Kiểm toán đột xuất 突击检查 tújí jiǎnchá
29 Kiểm tra điểm 抽查 chōuchá
30 Kiểm tra theo 跟查 gēn chá
31 Kiểm tra ngược 逆查 nì chá
32 Kiểm tra tỉ mỉ 精查 jīng chá
33 Kiểm tra nội bộ 内部核查 nèibù héchá
34 Kiểm tra toàn bộ 全部审查 quánbù shěnchá
35 Chứng cứ kiểm toán 查帐证据 chá zhàng zhèngjù
36 Thu thập tài liệu 搜集材料 sōují cáiliào
37 Thẩm tra đổi chiếu 复核 fùhé
38 Chứng nhận kiểm tra sổ sách 查帐证明 chá zhàng zhèngmíng
39 Ngày kiểm tra sổ sách 查帐日期 chá zhàng rìqí
40 Ý kiến của người kiểm toán 查帐人意见 chá zhàng rén yìjiàn

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành kế toán: Văn bản, văn kiện

Từ mới BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành kế toán
Từ mới BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành kế toán
41 Bản dự thảo dự toán 预算草案 yùsuàn cǎo’àn
42 Bản quyền 著作权 Zhùzuòquán
43 Bán thành phẩm 在制品 Zài zhìpǐn
44 Bảng báo cáo lỗ lãi 损益表 sǔnyì biǎo
45 Bảng báo cáo tài chính 财务报表 cáiwù bàobiǎo
46 Bảng báo cáo tài chính hợp nhất 合并决算表 hébìng juésuàn biǎo
47 Bảng báo cáo thời gian làm việc hằng ngày 工作日表 gōngzuò rì biǎo
48 Bảng cân đối kế toán 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo
49 Bảng cân đối thử 试算表 shì suàn biǎo
50 Bằng chứng kế toán 查账证据 cházhàng zhèngjù
51 Bảng đối chiếu nợ 对账单 duì zhàngdān
52 Bảng đối chiếu thu chi 收支对照表 shōu zhī duìzhào biǎo
53 Bảng kê giá thành 成本计算表 chéngběn jìsuàn biǎo
54 Bảng kê nguyên vật liệu, phiếu vật tư 用料单 yòng liào dān
55 Bảng kê quỹ, bảng báo cáo tiền mặt 库存表 kùcún biǎo
56 Bảng kê tài khoản ngân hàng 银行结单 yínháng jié dān
57 Bảng kèm theo 附表 fù biǎo
58 Bảng lương 工资单, 工资表 gōngzī dān, gōngzī biǎo
59 Bảng phân tích tiền lương 工资分析表 gōngzī fēnxī biǎo
60 Bảng quyết toán 决算表 juésuàn biǎo
61 Bảng so sánh 比较表 bǐjiào biǎo
62 Bảng tổng hợp thu chi 汇总表 huìzǒng biǎo
63 Bảng tổng hợp tiền lương 工资汇总表 gōngzī huìzǒng biǎo
64 Báo cáo 10 ngày 旬报 xún bào
65 Báo cáo năm 年报 niánbào
66 Báo cáo ngày 日报 rìbào
67 Báo cáo tháng 月报 yuè bào

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành kế toán: Chi phí – khoản thu chi

1 Các khoản phải thu dài hạn khác 其它长期应收款项 Qítā chángqí yīng shōu kuǎn xiàng
2 Các khoản trả trước 预付款项 Yùfù kuǎnxiàng
3 Các khoản trả trước khác 其它预付款项 Qítā yùfù kuǎnxiàng
4 Cải tạo đất 土地改良物 Tǔdì gǎiliáng wù
5 Cải tạo đất- đánh giá lại tăng 土地改良物 -重估增值 Tǔdì gǎiliáng wù -zhòng gū zēngzhí
6 Cải thiện quyền lợi thuê 租赁权益改良 Zūlìn quányì gǎiliáng
7 Cấp 直支 zhí zhī
8 Cấp phát tài chính 财务拨款 cáiwù bōkuǎn
9 Chi zhī
10 Chi phí ban đầu, chi phí sơ bộ 起动费 qǐdòng fèi
11 Chi phí chế tạo 制造费用 zhìzào fèiyòng
12 Chi phí duy tu bảo dưỡng nhà máy 工厂维持费 gōngchǎng wéichí fèi
13 Chi phí hành chính, chi phí BJ88 cung cấp các trò chơi hấp dẫn và giá trị dành cho thành viên chính thức 办公费 bàngōngfèi
14 Chi phí kiểm toán 查账费用 cházhàng fèiyòng
15 Chi phí lợi tức 利息费用 lìxí fèiyòng
16 Chi phí nghiệp vụ 业务费用 yèwù fèiyòng
17 Chi phí nhà nước 公费 gōng fèi
18 Chi phí nhân sự 人事费用 rénshì fèiyòng
19 Chi phí phân bổ 摊派费用 tānpài fèiyòng
20 Chi phí phần mền máy tính 计算机软件 Jìsuànjī ruǎnjiàn
21 Chi phí phát hành trái phiếu 债券发行成本 Zhàiquàn fāxíng chéngběn
22 Chi phí quản lý 管理费用 guǎnlǐ fèiyòng
23 Chi phí quản lý vật liệu 材料管理费 cáiliào guǎnlǐ fèi
24 Chi phí quảng cáo 广告费 guǎnggào fèi
25 Chi phí tạm thời 临时费 línshí fèi
26 Chi phí thành lập 开办费 Kāibàn fèi
27 Chi phí thường xuyên 经常费 jīngcháng fèi
28 Chi phí tiền trợ cấp hõan lại 递延退休金成本 Dì yán tuìxiū jīn chéngběn
29 Chi phí tổ chức, chi phí thành lập (doanh nghiệp) 开办费 kāibàn fèi
30 Chi phí trả trước 预付费用 Yùfù fèiyòng
31 Chi phí vận chuyển 运输费 yùnshū fèi
32 Chi phí xúc tiến thương mại 推广费用 tuīguǎng fèiyòng
33 Chi tiêu hàng năm 岁出 suì chū
34 Chi tiêu ngoài định mức 额外支出 éwài zhīchū
35 Chi trội 浮支 fú zhī
36 Chiết khấu 买卖远汇折价 Mǎimài yuǎn huì zhéjià
37 Chiết khấu tín phiếu phải thu 应收票据贴现 Yīng shōu piàojù tiēxiàn
38 Chi phí thành lập 开办费 Kāibàn fèi
39 Chi phí phát hành trái phiếu 债券发行成本 Zhàiquàn fāxíng chéngběn
40 Giá gốc, giá vốn 原始成本 yuánshǐ chéngběn
41 Giá thành bình quân 平均成本 píngjūn chéngběn
42 Giá thành bộ phận 分部成本 fēn bù chéngběn
43 Giá thành chủ yếu 主要成本 zhǔyào chéngběn
44 Giá thành công đoạn sản xuất 分步成本 fēn bù chéngběn
45 Giá thành đơn vị 单位成本 dānwèi chéngběn
46 Giá thành dự tính 预计成本 yùjì chéngběn
47 Giá thành gián tiếp 间接成本 jiànjiē chéngběn
48 Giá thành lắp ráp 装配成本 zhuāngpèi chéngběn
49 Giá thành nguyên liệu 原料成本 yuánliào chéngběn
50 Giá thành thay thế 装置成本 zhuāngzhì chéngběn
51 Giá thành theo lô 分批成本 fēn pī chéngběn
52 Giá thành thực tế 实际成本 shí jì chéngběn
53 Giá thành trực tiếp 直接成本 zhíjiē chéngběn
54 Khoản chi đặc biệt 非常支出 fēicháng zhīchū
55 Khoản cho vay 贷款 dàikuǎn
56 Khoản đặt cọc có thể hoàn lại 存出保证金 Cún chū bǎozhèngjīn
57 Khoản mục chi tiết 明细科目 míngxì kēmù
58 Khoản mục dự toán 预算科目 yùsuàn kēmù
59 Khoản mục kế toán 会计科目 kuàijì kēmù
60 Khoản nợ thu ngay 催收账款 cuīshōu zhàng kuǎn
61 Khoản phải thu 应收帐款 Yīng shōu zhàng kuǎn
62 Khoản tạm thu 暂收款 zhàn shōu kuǎn
63 Khoản thu hộ 代收款 dài shōu kuǎn
64 Khoản thu kê khai giả 伪应收款 wèi yīng shōu kuǎn
65 Khoản trả hộ 代付款 Dài fùkuǎn
66 Khoản trù bị 筹备款 chóubèi kuǎn
67 Khoản vay tuần hoàn 循环贷款 xúnhuán dàikuǎn
68 Khoản chi đặc biệt 非常支出 fēicháng zhīchū
69 Khoản cho vay 贷款 dàikuǎn
70 Khoản đặt cọc có thể hoàn lại 存出保证金 Cún chū bǎozhèngjīn
71 Khoản mục chi tiết 明细科目 míngxì kēmù
72 Khoản mục dự toán 预算科目 yùsuàn kēmù
73 Khoản mục kế toán 会计科目 kuàijì kēmù
74 Khoản nợ thu ngay 催收账款 cuīshōu zhàng kuǎn
75 Khoản phải thu 应收帐款 Yīng shōu zhàng kuǎn
76 Khoản tạm thu 暂收款 zhàn shōu kuǎn
77 Khoản thu hộ 代收款 dài shōu kuǎn
78 Khoản thu kê khai giả 伪应收款 wèi yīng shōu kuǎn
79 Khoản trả hộ 代付款 Dài fùkuǎn
80 Khoản trù bị 筹备款 chóubèi kuǎn
81 Khoản vay tuần hoàn 循环贷款 xúnhuán dàikuǎn
82 Kinh phí cố định hàng năm 岁定经费 suì dìng jīngfèi
83 Kinh phí được cấp, cấp kinh phí 拨款 bōkuǎn
84 Kinh phí lâu dài, quỹ ngân khố 恒久经费 héngjiǔ jīngfèi
85 Kinh phí ứng trước 预领经费 yù lǐng jīngfèi
86 Lãi gộp, tổng lợi nhuận 毛利 máolì
87 Lãi lỗ 损益 sǔnyì
88 Lãi lỗ kỳ trước 前期损益 qiánqí sǔnyì
89 Lãi lỗ trong kỳ 本期损益 běn qí sǔnyì
90 Lãi ròng 纯利 chúnlì
91 Lãi, lợi tức 利息 lìxí
92 Lương căn bản 底薪 dǐxīn
93 Lương đúp 双薪 shuāngxīn
94 Lương hưu 退休金 tuìxiū jīn
95 Lương kiêm nhiệm 兼薪 jiān xīn
96 Lương tăng ca 加班工资 jiābān gōngzī
97 Lương thưởng 红利工资 hónglì gōngzī
98 Ngân sách 编预算 biān yùsuàn
99 Nợ đáo hạn 到期负债 dào qí fùzhài
100 Nợ khó đòi 倒账 dǎo zhàng
101 Nợ không lãi 无息债务 wú xí zhàiwù
102 Nợ lưu động 流动负债 liúdòng fùzhài
103 Nợ phải thu 应收账款 yīng shōu zhàng kuǎn
104 Nợ phải trả, khoản phải trả 应付账款 yìngfù zhàng kuǎn
105 Nợ sang sổ, số dư nợ tiếp theo 结欠清单 jiéqiàn qīngdān
106 Nợ trả chậm 递延负债 dì yán fùzhài
107 Nửa lương 半薪 bàn xīn
108 Phí điện nước 水电费 shuǐ diànfèi
109 Phí đóng gói 包装费 bāozhuāng fèi
110 Phí duy tu bảo dưỡng 维持费 wéichí fèi
111 Phí giao tế 交际费 jiāojì fèi
112 Phí gửi giữ 寄存费 jìcún fèi
113 Phí sinh hoạt 生活费 shēnghuófèi
114 Phí tăng ca 加班费 jiābān fèi
115 Phí thủ tục 手续费 shǒuxù fèi
116 Phí tổn tách khoản, giá thành chia ra 分摊成本 fēntān chéngběn
117 Phí tổn tái gia công 再加工成本 zài jiāgōng chéngběn
118 Phí tổn tái phân phối 再分配成本 zài fēnpèi chéngběn
119 Phí tổn tiếp thị 运销成本 yùnxiāo chéngběn
120 Phí trả hàng 退货费用 tuìhuò fèiyòng
121 Phụ cấp ăn uống 伙食补贴 huǒshí bǔtiē
122 Phụ cấp công tác, công tác phí 出差补贴 chūchāi bǔtiē
123 Phụ cấp xe cộ, phụ cấp đi lại 车马费 chēmǎfèi
124 Phụ phí 附加费用 fùjiā fèiyòng
125 Phụ phí, chi phí phụ 杂费 záfèi
126 Phụ trách kế toán 主管会计 zhǔguǎn kuàijì
127 Phúc lợi 福利 fúlì
128 Phúc lợi của công nhân viên 员工福利 yuángōng fúlì
129 Quỹ 基金 Jījīn
130 Quỹ bồi thường(đền bù) 偿债基金 Cháng zhài jījīn
131 Quy chế kế toán thống kê 主计法规 zhǔ jì fǎguī
132 Quỹ đặc biệt 特种基金 tèzhǒng jījīn
133 Quỹ dự phòng tổn thất 意外损失准备基金 Yìwài shǔn shī zhǔnbèi jījīn
134 Quỹ khác 其它基金 Qítā jījīn
135 Quỹ lương 工资基金 gōngzī jījīn
136 Quỹ phát triển (cải thiện và mở rộng) 改良及扩充基金 Gǎiliáng jí kuòchōng jījīn

 Tài khoản 账户/zhàng hù

1 Bảng biên tập 编报表 biān bào biǎo
2 Bảng cân đối kế toán 试算表 shì suàn biǎo
3 Bảng đối chiếu thu chi 收支对照表 shōu zhī duì zhào biǎo
4 Bảng ghi nợ vốn 资产负债表 zīchǎn fù zhài biǎo
5 Bảng ghi tiền tồn kho 库存表 kù cún biǎo
6 Bảng kê khai chi tiết 列单 liè dān
7 Bảng kê khai tăng giảm 损益表 sǔnyì biǎo
8 Bảng kế toán giá thành 成本计算表 chéng běn jìsuàn biǎo
9 Bảng kết toán của ngân hàng 银行结单 yín háng jié dān
10 Bảng khai báo tài vụ 财务报表 cáiwù bào biǎo
11 Bảng lương 工资单 gōng zī dān
12 Bảng phân tích tiền lương 工资分析表 gōng zī fēnxī biǎo
13 Bảng phụ lục 附表 fù biǎo
14 Bảng quyết toán 决算表 jué suàn biǎo
15 Bảng quyết toán hợp nhất 合并决算表 hébìng jué suàn biǎo
16 Bảng so sánh 比较表 bǐ jiào biǎo
17 Bảng tiền lương 工资表 gōng zī biǎo
18 Bảng tổng hợp hóa đơn, chứng từ 汇总表 huì zǒng biǎo
19 Bảng tổng hợp tiền lương 工资汇总表 gōng zī huì zǒng biǎo
20 Bảng thanh toán tiền 解款单 jiě kuǎn dān
21 Báo cáo công việc theo ngày 工作日报 gōng zuò rìbào
22 Báo cáo năm 年报 nián bào
23 Báo cáo ngày 日报 rì bào
24 Báo cáo tuần 旬报 xún bào
25 Báo cáo tháng 月报 yuè bào
26 Biểu đồ thống kê 统计图表 tǒngjì túbiǎo
27 Các sổ phụ 转帐簿 zhuǎn zhàng bù
28 Chuyển khoản (thu hoặc chi) 转帐 zhuǎn zhàng
29 Chuyển sổ nợ 过帐 guò zhàng
30 Ghi chép sổ sách (kế toán) 簿记 bù jì
31 Ghi khoản thiếu chịu (của người nào đó) vào sổ 记某人帐 jì mǒu rén zhàng
32 Ghi một món nợ 记一笔帐 jì yī bǐ zhàng
33 Giấy thông báo nộp tiền 缴款通知单 jiǎo kuǎn tōng zhī dān
34 Hóa đơn ba liên 三联单 sān lián dān
35 Hóa đơn bao tiêu 承销清单 chéng xiāo qīng dān
36 Hóa đơn thanh toán nợ 结欠清单 jié qiàn qīng dān
37 Hóa đơn vật liệu 用料单 yòng liào dān
39 Kế toán đơn 单式簿记 dān shì bù jì
40 Kế toán kép 复式簿记 fù shì bù jì
41 Kết toán sổ sách 结帐 jié zhàng
42 Kí hiệu ghi nợ 记帐符号 jì zhàng fúhào
43 Kí hiệu khoản mục 科目符号 kēmù fúhào
44 Khoản mục chi tiết 明细科目 míngxì kēmù
45 Khoản mục kế toán 会计科目 kuài jì kēmù
46 Một món nợ 一笔帐 yī bǐ zhàng
47 Nợ đến hạn phải trả 旧欠帐 jiù qiàn zhàng
48 Nợ đọng 倒帐 dào zhàng
49 Nhận tài khoản (của một người nào đó) 收某人帐 shōu mǒu rén zhàng
50 Phiếu kiểm tra đối chiếu 对帐单 duì zhàng dān
51 Phiếu lĩnh vật liệu 领料单 lǐng liào dān
52 Phụ lục chính 主要附表 zhǔyào fù biǎo
53 Sổ cái 总帐 zǒng zhàng
54 Sổ phân loại tổng 总分类帐 zǒng fēnlèi zhàng
55 Sổ tài khoản chính 主帐簿 zhǔ zhàng bù
56 Sổ cái cổ đông 股东帐 gǔ dōng zhàng
57 Sổ cái chi phí sản xuất 制造费用帐 zhìzào fèiyòng zhàng
58 Sổ cái chi tiết 细分类帐 xì fēnlèi zhàng
59 Sổ cái giá thành 成本分类帐 chéng běn fēnlèi zhàng
60 Sổ cái nguyên liệu 原料分类帐 yuán liào fēnlèi zhàng
61 Sổ cái nhập hàng 进货分类帐 jìnhuò fēnlèi zhàng
62 Sổ cái tài sản 财产分类帐 cái chǎn fēnlèi zhàng
63 Sổ cổ phiếu 股票簿 gǔ piào bù
64 Sổ đăng kí 登记簿 dēngjì bù
65 Sổ đăng kí cổ phiếu 股票登记簿 gǔpiào dēngjì bù
66 Sổ đăng kí chứng từ 票据登记簿 piàojù dēngjì bù
67 Sổ đen 假帐 jiǎ zhàng
68 Sổ ghi hàng mua trả lại 购货退出簿 gòu huò tuìchū bù
69 Sổ gốc 原始帐簿 yuán shǐ zhàng bù
70 Sổ gửi bán (kí gửi) 寄销簿 jì xiāo bù
71 Sổ giấy rời 活页簿 huó yè bù
72 Số hiệu chứng từ thanh toán 传票编号 chuán piào biān hào
73 Số hiệu hoạt động 活动编号 huó dòng biān hào
74 Số hiệu khoản mục 科目编号 kēmù biān hào
75 Số hiệu tài khoản 科目代号 kēmù dài hào
76 Sổ hóa đơn, sổ biên lai 票据簿 piào jù bù
77 Sổ kế toán ghi nhớ 备查帐 bèi chá zhàng
78 Sổ kế toán ghi nhớ 备查簿 bèi chá bù
79 Sổ lưu giữ hàng hóa 存货簿 cún huò bù
80 Sổ mua hàng 购买簿 gòu mǎi bù
81 Sổ nhận mua cổ phiếu 认股簿 rèn gǔ bù
82 Sổ nhập hàng 进货簿 jìn huò bù
83 Sổ nhật kí 日记簿 rìjì bù
84 Sổ nhật kí kế toán 流水帐 liú shuǐ zhàng
85 Sổ nhật kí tiền mặt 现金日记簿 xiàn jīn rìjì bù
86 Sổ sách kế toán hàng hóa 商品帐 shāng pǐn zhàng
87 Sổ thu chi tiền mặt 现金帐 xiàn jīn zhàng
88 Tài khoản cá nhân 人名帐 rén míng zhàng
89 Tài khoản của khách hàng 客户帐 kèhù zhàng
90 Tài khoản doanh nghiệp 营业帐户 yíngyè zhànghù
91 Tài khoản đáng ngờ 坏帐 huài zhàng
92 Tài khoản đáng tin cậy 可靠帐 kěkào zhàng
93 Tài khoản ghi tạm 暂计帐 zhàn jì zhàng
94 Tài khoản giá thành 成本帐户 chéng běn zhànghù
95 Tài khoản hoán chuyển 转换帐 zhuǎn huàn zhàng
96 Tài khoản hỗn hợp 混合帐户 hùnhé zhànghù
97 Tài khoản phụ 辅助帐 fǔ zhù zhàng
98 Tài khoản tạm ghi 暂计帐户 zhàn jì zhànghù
99 Tài khoản vãng lai 往来帐户 wǎnglái zhànghù
100 Tập ngân phiếu 支票簿 zhī piào bù
101 Tên tài khoản 帐户名称 zhànghù míngchēng
102 Vào tài khoản 登帐 dēng zhàng

Mẫu hội thoại BJ88 casino chất lượng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành kế toán

Dưới đây là một đoạn hội thoại ngắn để giúp các bạn hình dung rõ nét hơn về cách sử dụng các thuật ngữ mà chúng tôi cung cấp.

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành kế toán
Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành kế toán

A:会计员需要做什么?– Kế toán viên cần phải làm những gì?

B:会计员是要负责做报表和交接财务消息的人– Kế toán viên là người chịu trách nhiệm trong các báo cáo và BJ88 casino chất lượng về thông tin tài chính.

A: 我在数字和财务这些方面都挺好的。会计员常做哪种报表?Tôi rất giỏi về các con số và tiền bạc. Nhân viên kế toán thường phải làm những báo cáo gì?

B: 特别多。有日报,旬报,月报,年报, 还有工资表,决算表,财务报表等等。 数不起啊!–

A:这么多!那有没有更具体的会计工作啊?– Có vị trí kế toán nào cụ thể không?

B:平时会有会计主任, 会计员和助理会计– Có bốn vị trí chính là kế toán công, kế toán quản trị, kế toán của chính phủ, và kiểm toán nội bộ.

A: 听起来好像有点复杂, 但是我很感兴趣!Nghe có vẻ hơi phức tạp nhỉ, nhưng mà tôi rất thích!

B: 我们的公司在缺了一个助理会计的职务。你如果想做就立马应聘吧!_ Công ty tôi đang thiếu trợ lí kế toán, nếu cậu muốn làm thì mau ứng tuyển đi!

Người ta thường nói nghề kế toán là một nghề vất vả. Nhưng nếu muốn phát triển bản thân trong lĩnh vực kế toán- tài chính, đặc biệt là tại các công ty đa quốc gia thì đừng ngại ngần tìm hiểu và nhận biết thêm nhiều thuật ngữ Bj88da gà về chuyên ngành này.

Từ vựng ngành Kế toán cung cấp cho người học các thuật ngữ BJ38 Trang Đăng Nhập Quốc cơ bản, để phục vụ trong công việc hay học tập, giúp quá trình BJ88 casino chất lượng hiệu quả hơn. Còn rất nhiều các chủ để từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập khác, BJ888 COM sẽ liên tục cập nhật để giúp người học thuận tiện hơn trong việc tra cứu và tham khảo.

Xem thêm:

Đến với Bj88da gà BJ888 COM để Bi88 đá gà Trung một cách hiệu quả và nhanh chóng nhất!

Bài viết 101 Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành Kế toán không nên bỏ qua đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề công xưởng, nhà máy https://w-bj888.com/tu-vung-tieng-trung-chu-de-cong-xuong-nha-may/ Wed, 07 May 2025 22:04:12 +0000 https://w-bj888.com/?p=3044 Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com công xưởng là chủ đề được rất nhiều quan tâm, đặc biệt là những người có nhu cầu muốn làm việc trong công xưởng, nhà máy. Nắm vững từ mới cùng với các câu BJ88 casino chất lượng Bj88da gà thông dụng không chỉ giúp công việc của bạn được thuận lợi mà còn góp […]

Bài viết Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề công xưởng, nhà máy đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com công xưởng là chủ đề được rất nhiều quan tâm, đặc biệt là những người có nhu cầu muốn làm việc trong công xưởng, nhà máy. Nắm vững từ mới cùng với không chỉ giúp công việc của bạn được thuận lợi mà còn góp phần giúp bạn thăng tiến trong công việc. Trong bài viết sau, cùng BJ888 COM tìm hiểu các “Bichaytamtam kho game đổi thưởng, mẫu câu thường gặp về chủ đề Công Xưởng” nhé.

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập trong Công Xưởng
Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập trong Công xưởng, Nhà máy

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập trong công xưởng, nhà máy

Để BJ88 casino chất lượng tốt BJ38 Trang Đăng Nhập trong môi trường công xưởng, nhà máy được thuận tiện thì việc các bạn có được vốn Bichaytamtam kho game đổi thưởng phong phú là điều vô cùng quan trong. Trong phần này chúng tôi sẽ gửi đến bạn những Bichaytamtam kho game đổi thưởng cơ bản với chủ đề công xưởng, nhà máy này.

Tên BJ38 Trang Đăng Nhập một số công xưởng, nhà xưởng, nhà Máy

Dưới đây là tên của một số công xưởng, nhà xưởng bạn nên biết:

Công Xưởng

Công xưởng điện 电力工厂 diànlì gōngchǎng
Công xưởng in 印刷工厂 yìnshuā gōngchǎng
Công xưởng lọc dầu 炼油工厂 liànyóu gōngchǎng
Công xưởng hóa chất 石化工厂 shíhuà gōngchǎng
Công xưởng gỗ 木材工厂 mùcái gōngchǎng
Công xưởng gốm sứ 陶瓷工厂 táocí gōngchǎng
Công xưởng gang thép 钢铁工厂 gāngtiě gōngchǎng
Công xưởng giấy 造纸工厂 zàozhǐ gōngchǎng
Công xưởng nhựa 塑料工厂 sùliào gōngchǎng
Xưởng sản xuất da 制革工厂 zhìgé gōngchǎng
Công xưởng giày da 皮鞋工厂 píxié gōngchǎng
Công xưởng nhuộm 染料工厂 rǎnliào gōngchǎng
Công xưởng điện tử 电子工厂 diànzǐ gōngchǎng
Công xưởng cơ khí 机器工厂 jīqì gōngchǎng

Nhà máy, Nhà xưởng

Nhà máy thép. 钢铁厂 gāngtiěchǎng
nhà máy xi măng 水泥厂 shuǐní chǎng
nhà máy sợi 纱线厂 shā xiàn chǎng
nhà máy gạch 砖厂 zhuān chǎng
nhà máy may mặc 服装厂 fúzhuāng chǎng
nhà máy nhiệt điện 火力发电厂 huǒlì fādiàn chǎng
nhà máy thủy điện 水力发电厂 shuǐlì fādiàn chǎng

Từ vựng về các Chức vụ trong công xưởng

Một số Bichaytamtam kho game đổi thưởng về chức vụ thường gặp trong công xưởng được liệt kê trong bảng dưới đây:

Giám đốc 经理 jīnglǐ
Phó giám đốc 福理 fù lǐ
Trợ lý giám đốc 襄理 xiānglǐ
Trưởng phòng 处长 chùzhǎng
Phó phòng 副处长 fù chùzhǎng
Giám đốc bộ phận 课长 kèzhǎng
Trợ lý 助理 zhùlǐ
Trưởng nhóm 领班 lǐng bān
Tổ phó 副组长 fù zǔzhǎng
Bộ phận quản lý 管理师 guǎnlǐ shī
Tổ Trưởng 组长 zǔ zhǎng
Quản lý 管理员 guǎnlǐ yuán
Kỹ sư 工程师 gōngchéngshī
Chuyên gia 专员 zhuān yuán
Kỹ sư hệ thống 系统工程师 xìtǒng gōngchéngshī
Kỹ thuật viên 技术员 jìshù yuán
Kỹ sư kế hoạch 策划工程师 cèhuà gōngchéngshī
Kỹ sư trưởng 主任工程师 zhǔrèn gōng chéng shī
Kỹ sư dự án 专案工程师 zhuānàn gōngchéngshī
Kỹ thuật viên cao cấp 高级技术员 gāojí jìshù yuán
Kỹ sư tư vấn 顾问工程师 gùwèn gōngchéngshī
Kỹ sư cao cấp 高级工程师 gāojí gōng chéng shī
Trợ lý kỹ thuật 助理技术员 zhùlǐ jìshù yuán
Nhân viên tác nghiệp 作业员 zuòyè yuán
Xưởng trưởng 厂长 chǎngzhǎng
Phó xưởng 副厂长 fù chǎngzhǎng
Công nhân 工人 gōngrén
Công nhân ăn lương sản phẩm 计件工 jìjiàn gōng
Công nhân hợp đồng 合同工 hétonggōng
Công nhân kỹ thuật 技工 jìgōng
Công nhân lâu năm 老工人 lǎo gōngrén
Lao động trẻ em 童工 tónggōng
Công nhân sửa chữa 維修工 wéixiū gōng
Công nhân thời vụ 臨時工 línshí gōng
Công nhân tiên tiến 先進工人 xiānjìn gōngrén
Công nhân trẻ 青工 qīnggōng
Nhân viên y tế nhà máy 厂医 chǎng yī
Kế toán 会计、会计师 kuàijì, kuàijìshī
Kho 仓库 cāngkù
Kỹ sư 工程师 gōngchéngshī
Người học việc 学徒 xuétú
Nhân viên 科员 kē yuán
Nhân viên bán hàng 推销员 tuīxiāo yuán
Nhân viên chấm công 出勤计时员 chūqín jìshí yuán
Nhân viên kiểm phẩm 检验工 jiǎnyàn gōng
Nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…) 品质检验员、质检员 pǐnzhì jiǎn yàn yuán, zhìjiǎn yuán
Nhân viên nhà bếp 炊事员 chuīshì yuán
Nhân viên quan hệ công chúng 公关员 gōngguān yuán
Nhân viên quản lý nhà ăn 食堂管理员 shítáng guǎn lǐyuán
Nhân viên quản lý xí nghiệp 企业業管理人员員 qǐyè guǎnlǐ rényuán
Nhân vên thu mua 采购员 cǎigòu yuán
Nhân viên vẽ kỹ thuật 绘图员 huì tú yuán
Nữ công nhân 女工 nǚgōng

Từ vựng về chế độ và lương thưởng trong công xưởng

Học Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập công xưởng
Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập về chế độ và lương thưởng trong Công xưởng

Một phần chắc hẳn các bạn cũng rất quan tâm đó là nhóm Bichaytamtam kho game đổi thưởng về chế độ lương thưởng.

Lương đầy đủ 全薪 quán xīn
Nửa mức lương 半薪 bàn xīn
Chế độ tiền lương 工资制度 gōngzī zhìdù
Chế độ tiền thưởng 奖金制度 jiǎngjīn zhìdù
Chế độ tiếp khách 会客制度 huìkè zhìdù
Lương tính theo năm 年工资 nián gōngzī
Lương tháng 月工资 yuè gōng zī
Lương theo tuần 周工资 zhōu gōngzī
Lương theo ngày 日工资 rì gōngzī
Lương theo sản phẩm 计件工资 jìjiàn gōngzī
Tiền bảo vệ sức khỏe 保健费 bǎojiànfèi
Tiền tăng ca 加班费 jiābān fèi
Tiền thưởng 奖金 jiǎngjīn
Tiêu chuẩn lương 工资标准 gōngzī biāozhǔn
Mức chênh lệch lương 工资差额 gōngzī chà’é
Mức lương 工资水平 gōngzī shuǐpíng
Quỹ lương 工资基金 gōngzī jījīn
Các bậc lương 工资級別 gōngzī jíbié
Cố định tiền lương 工资 gōngzī dòngjié
Danh sách lương 工资名单 gōngzī míngdān
Chế độ định mức 定额制度 dìng’é zhìdù
Phụ cấp ca đêm 夜班津贴 yè bān jīntiē
An toàn lao động 劳动安全 láodòng ānquán
An toàn sản xuất 生产安全 shēngchǎn ānquán
Bảo hiểm lao động 劳动保险 láodòng bǎoxiǎn
Biện pháp an toàn 安全措施 ān quán cuòshī

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập về tổ chức phòng ban

Trạm xá nhà máy 工厂医务 gōngchǎng yīwù shì
Văn phòng đảng ủy 党委办公室 dǎngwěi bàngōngshì
Văn phòng đoàn thanh niên 团委公室 tuánwěi bàn gōngshì
Văn phòng giám đốc 厂长办公室 chǎngzhǎng bàngōngshì
Viện Đá gà Bj 88 kỹ thuật 技术研究所 jìshù yánjiū suǒ
Phân xưởng 车间 chējiān
Phòng bảo vệ 保卫科 bǎowèi kē
Phòng bảo vệ môi trường 环保科 huánbǎo kē
Phòng công nghệ 工艺科 gōngyì kē
Phòng công tác chính trị 政工科 zhènggōng kē
Phòng cung tiêu 供销科 gōngxiāo kē
Phòng kế toán 会计室 kuàijì shì
Phòng nhân sự 人事科 rénshì kē
Phòng sản xuất 生产科 shēngchǎn kē
Phòng tài vụ 财务科 cáiwù kē
Phòng thiết kế 设计科 shèjì kē
Phòng tổ chức 组织科 zǔzhī kē
Phòng vận tải 运输科 yùnshū kē

Từ vựng thời gian làm trong xưởng

Ca đêm 夜班 yèbān
Ca giữa 中班 zhōngbān
Ca ngày 日班 rìbān
Ca sớm 早班 zǎobān

Một số Bichaytamtam kho game đổi thưởng liên quan khác về chủ đề công xưởng

Chi phí nước uống 冷饮费 lěngyǐn fèi
Có việc làm 就业 jiùyè
Đi làm 出勤 chū qín
Đơn xin nghỉ ốm 病假条 bìngjiàtiáo
Đuổi việc, sa thải 解雇 jiěgù
Thất nghiệp 失业 shīyè
Khai trừ 开除 kāi chú
Ghi lỗi 記過 jì guò
Hiệu quả quản lý 管理效率 guǎnlǐ xiàolǜ
Bằng khen 奖状 jiǎngzhuàng
Khen thưởng vật chất 物质奖励 wùzhí jiǎnglì
Kỷ luật cảnh cáo 警告处分 jǐng gào chǔfēn
Kỹ năng quản lý 管理技能 guǎnlǐ jìnéng
Nghỉ cưới 婚假 hūnjià
Nghỉ đẻ 产假 chǎnjià
Nghỉ làm 缺勤 quēqín
Nghỉ ốm 病假 bìng jià
Nghỉ vì việc riêng 事假 shìjià
Phong bì tiền lương 工资袋 gōngzī dài
Phương pháp quản lý 管理方法 guǎnlǐ fāngfǎ
Quản lý chất lượng 品质管制 pǐnzhí guǎnzhì
Quản lý dân chủ 民主管理 mínzhǔ guǎnlǐ
Quản lý kế hoạch 计划管理 jìhuà guǎnlǐ
Quản lý khoa học 科学管理 kēxué guǎnlǐ
Quản lý kỹ thuật 技术管理 jìshù guǎnlǐ
Quản lý sản xuất 生产管理 shēngchǎn guǎnlǐ
Sự cố tai nạn lao động 工商事故 gōngshāng shìgù
Tai nạn lao động 工商 gōngshāng
Tạm thời đuổi việc 临时解雇 línshí jiěgù
Thao tác an toàn 安全操作 ān quán cāozuò
Tỷ lệ đi làm 出勤率 chūqín lǜ
Tỷ lệ lương 工资率 gōngzī lǜ
Tỷ lệ nghỉ làm 缺勤率 quēqín lǜ

Từ vựng về thiết bị, máy móc trong công xưởng

Các Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập trong Công Xưởng
Các Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề Công Xưởng
Máy cưa 锯床 jùchuáng
Máy đào đất 挖土机 wā tǔ jī
Máy đo khoảng cách 测距仪 cè jù yí
Máy đo ồn 测音器 cè yīn qì
Máy đo tọa độ 全站仪 quánzhànyí
Máy đóng gạch 机砖制造 jīzhuān zhìzào
Máy hàn 电焊机 diànhàn jī
Máy đục bê tông 冲击电钻 chōngjī diàn zuān
Máy nén khí 气压缩机 qì yā suō jī
Máy ủi đất 推土机 tuī tǔ jī
Máy xúc đá 铲石机 chǎn shí jī
Máy đóng cọc 打桩机 dǎ zhuāng jī
Van ngăn kéo 分配阀 fēnpèi fá
Vách ngăn số 摩擦片隔离架 mócā piàn gélí jià
Turbo 增压器 zēng yā qì
Trục lai bơm nâng hạ 工作泵连接轴 gōngzuò bèng liánjiē zhóu
Trục lai bơm lái 转向油泵连接法兰 zhuǎnxiàng yóubèng liánjiē fǎ lán
Phớt nâng hạ 动臂缸油封 dòng bì gāng yóufēng
Phớt lật 转斗缸油封 zhuǎn dòu gāng yóufēng
Phớt lái 转向缸油封 zhuǎnxiàng gāng yóufēng
Phanh trục 止动盘 zhǐ dòng pán
Má phanh 摩擦衬块总成 mócā chèn kuài zǒng chéng
Lọc tinh 精滤器 jīng lǜqì
Lọc nhớt 机油滤清器 jīyóu lǜ qīng qì
Lọc gió 空滤器 kōng lǜqì
La răng 轮辋总成 lúnwǎng zǒng chéng
Gioăng tổng thành 全车垫 quán chē diàn
Gioăng phớt tổng phanh 加力器修理包 jiā lì qì xiūlǐ bāo
Gioăng phớt hộp số 密封圈 mìfēng quān
Giá đỡ 行星轮架 xíngxīng lún jià
Đĩa phanh 制动盘 zhì dòng pán
Dây điều khiển 推拉软轴 tuīlā ruǎn zhóu
Củ đề 起动机 qǐdòng jī
Chốt định vị 圆柱销 yuánzhù xiāo
Bơm nước 水泵组件 shuǐbèng zǔjiàn
Bơm nâng hạ 工作泵 gōngzuò bèng
Bơm công tắc 齿轮泵 chǐlún bèng
Bộ chia hơi 组合阀;装配件 zǔhé fá; zhuāng pèijiàn
Bi 圆锥滚子轴 yuánzhuī gǔn zi zhóu
Bánh răng lái bơm 轴齿轮 zhóu chǐlún
Bánh răng hộp số 倒档行星轮总成 dàodǎng xíngxīng lúnzǒngchéng
Bánh răng bánh đà 飞轮齿圈 fēilún chǐquān

Mẫu câu BJ88 casino chất lượng “sống còn” trong công xưởng

Học Bichaytamtam kho game đổi thưởng là chưa đủ, bạn cần biết cách nói cả câu:

Hỏi về giờ giấc & Tăng ca

  • Hôm nay có phải tăng ca không?
    • 今天要在加班吗? (Jīntiān yào jiābān ma?)
  • Mấy giờ tan ca?
    • 几点下班? (Jǐ diǎn xiàbān?)
  • Chúng tôi được nghỉ giải lao bao lâu?
    • 我们要休息多长时间? (Wǒmen yào xiūxi duō cháng shíjiān?)

Báo cáo sự cố va Xin thiết bị

  • Quản lý ơi, máy này bị hỏng rồi.
    • 经理,这台机器坏了。(Jīnglǐ, zhè tái jīqì huài le.)
  • Cái này làm thế nào? Tôi không biết.
    • 这个怎么做?我不知道。(Zhège zěnme zuò? Wǒ bù zhīdào.)
  • Cho tôi xin một đôi găng tay mới.
    • 请给我一双新手套。(Qǐng gěi wǒ yī shuāng xīn shǒutào.)

Xin nghỉ phép (Rất quan trọng)

  • Sếp ơi, hôm nay tôi hơi mệt, tôi muốn xin nghỉ một ngày.
    • 老板,今天我有点累,我想请假一天。(Lǎobǎn, jīntiān wǒ yǒudiǎn lèi, wǒ xiǎng qǐngjià yītiān.)
  • Nhà tôi có việc bận, ngày mai tôi xin nghỉ được không?
    • 我家有事,明天我想请假,好吗?(Wǒ jiā yǒushì, míngtiān wǒ xiǎng qǐngjià, hǎo ma?)

Hội thoại mẫu: Tình huống thực tế

Tình huống: Bàn giao ca làm việc

  • A: 今天的产量够了吗?(Jīntiān de chǎnliàng gòu le ma?)
    • Sản lượng hôm nay đủ chưa?
  • B: 还差一点,机器刚才出了点问题。(Hái chà yīdiǎn, jīqì gāngcái chū le diǎn wèntí.)
    • Vẫn thiếu một chút, máy móc lúc nãy gặp chút vấn đề.
  • A: 那你要写报告交给组长。(Nà nǐ yào xiě bàogào jiāo gěi zǔzhǎng.)
    • Vậy cậu phải viết báo cáo nộp cho tổ trưởng nhé.

Giải đáp thắc mắc thường gặp (FAQ)

1. Làm thế nào để xin tăng lương bằng BJ38 Trang Đăng Nhập?

Bạn có thể nói khéo léo: “老板,我来公司很久了,工作也很努力,能不能给我加一点工资?” (Sếp ơi, tôi đến công ty lâu rồi, làm việc cũng rất nỗ lực, có thể tăng lương cho tôi một chút không?).
2. Các chức vụ trong nhà máy gọi thế nào?

Thứ tự từ nhỏ đến lớn:

  • Công nhân: 工人 (Gōngrén)
  • Tổ trưởng: 组长 (Zǔzhǎng)
  • Quản đốc/Xưởng trưởng: 厂长 (Chǎngzhǎng)
  • Giám đốc: 经理 (Jīnglǐ)

3. “Tăng ca” BJ38 Trang Đăng Nhập nói là gì?

Tăng ca gọi là 加班 (Jiābān). Tiền tăng ca gọi là 加班费 (Jiābān fèi). Đây là Bichaytamtam kho game đổi thưởng bạn sẽ dùng rất nhiều.

Trên đây là những “Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề Công Xưởng và các Bichaytamtam kho game đổi thưởng thường gặp trong công việc“. Để việc BJ88 casino chất lượng trong công việc được thuận lợi và dễ dàng hơn, bạn đừng quên ghi chép và học những từ mới, mẫu câu trên nhé.

Xem thêm:

Bj888 Đăng ký nhanh công xưởng, người đi làm

Trung tâm BJ38 Trang Đăng Nhập BJ888 COM tổ chức khóa Bi88 đá gà Trung BJ88 cung cấp các trò chơi hấp dẫn và giá trị dành cho thành viên chính thức, nhà xưởng. Khóa học với đầu ra Đá gà Bj88 đăng nhập 2, Đá gà Bj88 đăng nhập3, Đá gà Bj88 đăng nhập 4 có lộ trình học riêng biệt, phù hợp với tất cả công ty, doanh nghiệp, nhà xưởng, người đi làm

Nếu bạn còn phân vân về Bj888 com nền tảng chơi Game và giải trí, lộ trình… đừng ngần ngại liên hệ Tổng đài: 1900 633 018/ Hotline: 0931 715 889 để được hỗ trợ.

[contact-form-7]

Bài viết Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề công xưởng, nhà máy đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề Pháp luật https://w-bj888.com/tu-vung-tieng-trung-chu-de-phap-luat/ Thu, 04 Jul 2024 02:31:15 +0000 https://w-bj888.com/?p=5459 Trong đời sống xã hội, pháp luật có vai trò đặc biệt quan trọng. Nó là phương tiện không thể thiếu bảo đảm cho sự tồn tại, vận hành bình thường của xã hội. Hôm nay hãy cùng BJ888 COM tìm hiểu về Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề pháp luật nhé. Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập […]

Bài viết Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề Pháp luật đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Trong đời sống xã hội, pháp luật có vai trò đặc biệt quan trọng. Nó là phương tiện không thể thiếu bảo đảm cho sự tồn tại, vận hành bình thường của xã hội. Hôm nay hãy cùng BJ888 COM tìm hiểu về Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề pháp luật nhé.

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề pháp luật
Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề pháp luật

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề Pháp luật

Tiếng Việt Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com Phiên âm
Pháp luật 法律 fǎlǜ
Luật dân sự 民法 mínfǎ
Luật hàng hải 海事法 hǎi shì fǎ
Luật hành chính 行政法 xíng zhèng fǎ
Luật hình sự 刑法

刑律

xíngfǎ

xínglǜ

Luật hợp đồng 合同法 hétóng fǎ
Luật thuế 税法 shuìfǎ
Luật thương mại 商法 shāng fǎ
Bộ luật 法典 fǎdiǎn
Bộ tư pháp 司法部 sī fǎ bù
Bộ trưởng tư pháp 司法部长 sī fǎ bù zhǎng
Bồi thẩm 陪审员 péi shěn yuán
Bồi thẩm đoàn 陪审团 péi shěn tuán
Cán bộ kiểm sát 检察官 jiǎn chá guān
Cảnh sát tòa án 法警 fǎjǐng
Chế tài (xử lý bằng pháp luật) 制裁 zhìcái
Chính phạm

Chủ mưu

主犯 zhǔfàn
Dự luật 法案 fǎ’àn
Điều khoản hợp đồng 合同条款 hétóng tiáokuǎn
Đồng phạm 同谋反 tóng muǒ fàn
Pháp luật liên doanh 合资经营法 hézī jīngyíng fǎ
Giả định 假定 jiǎdìng
Giám định viên tư pháp 司法鉴定员 sī fǎ jiàn dìng yuán
Giam giữ hình sự 刑拘 xíngjū
Giam lỏng 软禁 ruǎn jìn
Giết người do sơ suất 过失杀人 guò shì shā rén
Hợp đồng 合同

合约

hétóng

héyuē

  Công tố viên 公诉人 gōng sù rén
Người khởi tố 起诉人 qǐ sù rén
Bị cáo

Bị can

被告 bèi gào
Nguyên cáo

Nguyên đơn

原告 yuángào
  Bên nguyên 原告方 yuán gào fāng
Kẻ bắt cóc 绑架者 bǎng jià zhě
Kẻ buôn bán ma túy 贩毒者 fàndú zhě
Kẻ buôn lậu 走私者 zǒusī zhě
Kẻ cướp 强盗 qiángdào
Kẻ chích hút ma túy 吸毒者 xīdú zhě
Kẻ đưa hối lộ 行贿者 xíng huì zhě
Kẻ lừa gạt/ sách nhiễu 敲诈勒索者 qiāozhà lèsuǒzhě
Kẻ lừa lọc 诈骗者 zhà piàn zhě
Kẻ nhận hối lộ 受贿者 shòu huì zhě
Kẻ tình nghi 嫌疑犯 xiányífàn
Kỳ hạn mở phiên tòa 开庭期 kāi tíng qì
Lệnh của tòa án 法院指令 fǎ yuàn zhǐ lìng
Mõ tòa ( nhân viên thông báo của tòa án ) 法庭传呼员 fǎtíng chuánhū yuán
Ngày mở phiên tòa 开庭日 kāi tíng rì
Ngộ sát 偶发杀人 ǒu fā shā rén
Người hút thuốc phiện 吸鸦片这 xī yā piàn zhě
Phạm nhân có tiền án 前罪犯 qián zuì fàn
Phạm nhân hoãn thi hành án 缓刑犯 huǎn xíng fàn
Phạm tội hình sự 刑事犯罪 xíngshì fànzuì
Phạm tội kinh tế 经济犯罪 jīngjì fànzuì
Pháp chế 法制 fǎzhì
Pháp lệnh 法令 fǎlìng
Pháp y 法医 fǎyī
Phiên tòa 法庭 fǎtíng
Phiên tòa lâm thời 临时法庭 línshí fǎtíng
Phòng xét xử 审判室 shěn pàn shì
Quan tòa 法官 fǎguān
Quan tòa hàng đầu 首席法官 shǒuxí fǎguān
Qui định 规定 guīdìng
Ra tòa 出庭 chūtíng
Sơ phạm

Can phạm lần đầu

初犯 chūfàn
Toà án 法院 fǎyuàn
Thư ký 书记员 shū jì yuán
Thư ký phiên tòa 法庭记录员 fǎ tíng jì lù yuán
Tòa án bản quyền 版权法庭 bǎn quán fǎ tíng
Tòa án binh 军事法庭 jūnshìfǎtíng
Tòa án cấp cao 高级法院 gāo jí fǎ yuàn
Tòa án cấp dưới 下级法院 xià jí fǎ yuàn
Tòa án cấp thấp 低级法院 dī jí fǎ yuàn
Tòa án cấp trên 上级法院 shàng jí fǎ yuàn
Tòa án cấp trung 中级法院 zhōng jí fǎ yuàn
Tòa án cơ sở 基层法院 jī céng fǎ yuàn
Tòa án chung thẩm 中审法院 zhōng shěn fǎ yuàn
Tòa án chuyên môn 专门法院 zhuān mén fǎ yuàn
Tòa án dân sự 民事庭 mín shì tíng
Tòa án đất đai 土地法院 tǔ dì fǎ yuàn
Tòa án địa phương 地方法院 dì fāng fǎ yuàn
Tòa án địa phương 地方法庭 dì fāng fǎ tíng
Tòa án điều tra 调查法庭 diào chá fǎ tíng
Tòa án ghi biên bản 记录法院 jì lù fǎ yuàn
Tòa án giải quyết việc ly hôn 离婚法院 lí hūn fǎ yuàn
Tòa án hành chính 行政庭 xíng zhèng tíng
Tòa án lưu động 巡回法院 xún huí fǎ yuàn
Tòa án nhân dân huyện 县人民法院 xiàn rén mín fǎ yuàn
Tòa án nhân dân tối cao 最高人民法院 zuì gāo rén mín fǎ yuàn
Tòa án phúc thẩm 上诉法院 shàng sù fǎ yuàn
Tòa án sơ cấp 初级法院 chū jí fǎ yuàn
Tòa án sơ thẩm 初审法院 chū shěn fǎ yuàn
Tòa án tối cao 高等法院 gāo děng fǎ yuàn
Tòa án thuế vụ 税务法院 shuì wù fǎ yuàn
Tòa áp dụng thông pháp 普通法院 pǔ tōng fǎ yuàn
Tòa hình sự 刑事庭 xíng shì tíng
Tòa hội thẩm 合议庭 hé yì tíng
Luật sư bào chữa 辩护律师 biàn hù lǜ shī
Tòng phạm 从犯 cóngfàn
Tội cố ý gieo rắc bệnh 传播性病罪 chuánbò xìngbìng zuì
Tội phạm 罪犯 zuìfàn
Tội phạm tham ô 贪污犯 tān wū fàn
Tội phạm vị thành niên 少年犯 shào nián fàn
Tù chính trị 政治犯 zhèng zhì fàn
Thời hạn chịu án 刑期 xíngqí
Thời hạn hợp đồng 合同限期 hétóng xiànqí
Bắt cóc 绑架 bǎngjià
Tên móc túi 扒手 páshǒu
Trọng phạm 重犯 zhòngfàn
Viện kiểm sát 检察院 jiǎncháyuàn
Viện kiểm sát nhân dân tối cao 最高人民检察院 zuì gāo rén mín jiǎn chá yuàn
Viện trưởng viện kiểm sát 检察长 jiǎn chá zhǎng
  Biết rõ 知悉 zhīxī
Triệu tập 传唤 chuánhuàn
Tố cáo 控告 kònggào
Kiện 申诉 shēnsù
Sỉ nhục 侮辱 wǔrǔ
  Thông cung 串供 chuàngòng
Ngụy tạo 伪造 wèizào
Chứng cứ giả 为证 wèi zhèng
Dẫn dụ

Dẫn dắt

引诱 yǐnyòu
Ký vào từng trang 逐页签名 zhú yè qiānmíng
Lấy dấu vân tay 捺指引 nà zhǐyǐn

Thuật ngữ BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành Pháp luật

Các cụm từ,  thuật ngữ thường dùng:

  • 和,以及,或者:hé, yǐjí, huòzhě:  và, và, hoặc.
  • 应当,必须:yīngdāng, bìxū: nên, phải.
  • 不得,禁止:bùdé, jìnzhǐ: không thể, không được phép
  • 但是,但:dànshì, dàn: nhưng, nhưng mà
  • 除……外,除……以外:chú……wài, chú……yǐwài:  trừ….ra, ngoại trừ…. ra
  • 依照,按照,参照: yīzhào, ànzhào, cānzhào: dựa trên, tuân theo, phỏng theo
  • 制定,规定:zhìdìng, guīdìng: chế định, quy định
  • 会同:huìtóng: cùng với, cùng giải quyết
  • 缴纳,交纳:jiǎonà, jiāonà: giao nộp
  • 抵销:dǐxiāo: trung hòa
  • 以上,以下,以内,超过:yǐshàng, yǐxià, yǐnèi, chāoguò   :trở lên, ở dưới, trong vòng/ khoảng, vượt quá/ qua
  • 作出,做出:zuòchū, zuò chū:làm ra
  • 公布,发布,公告:gōngbù, fābù, gōnggào:công bố, phát ra, tuyên bố
  • 违法,非法:wéifǎ, fēifǎ:phi pháp, trái pháp luật

Thông qua bài học chủ đề pháp luật ngày hôm nay, dễ thấy pháp luật là một yếu tố quan trọng không thể thiếu trong xã hội ngày nay. Nếu không có pháp luật thì xã hội sẽ hỗn loạn, cuộc sống của con người không được đảm bảo an toàn. Chính vì vậy qua bài viết này, Bj88da gà BJ888 COM muốn cung cấp cho các bạn nguồn Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề pháp luật.

Bài viết Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề Pháp luật đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập thương mại kèm mẫu câu và hội thoại mẫu https://w-bj888.com/tu-vung-tieng-trung-thuong-mai/ Sat, 29 Jun 2024 00:07:57 +0000 https://w-bj888.com/?p=6515 Khi việc giao lưu buôn bán giữa Trung Quốc và Việt Nam trở nên phổ biến, BJ38 Trang Đăng Nhập thương mại cũng trở nên quan trọng hơn. Ngày nay, sự hợp tác giao lưu buôn bán giữa Trung Quốc và Việt Nam ngày càng nhiều, các doanh nghiệp vốn từ Trung Quốc cũng mọc lên như […]

Bài viết Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập thương mại kèm mẫu câu và hội thoại mẫu đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Khi việc giao lưu buôn bán giữa Trung Quốc và Việt Nam trở nên phổ biến, BJ38 Trang Đăng Nhập thương mại cũng trở nên quan trọng hơn. Ngày nay, sự hợp tác giao lưu buôn bán giữa Trung Quốc và Việt Nam ngày càng nhiều, các doanh nghiệp vốn từ Trung Quốc cũng mọc lên như nấm vì vậy việc Bi88 đá gà Trung thương mại càng được nhiều người quan tâm. Hãy cùng BJ888 COM cùng tìm hiểu về Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập thương mại qua bài viết dưới đây nhé!

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập thương mại
Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập thương mại

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập thương mại

STT Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 询盘 xún pán chào giá
2 发盘 fā pán hỏi giá
3 实盘 shí pán người chào giá
4 公司 gōngsī công ty
5 市场 shìchǎng thị trường
6 企业 qǐyè xí nghiệp, doanh nghiệp
7 投资 tóuzī đầu tư
8 银行 yínháng ngân hàng
9 美元 Měiyuán đô la Mỹ
10 资金 zījīn vốn
11 业务 yèwù kinh doanh, nghiệp vụ
12 增长 zēngzhǎng tăng trưởng
13 产品 chǎnpǐn sản phẩm
14 价格 jiàgé giá
15 管理 guǎnlǐ quản trị, quản lý
16 经济 jīngjì nền kinh tế
17 风险 fēngxiǎn rủi ro
18 贷款 dàikuǎn khoản vay
19 大盘 dàpán vốn lớn, vốn hoá lớn
20 行业 hángyè ngành
21 基金 jījīn quỹ, ngân quỹ
22 金融 jīnróng tài chính
23 生产 shēngchǎn sản xuất
24 经营 jīngyíng kinh doanh, quản lý
25 财经 cáijīng kinh tế tài chính
26 客户 kèhù khách hàng
27 仲介貿易 zhōngjiè màoyì thương mại qua trung gian
28 边境貿易 biānjìng màoyì thương mại biên giới
29 海运貿易 hǎiyùn màoyì thương mại đường biển
30 自由港 zìyóugǎng cảng tự do
31 交易 jiāoyì giao dịch
32 监管 jiānguǎn trông nom, giám sát
33 上涨 shàngzhǎng tăng lên
34 销售 xiāoshòu bán
35 走势 zǒushì xu hướng
36 股票 gǔpiào cổ phiếu
37 个股 gègǔ cổ phần riêng lẻ
38 进口税 jìnkǒushuì thuế nhập khẩu
39 商品交易会 shāngpǐn jiāoyìhuì hội chợ giao dịch hàng hóa
40 出口税 chūkǒushuì thuế xuất khẩu
41 当地制造的 dāngdì zhìzào de sản xuất ngay tại chỗ
42 货物保管费 huòwù bǎoguǎn fèi phí bảo quản hàng hóa
43 特产品 tèchǎnpǐn đặc sản
44 土产品 tǔchǎnpǐn thổ sản
45 农产品 nóngchǎnpǐn nông sản
46 畜产品 xùchǎnpǐn hàng súc sản
47 出口的制造品 chūkǒu de zhìzàopǐn hàng sản xuất để xuất khẩu
48 工艺美术品 gōngyì měishùpǐn hàng thủ công mỹ nghệ
49 出口市场 chūkǒu shìchǎng thị trường xuất khẩu
50 世界贸易中心 shìjiè màoyì zhōngxīn trung tâm mậu dịch thế giới
51 国际贸易中心 guójì màoyì zhōngxīn trung tâm mậu dịch quốc tế
52 贸易中心 màoyì zhōngxīn trung tâm thương mại
53 外贸中心 wàimào zhōngxīn trung tâm ngoại thương
54 外贸合同 wàimào hétóng hợp đồng ngoại thương
55 货物运费 huòwù yùnfèi phí vận chuyển hàng hóa
56 商品检验费 shāngpǐn jiǎnyànfèi lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa
57 购货合同 dìnghuòdān hợp đồng mua hàng
58 外国商品 wàiguó shāngpǐn hàng ngoại
59 重工业品 zhòng gōngyèpǐn hàng công nghiệp nặng
60 轻工业品 qīng gōngyèpǐn hàng công nghiệp nhẹ
61 矿产品 kuàngchǎnpǐn hàng khoáng sản
62 过境货物 guòjìng huòwù hàng quá cảnh
63 进口商品目录 jìnkǒu shāngpǐn mùlù danh mục hàng hóa nhập khẩu
64 进口方式 jìnkǒu fāngshì phươg thức nhập khẩu
65 进口项目 jìnkǒu xiàngmù hạng mục nhập khẩu
66 免税进口 miǎnshuì jìnkǒu nhập khẩu miễn thuế
67 间接进口 jiānjiē jìnkǒu nhập khẩu gián tiếp
68 直接进口 zhíjiē jìnkǒu nhập khẩu trực tiếp
69 进口额 jìnkǒué mức nhập khẩu
70 进口许可证 jìnkǒu xǔkězhèng giấy phép nhập khẩu
71 出口项目 chūkǒu xiàngmù hạng mục xuất khẩu
72 进口总值 jìnkǒu zǒngzhí tổng giá trị nhập khẩu
73 入超 rùchāo nhập siêu
74 出超 chūchāo xuất siêu
75 报价 bàojià báo giá
76 商品价格 shāngpǐn jiàgé giá cả hàng hóa
77 定价 dìngjià định giá
78 定单 dìngdān đơn đặt hàng
79 优惠价格 yōuhuì jiàgé giá ưu đãi
80 数量 shùliàng số lượng
81 商品检验 shāngpǐn jiǎnyàn kiểm nghiệm hàng hóa
82 品质 pǐnzhí chất lượng
83 支付方式 zhīfù fāngshì phương thức chi trả
84 现金支付 xiànjīn zhīfù chi trả bằng tiền mặt
85 信用支付 xìnyòng zhīfù chi trả bằng tín dụng
86 易货支付 yì huò zhīfù chi trả bằng đổi hàng
87 支付货币 zhīfù huòbì tiền đã chi trả
90 最终发票 zuìzhōng fāpiào hóa đơn chính thức

Mẫu câu BJ88 casino chất lượng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề thương mại

今年我国贸易有逆差。
Jīnnián wǒguó màoyì yǒu nìchā.
Nước ta nhập siêu năm nay.

发展贸易能够促进商品流通。
Fāzhǎn màoyì nénggòu cùjìn shāngpǐn liútōng.
Sự phát triển của thương mại có thể thúc đẩy quá trình lưu thông hàng hóa.

当发现市场是多么反复无常时,银行在未来对贸易的兴趣也就减少了。
Dāng fāxiàn shìchǎng shì duōme fǎnfù wúcháng shí, yínháng zài wèilái duì màoyì de xìngqù yě jiù jiǎnshǎole.
Khi phát hiện ra mức độ biến động của thị trường, các ngân hàng sẽ ít quan tâm đến giao dịch trong tương lai.

新建的贸易大厦吸引了五湖四海的客商。
Xīnjiàn de màoyì dàshà xīyǐnle wǔhúsìhǎi de kèshāng.
Tòa nhà thương mại mới được xây dựng đã thu hút các thương nhân từ mọi miền đất nước.

去年,我国进出口贸易总值已达到平衡。
Qùnián, wǒguó jìnchūkǒu màoyì zǒngzhí yǐ dádào pínghéng.
Năm ngoái, tổng giá trị thương mại xuất nhập khẩu của nước ta đạt mức cân bằng.

Mẫu hội thoại BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề thương mại

A: 早上好,很高兴又和你谈话。你们那儿的天气怎么样?
Zǎoshang hǎo, hěn gāoxìng yòu hé nǐ tán huà. Nǐmen nàr de tiānqì zěnmeyàng?
Chào buổi sáng. Rất vui vì lại được nói chuyện với anh. Chỗ anh thời tiết hôm nay thế nào rồi?

B: 再好不过了。晴朗,29度,微风……
Zài hǎo bú guò le. Qínglǎng ,29 dù, wēifēng……
Trời không thể đẹp hơn được nữa. Chỗ tôi trời nắng, 29 độ, có gió nhẹ.

A: 别说了!我受不了了。我能为你做什么吗?
Bié shuō le! Wǒ shòubùliǎole. Wǒ néng wèi nǐ zuò shénme ma?
Ôi, đừng nói nữa. Tôi không chịu được đâui. Tôi có thể làm gì giúp anh?

B: 我需要两只你们生产的SB2000快艇租给游客。你能给我个报价吗?
Wǒ xūyào liǎng zhī nǐmen shēngchǎn de SB2000 kuàitǐng zū gěi yóukè. Nǐ néng gěi wǒ gè bàojià ma?
Tôi cần hai chiếc xuồng cao tốc SB2000 do bên các anh sản xuất để cho khách du lịch thuê. Anh có thể báo giá cho tôi không?

A: 让我想想……呃,报价单上是6,500美元。您是我们的一个重要客户,我会给你10%的折扣。
Ràng wǒ xiǎng xiǎng……è, bàojià dān shàng shì 6,500 Měiyuán. Nín shì wǒmen de yígè zhòngyào kèhù, wǒ huì gěi nǐ 10% de zhékòu.
Tôi để tôi nghĩ xem, uhm, bình thường báo giá của chúng tôi là 6500 USD. Anh là khách hàng quan trọng của chúng tôi, chúng tôi sẽ giảm giá cho anh 10%.

B: 那很合理。你们有现货吗?
Nà hěn hélǐ. Nǐmen yǒu xiànhuò ma?
Rất hợp lý. Anh có sẵn hàng không?

A: 当然有!我们去年建立了新的存货控制系统,所以我们不再有很多的积压订单了。
Dāngrán yǒu! Wǒmen qùnián jiànlìle xīn de cúnhuò kòngzhì xìtǒng, suǒyǐ wǒmen bù zài yǒu hěnduō de jīyā dìngdān le.
Tất nhiên là có! Chúng tôi đã thiết lập một hệ thống kho lưu trữ hàng mới vào năm ngoái, vì vậy chúng tôi không còn tồn đọng nhiều hàng hóa nữa.

B: 那很好。旅游旺季就要到了,所以我很快就需要它们。您最早的发货日期是什么时候?
Nà hěn hǎo. Lǚyóu wàngjì jiù yào dào le, suǒyǐ wǒ hěn kuài jiù xūyào tāmen. Nín zuìzǎo de fǎ huò rìqí shì shénme shíhòu?
Vậy tốt rồi. Sắp đến mùa du lịch rồi nên chúng tôi sẽ cần hàng sớm. Ngày giao hàng sớm nhất của các anh là khi nào?

A: 可以在2-3周内准备好装船。
Kěyǐ zài 2-3 zhōu nèi zhǔnbèi hǎo zhuāng chuán.
Trong khoảng 2- 3 tuần chúng tôi có thể chuẩn bị xong các trang thiết bị trên xuồng.

B: 棒极了。到岸价格是多少?
Bàng jí le. Dào àn jiàgé shì duōshǎo?
Xuất sắc. Giá CIF là bao nhiêu?

A: 稍等……价格是15,230美元,到原先的港口 。成交吗?
Shāo děng……jiàgé shì 15,230 Měiyuán, dào yuánxiān de gǎngkǒu. Chéngjiāo ma?
Chờ một chút … Giá đến cảng là 15.230 USD. Chốt như vậy nhé?

B: 当然!给我发一份所有相关信息的传真,我会立即下订单。我会按惯例以不可撤销信用单方式付款。
Dāngrán! Gěi wǒ fā yí fèn suǒyǒu xiāngguān xìnxī de chuánzhēn, wǒ huì lìjí xià dìngdān. Wǒ huì àn guànlì yǐ bù kě chèxiāo xìnyòngdān fāngshì fùkuǎn.
Tất nhiên rồi! Gửi cho tôi một bản fax với tất cả các thông tin liên quan và tôi sẽ đặt hàng ngay lập tức. Tôi sẽ thanh toán bằng đơn tín dụng không thể hủy ngang như thường lệ.

A: 当然。
Dāngrán.
Tất nhiên rồi.

B: 好极了!很高兴再次和你做生意。那再见了,带我问你家人好。
Hǎo jí le! Hěn gāoxìng zài cì hé nǐ zuò shēngyì. Nà zàijiàn le, dài wǒ wèn nǐ jiārén hǎo.
Tuyệt quá! Rất hân hạnh khi lại được làm ăn với anh. Cho tôi gửi lời hỏi thăm đến gia đình anh và chào tạm biệt.

A: 会的,也带我问侯你家人。再见!
Huì de, yě dài wǒ wènhòu nǐ jiārén. Zàijiàn!
Chắc chắn rồi, tôi cũng gửi lời hỏi thăm đến gia đình anh nhé. Tạm biệt!

THAM KHẢO BÀI VIẾT

Trên đây BJ888 COM đã giới thiệu đến bạn những Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề thương mại. Hy vọng rằng các bạn luôn trao dồi vốn Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập của mình để phục vụ công việc và cuộc sống nhé. Đừng quên ghé thăm Website của BJ888 COM để đọc thêm nhiều bài viết thú vị và bổ ích nữa nhé!

Bài viết Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập thương mại kèm mẫu câu và hội thoại mẫu đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành Hàng không kèm mẫu hội thoại https://w-bj888.com/tu-vung-tieng-trung-nganh-hang-khong/ Tue, 25 Jun 2024 21:02:47 +0000 https://w-bj888.com/?p=3910 Bạn đang học Bj88da gà và muốn đi du lịch tự túc? Hay bạn đang có sẵn trình độ tiếng anh tốt nhưng muốn học thêm BJ38 Trang Đăng Nhập để apply vào một hãng hàng không của Trung Quốc thì việc trang bị cho mình những Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành sẽ là lợi thế […]

Bài viết Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành Hàng không kèm mẫu hội thoại đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Bạn đang học Bj88da gà và muốn đi du lịch tự túc? Hay bạn đang có sẵn trình độ tiếng anh tốt nhưng muốn học thêm BJ38 Trang Đăng Nhập để apply vào một hãng hàng không của Trung Quốc thì việc trang bị cho mình những Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành sẽ là lợi thế rất lớn. Bài viết dưới đây BJ888 COM sẽ giới thiệu cho các bạn “ Từ vựng Bj88da gà chuyên ngành Hàng không”, giúp bạn có thể tự tin hơn trong công việc hay trong bất kỳ hành trình nào nhé!

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành Hàng không
Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com chuyên ngành Hàng không

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập về tên một số các hãng Hàng không lớn

STT Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com Phiên âm (Pinyin) Dịch nghĩa
1 越南航空公司 Yuènán hángkōng gōngsī Vietnam Airline
2 越捷航空公司 Yuè jié hángkōng

gōngsī

Vietjet Air
3 捷星太平洋航空公司 Jié xīng tàipíngyáng hángkōng​​ gōngsī Jetstar Pacific Airline
4 法国航空公司 Făguó hángkōng

gōngsī

Air France
5 越竹航空 Yuè zhú hángkōng BamBoo Airways
6 日本航空 Rìběn hángkōng Janpan Airlines
7 中华航空公司 Zhōnghuá hángkōng

gōngsī

China Airlines
8 中国南方航空 Zhōngguó nánfāng hángkōng China Southern

Airlines

9 上海航空公司 Shànghǎi hángkōng

gōngsī

Shanghai Airlines
10 深圳航空公司 Shēnzhèn hángkōng gōngsī Shenzhen Airlines
11 武汉航空 Wǔhàn hángkōng Wuhan Airlines
12 成都航空 Chéngdū hángkōng Chengdu Airlines
13 贵州航空 Guìzhōu hángkōng Guizhou Airlines
14 中国国际货运航空 Zhōngguó guójì huòyùn hángkōng Air China Cargo
15 厦门航空 Xiàmén hángkōng Xiamen Airlines
16 山西航空 Shānxī hángkōng Shanxi Airlines
17 长安航空 Cháng’ān hángkōng Air Changan
18 海南航空 Hǎinán hángkōng Hainan Airlines
19 华夏航空 Huáxià hángkōng Huaxia Airlines
20 春秋航空 Chūnqiū hángkōng Spring Airlines

Từ vựng tên sân bay bằng BJ38 Trang Đăng Nhập

Dưới đây là Tên BJ38 Trang Đăng Nhập các sân bay ở Việt Nam và Trung Quốc, BJ888 COM sẽ tiếp tục cập nhật khi có sân bay mới nhất nhé

21 新山一国际机场 Xīnshān yī guójì

jīchǎng

Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất
22 内排国际机场 Nèi pái guójì jīchǎng Sân bay Quốc tế Nội Bài
23 岘港国际机场 Xiàn gǎng guójì jīchǎng Sân bay Quốc tế Đà Nắng
24 吉碧国际机场-海防 Jíbì guójì jīchǎng-hǎifáng Sân bay Quốc tế Cát Bi – Hải Phòng
25 富国国际机场 Fùguó guójì jīchǎng Sân bay Quốc tế Phú Quốc
26 金兰国际机场 Jīnlán guójì jīchǎng Sân bay Quốc tế Cam Ranh
27 义安国际机场 Yìān guójì jīchǎng Sân bay Quốc tế Vinh
28 北京首都国际机场 Běijīng shǒudū guójì jīchǎng Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
29 上海浦东国际机场 Shànghǎi pǔdōng guójì jīchǎng Sân bay Quốc tế Phố Đông – Thượng Hải
30 广州白云国际机场 Guǎngzhōu báiyún guójì jīchǎng Sân bay Quốc tế Bạch Vân – Quảng Châu
31 深圳宝安国际机场 Shēnzhèn bǎo’ān guójì jīchǎng Sân bay Quốc tế Bảo An Thâm Quyến
32 昆明长水国际机场 Kūnmíng cháng shuǐ guójì jīchǎng Sân bay Quốc tế Trường Thủy Côn Minh
33 南京洛克国际机场 Nánjīng luòkè guójì jīchǎng Sân bay Quốc tê Lộc Khẩu Nam Kinh
34 哈尔滨太平国际机场 Hā’ěrbīn tàipíng guójì jīchǎng Sân bay Quốc tê Thái Bình Cáp Nhĩ Tân
35 青岛流亭国际机场 Qīngdǎo liú tíng guójì jīchǎng Sân bay Quốc tế Lưu Đình Thanh Tảo
36 沈阳桃仙国际机场 Shěnyáng Táoxiān Guójì Jīchǎng Sân bay Quốc tế Đào Tiên Cẩm Dương
37 海口美兰国际机场 Hǎikǒu Měilán Guójì Jīchǎng Sân bay Quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu
38 三亚凤凰国际机场 Sānyà Fènghuáng Guójì Jīcháng Sân bay Quốc tế Phượng Hoàng Tam Á
39 成都双流国际机场 Chéngdū Shuāngliú Guójì Jīchǎng Sân bay Quốc tế Song Lưu Thành Đô
40 武汉天河国际机场 Wǔhàn Tiānhé Guójì Jīchǎng Sân bay Quốc tế Thiên Hà Vũ Hán

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành Hàng không về đại lý/ phòng vé

Các đoạn hội thoại trong ngành thường diễn ra tại phòng vé và đại lý bán vé. Ngoài ra, các Bichaytamtam kho game đổi thưởng thuộc các đoạn hội thoại này thường rất đơn giản và dễ sử dụng cũng như thông dụng. Do vậy, khi bắt đầu học Bichaytamtam kho game đổi thưởng về BJ38 Trang Đăng Nhập ngành Hàng không, bạn có thể tìm hiểu các cụm từ liên quan đến quá trình mua vé dưới đây.

41 订票 Dìng piào Đặt vé
42 头等舱 Tóuděng cāng Hạng thương gia
43 经济舱 Jīngjì cāng Hạng phổ thông
44 票价 Piào jià Giá vé
45 Shuì Tax, thuế
46 终点地址 Zhōngdiǎn dìzhǐ Điểm đến
47 取消条件 Qǔxiāo tiáojiàn Điều kiện hủy vé
48 换票 Huàn piào Thay đổi vé
49 单程票价 Dānchéng piào jià Giá vé một chiều
50 乘客 Chéngkè Hành khách
51 促销票价 Cùxiāo piào jià Giá vé khuyến mại
52 重新订票 Chóngxīn dìng piào Đặt lại vé
53 退票 Tuìpiào Hoàn vé
54 取消门票 Qǔxiāo ménpiào Hủy vé
55 附加费 Fùjiā fèi Phí phụ thu
56 往返 Wǎngfǎn Khứ hồi
57 往返票价 Wǎngfǎn piào jià Giá vé khứ hồi
58 车票转让条件 Chēpiào zhuǎnràng tiáojiàn Điều kiện chuyển nhượng vé
59 里程 Lǐchéng Dặm bay, hành trình, lộ trình
60 离港航班 Lí gǎng hángbān Chuyến bay khởi hành

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành Hàng không tại quầy làm thủ tục

Một trong những địa điểm cần sử dụng BJ38 Trang Đăng Nhập khác đó chính là tại quầy làm thủ tục. Một số Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành Hàng không tại quầy làm thủ tục mà bạn có thể tham khảo như:

62 代码 Dàimǎ Code
63 报到 Bàodào Check in
64 手续 Shǒuxù Thủ tục
65 使馆声明 Shǐguǎn shēngmíng Công văn của Đại sứ quán
66 联程机票 Lián chéng jīpiào Vé nối chuyến
67 航班号 Hángbān hào Số hiệu máy bay
68 提取行李 Tíqǔ xínglǐ Hành lý xách tay
69 验票台 Yàn piào tái Quầy kiếm tra vé
70 候机室 Hòu jī shì Phòng chờ máy bay
71 登机牌 Dēng jī pá Thẻ lên máy bay
72 护照 Hùzhào Hộ chiếu
73 登机门 Dēng jī mén Cửa lên máy bay
74 航班正点 hángbān zhèngdiǎn Chuyến bay đúng giờ
75 航班不正点 hángbān bùzhèng diǎn Chuyến bay sai giờ

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập về các chức vụ trong ngành Hàng không

76 驾驶员/ 飞行员 Jiàshǐ yuán/ fēi xíng yuán Phi công
77 副驾驶员 Fù jiàshǐ yuán Lái phụ
78 机长 Jī zhǎng Cơ trưởng
79 空中小姐 Kōngzhōng xiǎojiě Tiếp viên hàng không
80 机组成员 Jīzǔ chéngyuán

 

Nhân viên tổ lái
81 机械师 Jīxiè shī Kỹ sư máy
82 事务长 Shìwù zhǎng Người quản lý trên máy bay
83 机场搬运工 Jīchǎng bānyùn gōng Công nhân bốc vác ở sân bay
84 地勤人员 Dìqín rényuán Nhân viên mặt đất
85 航空管制员 Hángkōng guǎnzhì yuán Nhân viên quản lý không lưu
86 保安人员 Bǎo’ān rényuán Nhân viên an ninh

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập tên các loại máy bay

87 双翼飞机 Shuāngyì fēijī Máy bay hai cánh
88 单翼飞机 Dān yì fēijī Máy bay cánh đơn
89 喷气机 Pēnqì jī Máy bay phản lực
90 战斗机 Zhàndòujī Máy bay chiến đấu
91 客机 Kèjī Máy bay trở khách
92 运输机 Yùnshūjī Máy bay vận tải
93 运货班机 Yùn huò bānjī Máy bay chở hàng
94 双发动机飞机 Shuāng fādòngjī fēijī Máy bay hai động cơ
95 飞船 Fēichuán Tàu vũ trụ, phi thuyền
96 单发动机飞机 Dān fādòngjī fēijī Máy bay một động
97 轻型飞机 Qīngxíng fēijī

 

Máy bay hạng nhẹ
98 水上飞机 Shuǐshàng fēijī Thủy phi cơ
99 轰炸机 Hōngzhàjī Máy bay ném bom
100 热气球 Rè qìqiú Khinh khí cầu

Từ vựng về linh kiện, bộ phận máy bay bằng BJ38 Trang Đăng Nhập

101 机手 Jī shǒu Đầu máy bay
102 驾驶舱 Jiàshǐ cāng Buồng lái
103 空速机 Kōng sù jī Đồng tốc độ
104 水平仪 Shuǐpíngyí Máy đo thăng bằng
105 高度仪 Gāodù yí Máy đo độ cao
106 自动驾驶仪 Zìdòng jiàshǐ yí Máy lái tự lái
107 驾驶论 Jiàshǐ lùn Bánh lái
108 驾驶杆 Jiàshǐ gǎn Cần lái
109 引擎舱 Yǐnqíng cāng Khoang động cơ
110 航行灯 Hángxíng dēng Đèn bay
111 副翼 Fù yì Cánh phụ
112 阻流板 Zǔ liú bǎn Tấm ngăn luồng khí
113 前轮 Qián lún Bánh trước
114 螺旋桨 Luóxuánjiǎng Cánh quạt
115 机翼翼撑 Jī yìyì chēng Thanh chống cánh máy bay
116 舷梯 Xiántī Cầu thang lên máy bay
117 方向舵踏板 fāngxiàngduò tàbǎn Bàn đạp của bánh lái
118 舱门 cāng mén Cửa khoang
119 主起落架 Zhǔ qǐ luòjià Bộ bánh máy bay
120 引擎罩 yǐnqíng zhào Chụp che động cơ
121 舷窗口 xián chuāngkǒu Cửa sổ máy bay
122 活动座椅 huódòng zuò yǐ Ghế ngồi cơ động
123 弹射座椅 tánshè zuò yǐ Ghế ngồi có bệ phóng
124 安全带 ānquán dài Đai an toàn
125 机身 jī shēn Thân máy bay
126 救生背带 jiùshēng bēidài Dây lưng cứu hộ
127 救生背心 jiùshēng bèixīn Áo cứu hộ
128 氧气面罩 yǎngqì miànzhào Mặt nạ Oxy
129 救生伞 jiùshēng sǎn Dù cứu hộ
130 候机室 hòu jī shì Phòng chờ máy bay

Mẫu hội thoại ngành Hàng không thường gặp

Cách Đặt vé máy bay bằng BJ38 Trang Đăng Nhập

A: 你好!我想预定一张去上海的机票。

/Nǐ hǎo! Wǒ xiǎng yùdìng yī zhāng qù shànghǎi de jīpiào/
Xin chào! Tôi muốn đặt vé đi Thượng Hải.

B: 您想要什么时候的航班?

/Nín xiǎng yào shénme shíhòu de hángbān?/
Bạn muốn đi chuyến mấy giờ?

A: 明天上午10点 (Míngtiān shàngwǔ 10 diǎn)
10h chiều ngày mai.

B: 你要单程票还是往返票?

/Nǐ yào dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?/
Bạn đi 1 chiều hay khứ hồi?

A: 我想买往返票

/Wǒ xiǎng mǎi wǎngfǎn piào/
Tôi mua vé khứ hồi.

B: 您想坐头等舱还是经济舱?

/Nín xiǎng zuò tóuděng cāng háishì jīngjì cāng?/
Bạn muốn ngồi khoang hạng nhất hay hạng phổ thông?

A: 头等舱吧。

/Tóuděng cāng ba/
Khoang hạng nhất đi.

B: 请出示您的身份证

/Qǐng chūshì nín de de shēnfèn zhèng/
Hãy cho tôi xem chứng minh thư của bạn.

B: 票已订好,您明天上午9点之前在机场办手续啊。您能带20公斤行李

/Piào yǐ dìng hǎo, nín míngtiān shāngwǔ 9 diǎn zhīqián zài jīchǎng bàn shǒuxù a. Nín néng dài 20 gōngjīn xínglǐ/
Vé của bạn đã đặt xong,  ngày mai bạn có mặt trước 9h sáng nhé. Bạn được phép mang 20kg hành lý.

A: 好的,谢谢!

/Hǎo de, xièxiè!/
Ok, cảm ơn nhé!

B: 不用谢

/Bú yòngxiè./
Không có gì ạ,

Hội thoại BJ38 Trang Đăng Nhập khi Check – in tại sân bay

1. 请给我看一下您的机票和照护。

/Qǐng gěi wǒ kàn yīxià nín de jī piào hé zhàohù/

Bạn vui lòng cho tôi xem vé máy bay và hộ chiếu của bạn nhé.

2. 给您登机牌。

/Gěi nín dēng jī pái/

Thẻ lên máy bay của bạn đây.

3. 您这件行李必须托运。

/Nín zhè jiàn xínglǐ bìxū tuōyùn/

Hành lý này của bạn cần ký gửi.

4. 请去另一边进行安全检查

/Qǐng qù lìng yībiān jìnxíng ānquán jiǎnchá/

Bạn vui lòng qua bên kia để kiểm tra an ninh.

5. 祝您旅途愉快!

/Zhù nín lǚtú yúkuài/

Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!

Hôi thoại khi kiểm tra an ninh

A: 请把行李平放在传送带上,然后将手机和所有电子设备放入箱
/Qǐng bǎ xínglǐ píng fàng zài chuánsòngdài shàng, ránhòu jiàng/
shǒujī hé suǒyǒu diànzǐ shèbèi fàng rù xiāng)
Vui lòng đặt túi nằm phẳng trên băng chuyền và đặt điện thoại di động cũng như tất cả thiết bị điện tử vào khay.

B: 我需要将笔记本电脑从包中取出来吗?
/Wǒ xūyào jiāng bǐjìběn diànnǎo cóng bāo zhōng qǔchū lái ma?/
Tôi có cần lấy máy tính xách tay ra khỏi túi không?

A: 是的。 外套也脱下

/Shì de. Wàitào yě tuō xià/
Có. Bạn cởi cả áo khoác nhé.

B: 请退后一步。 口袋里有东西吗?钥匙,手机,零钱?
/Qǐng tuì hòu yíbù. Kǒudài li yǒu dōngxī ma? Yàoshi, shǒujī, língqián?/
Vui lòng đứng lùi lại một chút. Trong túi của bạn còn đồ gì nữa không? Chìa khóa, điện thoại, tiền xu?

A: 没有了。

/Méiyǒule/
Không còn đâu.

B: 好了,请过去。

/Hǎole, qǐng guòqù/
Được rồi, mời ngài qua.

A: 谢 谢!

/Xièxiè!/
Cảm ơn!

Mẫu hội thoại thường dùng trên máy bay

A: 欢迎搭乘中华航空公司,在飞机起飞前,请大家系好安全带,注意看飞行安全事项。
/Huānyíng dāchéng zhōnghuá hángkōng gōngsī, zài fēijī qǐfēi qián, qǐng dàjiā xì hǎo ānquán dài, zhùyì kàn fēixíng ānquán shìxiàng./
Chào mừng đến với China Airlines, trước khi máy bay cất cánh, vui lòng thắt dây an toàn và chú ý về các vấn đề trong chuyến bay.

B: 空姐,能告诉我我的座位在哪儿吗?
/Kōngjiě, néng gàosù wǒ wǒ de zuòwèi zài nǎ’er ma?/
Bạn có thể cho tôi biết chỗ ngồi của tôi ở đâu không?

A: 当然,请跟我来。这是您的座位!
/Dāngrán, qǐng gēn wǒ lái. Zhè shì nín de zuòwèi!/
Đương nhiên rồi, mời bạn đi theo tôi. Đây là chỗ ngồi của bạn.

B: 我有点渴, 你可以给我一些饮料吗?
/Wǒ yǒudiǎn kě, nǐ kěyǐ gěi wǒ yīxiē yǐnliào ma?/
Tôi hơi khát, có thể cho tôi ít đồ uống không?

A: 您想喝牛奶、茶、咖啡、还是白水?
/Nín xiǎng hē niúnǎi, chá, kāfēi, háishì báishuǐ?/
Bạn muốn uống sữa, trà, café hay nước lọc?

B: 我要一杯咖啡吧。
/Wǒ yào yībēi kāfēi ba/
Cho tôi 1 cốc cafe nhé.

A: 好的,给您,请慢用。
/Hǎo de, gěi nín, qǐng màn yòng./
Được, của bạn đây. Mời thưởng thức.

B: 谢谢,给你添麻烦了。
(Xièxiè, gěi nǐ tiān máfan le.)
Cảm ơn, phiền bạn rồi.

A: 不客气。如果需要任何服务请按那个钮。
/Bù kèqì. Rúguǒ xūyào rènhé fúwù qǐng àn nàgè niǔ./
Không có gì. Nếu như cần gì bạn hãy bấm nút này.

Trên đây, BJ888 COM đã gửi đến các bạn “ Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành Hàng không kèm mẫu hội thoại”, hãy nhanh tay ghi lại làm hành trang cho mình nhé!

Bài viết Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành Hàng không kèm mẫu hội thoại đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành giấy, bao bì https://w-bj888.com/tu-vung-tieng-trung-nganh-giay-bao-bi/ Sun, 23 Jun 2024 03:37:53 +0000 https://w-bj888.com/?p=4531 Ngành công nghiệp giấy (造纸行业 – zàozhǐ hángyè) là một trong tứ đại phát minh (四大发明 – sì dà fāmíng) của Trung Quốc. Hôm nay hãy cùng BJ888 COM đi tìm kiểu về phát minh quan trọng này thông qua bài viết “Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giấy, bao bì” Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giấy […]

Bài viết Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành giấy, bao bì đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Ngành công nghiệp giấy (造纸行业 – zàozhǐ hángyè) là một trong tứ đại phát minh (四大发明 – sì dà fāmíng) của Trung Quốc. Hôm nay hãy cùng BJ888 COM đi tìm kiểu về phát minh quan trọng này thông qua bài viết “Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giấy, bao bì”

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giấy

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giấy về các nguyên liệu sản xuất

bã mía 甘蔗渣 gānzhèzhā
bông 棉花 miánhuā
giấy tái chế 再生纸 zàishēng zhǐ
gỗ 木材 mùcái
lau sậy 芦苇 lúwěi
rơm lúa mạch 麦秸 màijiē
rơm rạ 稻草 dàocǎo
vỏ cây dâu 桑树皮 sāngshùpí

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giấy về tên các loại giấy

giấy 纸张 zhǐzhāng
giấy cách điện 电绝缘纸 diànjuéyuán zhǐ
giấy cảm quang 感光纸 gǎnguāng zhǐ
giấy chuyển 转印纸 zhuǎnyìn zhǐ
giấy cứng 纸板 zhǐbǎn
giấy cuộn thuốc lá 卷烟纸 juǎnyān zhǐ
giấy đóng gói 包装纸 bāozhuāng zhǐ
giấy dùng trong cơ khí 计器用纸 jìqì yòng zhǐ
giấy dùng trong công nghệ kỹ thuật 工业技术用纸 gōngyè jìshù yòng zhǐ
giấy dùng trong in ấn 印刷用纸 yìnshuā yòng zhǐ
giấy thấm dầu 吸纸 xī zhǐ
giấy vẽ kỹ thuật 制图纸 zhìtú zhǐ
giấy vẽ mỹ thuật 绘图纸 huìtú zhǐ
giấy viết 书写纸 shūxiě zhǐ

Từ vựng liên quan đến giấy trong BJ38 Trang Đăng Nhập

băng chuyền 传送带 chuánsòngdài
bột giấy 纸浆 zhǐjiāng
bột giấy đạt tiêu chuẩn 合格浆料 hégé jiāngliào
cán bóng 压光 yāguāng
cắt góc 切角 qièjiǎo
cắt rạp ép biên 压线裁切机 yāxiàn cáiqiè jī
chất sơn 涂料 túliào
cột dây 绑原线 bǎngyuá xiàn
cuộn giấy 卷纸 juǎn zhǐ
dán nẹp 补强 bǔqiáng
điều chế 调制 tiáozhì
đinh trên dưới 上下加钉 shàngxià jiādīng
độ chịu lực 耐压力 nàiyālì
độ dày 厚度 hòudù
đo ngoài 外径 wàijìng
đo trong 内径 nèijìng
đóng gói 包装 bāozhuāng
đục lỗ 打手提孔 dǎ shǒutí kǒng
ghim đôi 双钉 shuāngdīng
ghim đơn 单钉 dāndīng
gia công đặc biệt 特殊加工 tèshū jiāgōng
giấy rộng 纸宽 zhǐkuān
giấy tráng 涂布纸 túbù zhǐ
kèm mẫu thùng 附箱 fùxiāng
kèm mẫu vẽ 附稿 fùgǎo
làm giấy 抄造 chāozào
làm giấy thủ công 手工造纸 shǒugōng zàozhǐ
loại máy gia công 加工级别 jiāgōng jíbié
máy bế 碑机 bēijī
máy cán bóng 压光机 yāguāng jī
máy cắt liên hoàn 轧机 zhájī
máy cắt rãnh 开槽机 kāicáo jī
máy dán 糊盒机 húhé jī
máy ghim 打钉机 dǎdīng jī
máy in 印刷机 yìnshuā jī
máy in cắt rãnh 印刷槽机 yìnshuācáo jī
máy gợn sóng 瓦楞机 wǎléng jī
máy tráng 涂布机 túbù jī
ngành công nghiệp giấy 造纸行业 zàozhǐ hángyè
nguyên liệu sản xuất giấy 造纸原料 zàozhǐ yuánliào
quy cách làm giấy thay thế 代操纸规格 dàicāozhǐ guīgé
quy trình sản xuất giấy 造纸过程 zàozhǐ guòchéng
gợn sóng ép biên 瓦楞纸机压线 wǎlèngzhǐjī yāxiàn
sản phẩm đạt tiêu chuẩn 合格品 hégépǐn
sản xuất giấy 造纸 zàozhǐ
số lượng cắt 裁数 cáishù
số lượng giấy 平板数量 píngbǎn shùliàng
số màu in 印刷颜数 yìnshuā yánshù
tách giấy 揭纸 jiēzhǐ
xử lý hóa học 化学处理 huàxué chǔlǐ

Sản xuất bao bì giấy trong BJ38 Trang Đăng Nhập

bao bì dầu ăn 食用油包装 shíyòngyóu bāozhuāng
bao bì đồ uống 饮料包装 yǐnliào bāozhuāng
bao bì mỹ phẩm 化妆品包装 huàzhuāngpǐn bāozhuāng
bao bì rượu 酒类包装 jiǔlèi bāozhuāng
bao bì thực phẩm 食品包装 shípǐn bāozhuāng
bao bì thực phẩm chức năng 保健品包装 bǎojiànpǐn bāozhuāng
bao bì thuốc lá 香烟包装 xiāngyān bāozhuāng
khay giấy 纸托盘 zhǐtuōpán
nhãn giấy các loại 纸类标签 zhǐlèi biāoqiān
phụ kiện bao bì đóng gói khác 包装制品配附件 bāozhuāng zhìpǐn pèifùjiàn

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giấy về đóng gói sản phẩm

bao, gói 裹包 guǒbāo
công dụng đóng gói 包装功能 bāozhuāng gōngnéng
công nghệ đóng gói 包装工艺 bāozhuāng gōngyì
dán 粘合 niánhé
dán nhãn 加票 jiāpiào
đo lường đóng gói 包装计量 bāozhuāng jìliàng
đóng hàng 充填 chōngtián
ép bằng nhiệt 热封合 rèfēnghé
ghim miệng 钉合 dīnghé
giá thành đóng gói 包装成本 bāozhuāng chéngběn
hệ thống đóng gói 包装系统 bāozhuāng xìtǒng
hộp giấy 制罐 zhìguàn
khâu miệng 缝合 fénghé
kiểm tra đóng gói 包装检验 bāozhuāng jiǎnyàn
sơ đồ sản phẩm đóng gói 产品包装图 chǎnpǐn bāozhuāng tú
tạo hình đóng gói 包装造型 bāozhuāng zàoxíng
thùng giấy 纸桶 zhǐtǒng
thùng carton 纸箱 zhǐxiāng
tiêu chuẩn đóng gói 包装标准 bāozhuāng biāozhǔn

Mẫu câu thông dụng trong BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giấy

  • 在越南最著名的造纸公司是哪个?
    zài Yuènán zuì zhùmíng de zàozhǐ gōngsī shì nǎge?
    Công ty sản xuất giấy nổi tiếng nhất ở Việt Nam là công ty nào?
  • 他从事造纸行业。
    tā cóngshì zàozhǐ hángyè.
    Anh ấy làm trong ngành sản xuất giấy.
  • 如果你是在造纸公司工作的话每年一定要去医院检查两次。
    rúguǒ nǐ shì zài zàozhǐ gōngsī gōngzuò dehuà měinián yīdìng yào qù yīyuàn jiǎnchá liǎng cì.
    Nếu cậu làm ở công ty sản xuất giấy thì mỗi năm nhất định phải đi bệnh viện khám hai lần.
  • 越南造纸行业的现状是规模小、工艺落后。
    Yuènán zàozhǐ hángyè de xiànzhuàng shì guīmó xiǎo, gōngyì luòhòu.
    Tình trạng ngành công nghiệp giấy ở Việt Nam là quy mô nhỏ và công nghệ lạc hậu.
  • 全球生活用纸消费量的每年增长率均未超过4%.
    quánqiú shēnghuó yòng zhǐ xiāofèi liàng de měinián zēngzhǎng lǜ jūn wèi chāoguò 4%.
    Tốc độ tăng trưởng mỗi năm của lượng tiêu thụ giấy gia dụng toàn cầu đều không vượt quá 4%.刚开始学习造纸,也谈不
  • 上有多喜欢,通过老师的讲解,逐渐开始喜欢,也想在这行业干出点名堂,看着自己亲自参与的项目挺骄傲的。
    gāng kāishǐ xuéxí zàozhǐ, yě tán bú shàng yǒu duō xǐhuān, tōngguò lǎoshī de jiǎngjiě, zhújiàn kāishǐ xǐhuān, yě xiǎng zài zhè hángyè gànchu diǎn míngtáng, kànzhe zìjǐ qīnzì cānyù de xiàngmùtǐng jiāo’ào de.
    Lúc mới bắt đầu học ngành sản xuất giấy, tôi cũng không thể nói thích ngành này đến mức nào, thông qua sự giảng giải của thầy cô, tôi dần dần thích nó cũng muốn có chút thành tựu trong ngành này, nhìn thấy dự án mình tư tham gia thì tự hào lắm.

Trên đây là tổng hợp Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành giấy và mẫu câu BJ88 casino chất lượng. Các bạn đọc đừng quên truy cập vào trang website của BJ888 COM để học thêm nhiều Bichaytamtam kho game đổi thưởng về các chủ đề, chuyên ngành khác nhau nhé.

Bài viết Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành giấy, bao bì đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Tổng hợp Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành Kinh doanh  https://w-bj888.com/tu-vung-tieng-trung-chuyen-nganh-kinh-doanh/ Sat, 22 Jun 2024 01:27:40 +0000 https://w-bj888.com/?p=4955 Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com chuyên ngành kinh doanh. Hiện nay, trên thế giới đang diễn ra cuộc chạy đua phát triển kinh tế rất sôi động, nhiều quốc gia đang nhanh chóng thực hiện các chính sách, thực hiện công nghiệp hóa – hiện đại hóa để phát triển kinh tế. Việc mở rộng thị trường đầu […]

Bài viết Tổng hợp Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành Kinh doanh  đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com chuyên ngành kinh doanh. Hiện nay, trên thế giới đang diễn ra cuộc chạy đua phát triển kinh tế rất sôi động, nhiều quốc gia đang nhanh chóng thực hiện các chính sách, thực hiện công nghiệp hóa – hiện đại hóa để phát triển kinh tế. Việc mở rộng thị trường đầu tư nước ngoài là điều cần thiết và được nhiều các quốc gia thực hiện, trong đó chắc chắn không thể thiếu siêu cường lớn – Trung Quốc. Chính vì vậy, việc trang bị cho bản thân những Bj888.com kèo cá cược World Cup 2026, Bichaytamtam kho game đổi thưởng về Kinh doanh là  rất cần thiết, cũng là lợi thế nếu như bạn đang muốn ứng tuyển hoặc kết hợp đầu tư với một công ty Trung Quốc nào đó.

Nhận thấy tầm quan trọng này, BJ38 Trang Đăng Nhập BJ888 COM sẽ chia sẻ với bạn về chủ đề “100 Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành Kinh doanh”, hy vọng bài viết sẽ giúp ích cho công việc của bạn.

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề kinh doanh
Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chủ đề kinh doanh

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành kinh doanh về các loại hình

1 国营企业 guóyíng qǐyè doanh nghiệp nhà nước
2 合作社 hézuòshè hợp tác xã
3 私人企业 sīrén qǐyè doanh nghiệp tư nhân
4 有限责任公司/ 有限公司 yǒuxiàn zérèn

gōngsī/ yǒuxiàn gōngsī

công ty TNHH
5 股份公司 gǔfèn gōngsī công ty Cổ phần
6 外商投资企业 wàishāng tóuzī zījīn doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
7 一人有限责任公司 yīrén yǒuxiàn zérèn gōngsī công ty TNHH một thành viên
8 跨学科企业 kuà xuékē qǐyè kinh doanh liên ngành

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập về các mặt hàng Kinh doanh

9 经营 jīngyíng kinh doanh
10 经营农业 jīngyíng nóngyè kinh doanh nông nghiệp
11 特产品 tè chǎnpǐn đặc sản
12 土产品 tǔ chǎnpǐn thổ sản
13 农产品 nóng chǎnpǐn nông sản
14 海鲜 hǎixiān thủy hải sản
15 出口的制造品 chūkǒu de zhìzào pǐn hàng sản xuất để xuất khẩu
16 工艺美术品 gōngyì měishù pǐn hàng thủ công mỹ nghệ
17 外国商品 wàiguó shāngpǐn hàng ngoại
18 重工业品 zhònggōngyè pǐn hàng công nghiệp nặng
19 轻工业品 qīnggōngyè pǐn hàng công nghiệp nhẹ
20 矿产品 kuàng chǎnpǐn hàng khoáng sản
21 过境货物 guòjìng huòwù hàng quá cảnh

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành kinh doanh về các loại thị trường

22 世界市场 shìjiè shìchǎng thị trường thế giới
23 海外市场 hǎiwài shìchǎng thị trường ngoài nước
24 进口市场 jìnkǒu shìchǎng thị trường xuất khẩu
25 世界贸易中心 shìjiè màoyì zhōngxīn trung tâm mậu dịch thế giới
26 购物中心 gòuwù zhòng xīn trung tâm thương mại
27 国际贸易中心 guójì màoyì zhōngxīn trung tâm mậu dịch quốc tế
28 商品交易会 shāngpǐn jiāoyì huì hội chợ giao dịch hàng hóa
29 商品-服务市场 shāngpǐn-fúwù

shìchǎng

thị trường hàng hóa – dịch vụ
30 劳动力市场 láodònglì shìchǎng thị trường lao động
31 股市 gǔshì thị trường chứng khoán
32 房地产市场 fángdìchǎn shìchǎng thị trường bất động sản
33 科技市场 kējì shìchǎng thị trường khoa học – công nghệ

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập về các loại thuế trong kinh doanh

34 财政关税 cáizhèng guānshuì thuế quan tài chính
35 岁入税 suìrù shuì thuế thu hoạch thường niên
36 营业税 yíngyè shuì thuế doanh nghiệp
37 进口税 jìnkǒu shuì thuế nhập khẩu
38 出口税 chūkǒu shuì thuế xuất khẩu
39 累进税 lěijìn shuì thuế lũy tiến
40 盈利税 yínglì shuì thuế danh lợi
41 收入税 shōurù shuì thuế thu nhập
42 财产税 cáichǎn shuì thuế tài sản
43 交易税 jiāoyì shuì thuế giao dịch
44 所得税申报表 suǒdéshuì shēnbào biǎo tờ khai thuế thu nhập
45 特种税 tèzhǒng shuì thuế đặc chủng
46 商品税 shāngpǐn shuì thuế hàng hóa
47 消费税 xiāofèi shuì thuế tiêu dùng
48 国内货物税 guónèi huòwù shuì thuế hàng hóa trong nước
49 印花税 yìnhuā shuì thuế con niêm
50 周转税 zhōuzhuǎn shuì thuế chu chuyển
51 烟税 yān shuì thuế thuốc lá
52 酒税 jiǔ shuì thuế rượu
53 奢侈品税 shēchǐ pǐn shuì thuế hàng xa xỉ
54 入港税 rùgǎng shuì thuế vào cảng

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập các cơ quan bộ phận, chức vụ trong Kinh doanh

55 总裁 zǒngcái giám đốc
56 副总裁 fù zǒngcái phó tổng giám đốc
57 助理 zhùlǐ trợ lý
58 总经理 zǒng jīnglǐ giám đốc điều hành
59 经理 jīnglǐ quản lý, quản lý
60 董事长 dǒngshì zhǎng trưởng ban quản lý
61 贸易代表 màoyì dàibiǎo người đại diện thương mại
62 进口部 jìnkǒu bù ban nhập khẩu
63 出口部 chūkǒu bù ban xuất khẩu
64 市场销售部 shìchǎng xiāoshòu

ban phân phối thị trường
65 营销部 yíngxiāo bù ban marketing
66 国际贸易部 guójì màoyì bù ban thương mại quốc tế
67 财务部 cáiwù bù ban tài vụ
68 物流部 wùliú bù ban hậu cần

Các Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành kinh doanh

69 进口额 jìnkǒu é mức nhập khẩu
70 免税进口 miǎnshuì jìnkǒu nhập khẩu miễn thuế
71 船籍港 chuánjí gǎng cảng đăng ký ( tàu thuyền)
72 质量 zhìliàng chất lượng
73 商品价格 shāngpǐn jiàgé giá cả hàng hóa
74 商人 shāngrén thương nhân
75 名片 míngpiàn danh thiếp
76 价格谈判 jiàgé tánpàn đàm phán giá cả
77 购货合同 dìnghuò dān hợp đồng mua hàng
78 销售合同 xiāoshòu hétóng hợp đồng tiêu thu
79 互惠合同 hùhuì hétóng hợp đồng tương hỗ
80 合同的签定 hétóng de qiāndìng ký kết hợp đồng
81 利率 lìlǜ lãi xuất
82 存货 cúnhuò hàng tồn kho
83 私募股权投资 sīmù gǔquán tóuzī góp vốn đầu tư
84 总收益 zǒng shōuyì tổng doanh thu
85 佣金 yōngjīn hoa hồng
86 货币 huòbì tiền tệ
87 流动负债 liúdòng fùzhài nợ ngắn hạn
88 折旧 zhéjiù khâu hao
89 贬值 biǎnzhí mất giá
90 折扣,贴现 zhékòu, tiēxiàn chiết khấu
91 倾销 qīngxiāo bán phá giá
92 出口总值 chūkǒu zǒngzhí tổng giá trị xuất khẩu
93 入超 rù chāo nhập siêu
94 出超 chū chāo xuất siêu
95 定价 dìngjià định giá
96 交货价格 jiāohuò jiàgé giá giao hàng
97 批发价 pīfā jià giá bán buôn
98 固定成本 gùdìng chéngběn chi phí cố định
99 合同的终止 hétóng de zhōngzhǐ chấm dứt hợp đồng
100 合同的违反 hétóng de wéifǎn vi phạm hợp đồng

Một số mẫu câu hội thoại BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành kinh doanh

你好!这个东西你现货吗?
nǐ hǎo! zhège dōngxī nǐ xiànhuò ma?
Xin chào! Đồ này bạn có sẵn không?

这个东西我要买大数量,大概100个。那价格怎么样呢?
zhège dōngxī wǒ yāomǎi dà shùliàng, dàgài 100 gè. Nà jiàgé zěnme yàng ne?
Đồ này tôi muốn mua số lượng lớn, khoảng 100 chiếc. Vậy giá cả thế nào?

我是第一次买你的,可以给我优惠吗?
wǒ shì dì yī cì mǎi nǐde, kěyǐ gěi wǒ yōuhuì ma?
Tôi lần đầu tiên mua hàng của bạn, có thể cho tôi ưu đãi không?

我买这么多,那每个给我少3元和包邮吧。
wǒ mǎi zhème duō, nà měi gè gěi wǒ shǎo 3 yuán hé bāoyóu ba
Tôi mua nhiều thế này thì mỗi sản phẩm giảm 3 tệ và freeship cho tôi nhé.

如果这次的质量很好的话,那以后一定长期合作。
rúguǒ zhè cì de zhìliàng hěn hǎo de huà, nà yǐhòu yīdìng chángqí hézuò
Nếu chất lượng lần này tốt, vậy sau này nhất định sẽ hợp tác lâu dài.

我不是第一次买你们家的,上次都给我很好的优惠,这次的价格又收我这么高啊。给我最好的价格吧
wǒ bùshì dì yī cì mǎi nǐmen jiā de, shàng cì dōu gěi wǒ hěn hǎo de yōuhuì, zhè cì de jiàgé yòu shōu wǒ zhème gāo a. gěi wǒ zuì hǎo de jiàgé ba
Tôi không phải lần đầu tiên mua hàng của bạn, lần trước đều lấy tôi giá ưu đãi, mà lần này lấy tôi giá cao như vậy. Cho tôi giá tốt nhất đi

Xem thêm: 

Vậy là BJ888 COM đã giới thiệu đến bạn chủ đề “Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành Kinh doanh”, hãy nhanh tay ghi lại và ôn luyện trang bị những Bj888.com kèo cá cược World Cup 2026 căn bản để sử dựng khi cần thiết nhé!

Bài viết Tổng hợp Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập chuyên ngành Kinh doanh  đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành điện thông dụng nhất https://w-bj888.com/tu-vung-tieng-trung-nganh-dien/ Fri, 14 Jun 2024 22:44:06 +0000 https://w-bj888.com/?p=4150 Ngành điện từ xưa đến nay vẫn luôn là một ngành đóng vai trò quan trọng trong đời sống hàng ngày. Vậy bạn đọc của BJ888 COM đã biết gọi tên các thiết bị điện, đồ dùng điện trong gia đình mình chưa? Nếu chưa thì còn chần chờ gì nữa mà không đón đọc ngay […]

Bài viết Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành điện thông dụng nhất đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Ngành điện từ xưa đến nay vẫn luôn là một ngành đóng vai trò quan trọng trong đời sống hàng ngày. Vậy bạn đọc của BJ888 COM đã biết gọi tên các thiết bị điện, đồ dùng điện trong gia đình mình chưa? Nếu chưa thì còn chần chờ gì nữa mà không đón đọc ngay bài viết “Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành điện thông dụng nhất”; và làm phong phú hơn kho Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập của mình nào.

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành điện

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành điện gia dụng

Băng dán 摩擦带

绝缘胶带

mócā dài

juéyuán jiāodài

Băng keo cách điện 绝缘胶带 juéyuán jiāodài
Bảng tín hiệu 信号盘 xìnhào pán
Bóng đèn điện 电灯泡 diàndēngpào
Bóng đèn đui có ngạnh 卡口灯泡 kǎ kǒu dēngpào
Cái búa 铁锤 tiě chuí
Đầu kẹp cáp 电缆夹 diànlǎn jiā
Cáp điện 电缆 diànlǎn
Cầu chì 熔断器 róngduàn qì
 Cầu dao điện 开关板 kāiguān bǎn
Chuôi cách điện 绝缘柄 juéyuán bǐng
Chuông điện 电铃 diànlíng
Cờ lê ống 管子扳手 guǎnzi bānshǒu
Công tắc 开关 kāiguān
Công tắc chính, công tắc chủ 主开关

总开关

zhǔ kāiguān

zǒng kāiguān

Công tắc có nút ấn 按钮开关 ànniǔ kāiguān
Công tắc điều khiển 控制开关 kòngzhì kāiguān
Công tơ điện 电表 diànbiǎo
Cột điện cao thế 高压电塔 gāoyā diàn tǎ
Cưa đĩa 圆锯 yuán jù
Cuộn dây 线圈 xiànquān
Dây bọc cao su 皮线 pí xiàn
Dây dẫn điện 导线 dǎoxiàn
Dây dẫn đồng 铜导体 tóng dǎotǐ
Dây điện 电线 diànxiàn
Đèn báo, đèn hiệu 信号灯 xìnhàodēng
Đèn pin (bỏ túi) 手电筒 shǒudiàntǒng
Điều khiển tay 近控 jìn kòng
Điều khiển từ xa 远控 yuǎn kòng
Đui đèn 灯座 dēng zuò
Đường ống 管道 guǎndào
Giá giữ cầu chì 熔断器座

保险丝座

róngduàn qì zuò

bǎoxiǎnsī zuò

Hòm điện 电箱 diàn xiāng
Hộp đồ nghề, hộp dụng cụ 工具箱 gōngjù xiāng
Kìm cắt 剪钳 jiǎn qián
Kìm cắt dây điện 钢丝钳 gāngsī qián
Kìm mũi tròn 圆嘴钳 yuán zuǐ qián
Kìm tuốt dây 剥线钳 bō xiàn qián
Màn hình điều khiển điện 触摸屏 chùmōpíng
Máy phát điện gia đình 自用发电机 zìyòng fādiàn jī
Ổ cắm 插座 chāzuò
Ổ cắm ba chốt 三眼插座 sān yǎn chāzuò
Ổ cắm ba chốt có công tắc 带开关的三眼插座 dài kāiguān de sān yǎn chāzuò
Ổ cắm có công tắc 带开关的插座 dài kāiguān de chāzuò
Ổ cắm dây kéo dài 延长线插座 yáncháng xiàn chāzuò
Ổ cắm dưới sàn nhà 地板下的插座 dìbǎn xià de chāzuò
Ổ cắm kép tiếp đất 地板双插座 dìbǎn shuāng chāzuò
Ổ cắm tiếp đất 接地插座 jiēdì chāzuò
Phích cắm, đầu cốt 接头 jiētóu
Pin 电池 diànchí
Trạm biến áp 变压房 biàn yā fáng
Tủ điện 电柜 diàn guì
Tủ tổng 总电柜 zǒng diàn guì

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành điện công nghiệp

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành điện

ampe 安培 ān péi
ampe kế 安培计 ān péi

ba pha 三相的 sān xiàng de
bàn điều khiển 控制台 kòngzhì tái
bảng đồng hồ 仪表盘 yíbiǎo pán
bảng điện có công tắc và ổ cắm 开关插座板 kāiguān chāzuò bǎn
bảng điều khiển máy phát điện xoay chiều 交流发电机控制板 jiāoliú fādiàn jī kòngzhì bǎn
bảng mạch khung 电路模拟板 diànlù mónǐ bǎn
bình khí nén 压缩空气罐 yāsuō kōngqì guàn
bộ cách điện anten 耐张绝缘子 nài zhāng juéyuánzǐ
bộ chỉ mức dầu 油位计 yóu wèi jì
bộ chỉnh áp chịu tải 有载换接器 yǒu zài huàn jiē qì
bộ chống sét 避雷器 bìléiqì
bộ điều chỉnh 调节器 tiáojié qì
bộ điều chỉnh công suất 功率调节器 gōnglǜ tiáojié qì
bộ điều chỉnh điện áp, bộ ổn áp 电压调节器 diànyā tiáojié qì
bộ động cơ 电动机组 diàndòngjī zǔ
bộ đóng ngắt, công tắc 断续器 duàn xù qì
bộ làm mát bằng dầu 油冷却器

冷油器

yóu lěngquè qì,

lěng yóu qì

bộ làm mát không khí 空气冷却器 kōngqì lěngquè qì
bộ ngắt điện 断路器

断续器

duànlù qì

duàn xù qì

bộ ngắt điện dòng nhỏ 小型电路开关 xiǎoxíng diànlù kāiguān
bộ ngắt mạch loại nhỏ 小型断路器 xiǎoxíng duànlù qì
bộ ổn áp tự động 自动电压调节器 zìdòng diànyā tiáojié qì
buồng đốt 燃烧室 ránshāo shì
công tắc một cực 切断开关 qiēduàn kāiguān
cột điện cao thế 高压电塔 gāoyā diàn tǎ
cung cấp nhiệt 供热 gōng rè
cuộn cao áp 高压绕组 gāoyā ràozǔ
cuộn dây 线圈 xiànquān
cuộn dây sơ cấp, cuộn sơ cấp 初级线圈 chūjí xiànquān
cuộn dây thứ cấp 次级线圈 cì jí xiànquān
cuộn dây từ 电磁线圈 diàncí xiànquān
cuộn sơ cấp 初级绕组 chūjí ràozǔ
dây điện ba lõi 三芯电线 sān xìn diànxiàn
dây lõi đồng 铜芯线 tóng xīn xiàn
dây tóc xoắn 绕线式灯丝 rào xiàn shì dēngsī
điện 1 pha 单相电 dān xiàngdiàn
điện 3 pha 三相电 sān xiàng diàn
điện áp 电压 diànyā
điện trở 电阻 diànzǔ
đoản mạch 断路 duànlù
dòng điện 电流 diànliú
dòng điện ba pha 三相电流 sān xiàng diànliú
dòng điện cảm ứng 感应电流 gǎnyìng diànliú
dòng điện hai pha 双相电流 shuāng xiàng diànliú
dòng điện một pha 单相电流 dān xiàng diànliú
mạch điện 电路模拟板 diànlù mónǐ bǎn
mạch điện ba pha 三相电路 sān xiàng diànlù
mạch điện hai pha 双相电路 shuāng xiàng diànlù
mạch điện một pha 单相电路 dān xiàng diànlù
máy biến áp điện lực 电力变压器 diànlì biànyāqì
máy biến áp, bộ biến thế 变压器 biànyāqì
máy biến dòng 电流互感器 diànliú hùgǎn qì
máy biến dòng, bộ đổi điện 变流器 biàn liú qì
máy biến thế, 变压器 biànyāqì
máy bơm bèng
máy phát điện một chiều 直流发电机 zhíliú fādiàn jī
máy phát điện tua bin 涡轮发电机 wōlún fādiàn jī
máy phát điện xoay chiều 交流发电机 jiāoliú fādiàn jī
máy phát điện xoay chiều ba pha 三相交流发电机 sān xiàng jiāoliú fādiàn jī
máy phát điện xoay chiều một pha 单相交流发电机 dān xiàng jiāoliú fādiàn
nguồn điện 电源 diànyuán
nhiệt lượng 热量 rèliàng
nhiệt năng 热能 rènéng
que hàn điện 电焊条 diànhàn tiáo
sơ đồ mạch điện 电路图 diànlùtú
súng hàn 点焊枪 diǎn hànqiāng
thiết bị an toàn 安全装置 ānquán zhuāngzhì
thiết bị báo động 报警装置 bàojǐng zhuāngzhì
thiết bị biến áp của máy phát điện 发电机变压器 fādiàn jī biànyāqì
thiết bị buồng đốt 炉膛设备 lútáng shèbèi
thiết bị phát điện 发电装置 fādiàn zhuāngzhì
thiết bị tự động 自动装置 zìdòng zhuāngzhì
tua bin 涡轮机 wōlúnjī
tua bin gió 风力发电机 fēnglì fādiàn jī
tua bin hơi 汽轮机 qìlúnjī
tuốc nơ vít 螺丝起子 luósī qǐzi
van
van điện tử 电磁阀 diàncí fá
van điều chỉnh 调节阀 tiáojié fá
van điều khiển 控制阀 kòngzhì fá
volt 伏特 fútè
volt kế 伏特表 fútè biǎo
xi lanh 汽缸 qìgāng
xi lanh áp suất cao 高压汽缸 gāoyā qìgāng
xi lanh áp suất thấp 低压汽缸 dīyā qìgāng

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập đồ dùng bằng điện trong gia đình

Từ vựng đồ dùng bằng điện trong gia đình

ấm điện, phích điện 电水壶 diàn shuǐhú
bàn ủi 熨烫板 yùntàng bǎn
bếp nướng 烧烤架 shāokǎojià
bếp từ 电磁炉 diàncílú
điều hòa 空调 kōngtiáo
lò nướng 烤箱 kǎoxiāng
lò nướng bánh mì 烤面包机 kǎomiànbāo jī
lò vi sóng 微波炉 wéibōlú
máy đánh trứng 打蛋器 dǎdànqì
máy giặt 洗衣机 xǐyījī
máy hút bụi 吸尘器 xīchénqì
máy làm sữa đậu nành 豆浆机 dòujiāng jī
máy máy xay sinh tố 捣碎器 dǎosuì qì
máy pha cà phê 咖啡机 kāfēi jī
máy rửa bát 洗碗机 xǐwǎn jī
máy xay thịt 绞肉器 jiǎoròu qì
nồi cơm điện 电饭锅 diànfàn guō
nồi hầm 炖锅 dùnguō
nồi hấp 蒸锅 zhēngguō
nồi lẩu điện 电火锅 diàn huǒguō
quạt máy 电风扇 diàn fēngshàn
tivi 电视 diànshì
tủ lạnh 冰箱 bīngxiāng

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành điện các loại nhà máy điện

Tổng hợp các nhà máy điện trong BJ38 Trang Đăng Nhập

công nhân nhà máy điện 发电厂工人 fādiàn chǎng gōngrén
điện hạt nhân 核电力 hé diànlì
lò đốt 燃烧炉 ránshāo lú
máy phát điện 发电机 fādiàn jī
nhà máy điện 发电厂 fādiàn chǎng
nhà máy điện dùng năng lượng mặt trời 太阳能发电站 tàiyángnéng fādiàn zhàn
nhà máy nhiệt điện 火力发电厂 huǒlì fādiàn chǎng
nhà máy phát điện chính 主发电机室 zhǔ fādiàn jī shì
nhà máy thủy điện  水力发电厂  shuǐlì fādiàn chǎng
thợ điện 电工 diàngōng
trạm phát điện 发电站 fādiàn zhàn

Tên BJ38 Trang Đăng Nhập nhà máy điện lớn ở Việt Nam

nhà máy thủy điện Hòa Bình 和平水力发电厂 Hépíng shuǐlì fādiàn chǎng
nhà máy thủy điện Yaly 亚利水力发电厂 Yǎ lì shuǐlì fādiàn chǎng
nhà máy thủy điện Lai Châu 莱州水力发电厂 Láizhōu shuǐlì fādiàn chǎng
nhà máy thủy điện Trị An 治安水力发电厂 Zhì’ān shuǐlì fādiàn chǎng
nhà máy thủy điện Tuyên Quang 宣光水力发电厂 Xuānguāng shuǐlì fādiàn chǎng
nhà máy thủy điện Sơn La 山罗水力发电厂 Shānluō shuǐlì fādiàn chǎng

Hy vọng với bảng tổng hợp Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành điện ở trên, bạn đọc của BJ888 COM có thể vận dụng thật tốt vào trong công việc, học tập của mình. Chúc các bạn Bi88 đá gà Trung tại nhà thật vui vẻ!

Bài viết Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập ngành điện thông dụng nhất đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>