Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập Đá gà Bj88 đăng nhập – Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com https://w-bj888.com Đá gà Bj88 đăng nhập Mon, 05 Jan 2026 04:29:40 +0000 vi hourly 1 https://wordpress.org/?v=6.0.11 https://w-bj888.com/32.png Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập Đá gà Bj88 đăng nhập – Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com https://w-bj888.com 32 32 Từ vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 1: Danh sách đầy đủ và phương pháp học hiệu quả https://w-bj888.com/150-tu-vung-hsk-1/ Sun, 27 Jul 2025 20:00:04 +0000 https://w-bj888.com/?p=3818 Từ vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 là nền tảng quan trọng nhất dành cho người mới bắt đầu Bi88 đá gà Trung. Việc nắm vững bộ Bichaytamtam kho game đổi thưởng này giúp bạn BJ88 casino chất lượng được những câu cơ bản, hiểu cấu trúc câu đơn giản và tạo bước đệm vững chắc để học các cấp độ Đá gà Bj88 đăng nhập cao hơn. […]

Bài viết Từ vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 1: Danh sách đầy đủ và phương pháp học hiệu quả đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Từ vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 là nền tảng quan trọng nhất dành cho người mới bắt đầu Bi88 đá gà Trung. Việc nắm vững bộ Bichaytamtam kho game đổi thưởng này giúp bạn BJ88 casino chất lượng được những câu cơ bản, hiểu cấu trúc câu đơn giản và tạo bước đệm vững chắc để học các cấp độ Đá gà Bj88 đăng nhập cao hơn. Trong bài viết này, bạn sẽ tìm thấy danh sách Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 đầy đủ kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt, ví dụ minh họa và phương pháp học hiệu quả, giúp bạn ghi nhớ nhanh – dùng được ngay trong thực tế.

150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1
Tổng hợp 150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1

Giới thiệu về Đá gà Bj88 đăng nhập 1

Đá gà Bj88 đăng nhập (Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì) là kỳ thi đánh giá năng lực BJ38 Trang Đăng Nhập được phát triển bởi Trung Quốc dành cho người Bi88 đá gà Trung không phải là người bản ngữ. Đá gà Bj88 đăng nhập được chia thành 6 cấp độ, từ Đá gà Bj88 đăng nhập 1 đến Đá gà Bj88 đăng nhập 6, tương ứng với trình độ từ sơ cấp đến thành thạo.

Đá gà Bj88 đăng nhập 1 là cấp độ cơ bản nhất, phù hợp với những người mới bắt đầu Bi88 đá gà Trung. Việc nắm vững Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 giúp bạn:

  • Bj38 Trang Đăng Nhập những câu đơn giản trong cuộc sống hàng ngày.
  • Hiểu và viết các câu cơ bản về bản thân, gia đình, công việc và sở thích.
  • Tạo nền tảng vững chắc để tiếp tục học Đá gà Bj88 đăng nhập 2, 3 và các cấp cao hơn.

Đá gà Bj88 đăng nhập 1 bao gồm 150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng. Đây là những từ cơ bản nhưng xuất hiện nhiều trong BJ88 casino chất lượng, văn bản và các đề thi Đá gà Bj88 đăng nhập.

Tổng hợp 150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1

Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com Phiên âm Từ loại Tiếng Việt Ví dụ Phiên âm Dịch

A

ài Động từ Yêu 我很爱他。 Wǒ hěn ài tā. Tôi rất yêu anh ấy.

B

Số từ Số 8 七上八下 Qīshàngbāxià Thấp thỏm, không yên
爸爸 bàba Bố, ba 爸爸,我很爱你。 bàba,wǒ hěn ài nǐ. Bố ơi, con rất yêu bố.
杯子 bēizi Danh từ Cốc uống 星巴克的杯子 超级可爱。 Xīngbākè de bēizi chāojí kě’ài. Cốc của starbuck đáng yêu ghê.
北京 Běijīng Tên riêng Bắc Kinh 一来中国旅行一定要来北京 。 Yì lái Zhōngguó lǚxíng yídìng yào lái Běijīng. Du lịch tới Trung Quốc nhất định phải đến Bắc Kinh.
běn Lượng từ Cuốn, quyển 那本书很适合你的儿子。 Nà běn shū hěn shìhé nǐ de érzi. Cuốn sách này rất phù hợp với con bạn.
不客气 bú kèqi Đừng khách khí, đừng ngại 我没事,不客气 。 Wǒ méishì,bú kèqi . Tôi không sao cả, đừng ngại.
Danh từ

Trạng ngữ

Không 你不用担心 Nǐ bú yòng dānxīn. Bạn không cần lo lắng.

C

cài Danh từ

Lượng từ

Món (ăn) 你做几菜餐呢? Nǐ zuò jǐ cài cān ne? Bạn làm mấy món vậy?
chá Danh từ Trà 我很喜欢喝珍珠奶茶 。 Wǒ hěn xǐhuān hē zhēnzhū nǎichá . Tôi rất thích uống trà sữa chân trâu.
chī Động từ Ăn 你想吃什么? Nǐ xiǎng chī shénme? Bạn muốn ăn gì?
出租车 chūzūchē Danh từ Xe thuê
Xe taxi
这次旅行我们借辆出租车吧。 Zhè cì lǚxíng wǒmen jiè liàng chūzūchē ba. Lần du lịch này chúng mình thuê xe đi.

D

打电话 dǎ diànhuà Động từ Gọi điện thoại 等我一下,我给老张打个电话吧。 Děng wǒ yíxià, wǒ gěi Lǎozhāng dǎ gè diànhuà ba. Đợi mình một chút, mình gọi điện cho thầy Trương đã.
Tính từ

Danh từ

To, lớn 这双鞋有点大 。 Zhè shuāng xié yǒudiǎn dà. Đôi giày này hơi to chút.
de Trợ từ

Danh từ

Cái gì đó, vật gì đó, việc gì đó của ai đó, cái gi đó….. 我的书。 Wǒ de shū. Sách của tôi.
diǎn Danh  từ Giờ 现在几点了?9点了。 Xiànzài jǐ diǎn le ? Jiǔ diǎn le. Bây giờ mấy giờ rồi? 9 giờ.
电脑 diànnǎo Danh từ Máy vi tính 我喜欢这台电脑 。 Wǒ xǐhuān zhè tái diànnǎo . Tôi rất thích cỗ/bộ máy tính này.
电视 diànshì Danh từ Ti vi, vô tuyến 你家有电视 吗? Nǐ jiā yǒu diànshì ma? Nhà bạn có ti vi không?
电影 diànyǐng Danh từ Phim điện ảnh 我想去看电影。 Wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng. Tôi muốn đi xem phim.
东西 dōngxi Danh từ Đồ vật 你带的是什么东西 ? Nǐ dài de shì shénme dōngxi ? Bạn đem đến đồ (vật) gì vậy?
dōu Trạng từ Đều 不管是白天还是黑夜我都很想你。 Bùguǎn shì báitiān háishì hēiyè wǒ dōu hěn xiǎng nǐ. Không kể ngày hay đêm, mình đều rất nhớ cậu.
Động từ Đọc 你的阅读课怎么样? Nǐ de yuè dú kè zěnme yàng? Tiết học đọc của cậu như thế nào?
对不起 duìbuqǐ Động từ Xin lỗi 对不起,我知道我的错了。 Duìbuqǐ, wǒ zhīdào wǒ de cuòle. Xin lỗi, mình biết lỗi của mình rồi.
duō Động từ Nhiều, thừa

Quá

你买太多 了。 Nǐ mǎi tài duō le. Bạn mua nhiều quá rồi.
多少 duōshao Đại từ

Chỉ số lượng

Bao nhiêu 你想买多少 呢·? Nǐ xiǎng mǎi duōshao ne? Bạn muốn mua bao nhiêu ?

E

儿子 érzi Danh từ

Đại từ

Con cái 这是我的儿子。 Zhè shì wǒ de érzi . Đây là con trai của tôi.
èr Sô từ Số 2 第二是….. Dì èr shì….. (Người/cái) Thứ 2 là……

F

饭馆 fàngguǎn Danh từ Cửa hàng ăn 今天去哪个饭馆呢? Jīntiān qù nǎge fàngguǎn ne? Hôm nay ăn hàng cơm nào?
飞机 fēijī Danh từ Máy bay 我想乘飞机 。 Wǒ xiǎng chéng fēijī. Tôi muốn đi máy bay.
分钟 fēnzhōng Từ chỉ thời gian Phút 现在5点30分钟。 Xiànzài wǔ diǎn sānshí fēnzhōng. Bây giờ 5 giờ 30 phút.

G

高兴 gāoxìng Tính từ Vui vẻ, hào hứng 见到你我很高兴 。 Jiàn dào nǐ wǒ hěn gāoxìng. Gặp được bạn mình rất vui.
Lượng từ Cái 你买几个 ? Nǐ mǎi jǐ gè ? Bạn mua mấy cái?
工作 gōngzuò Danh từ

Động từ

Công việc

Làm việc

最近你工作 怎么样? Zuìjìn nǐ gōngzuò zěnme yàng? Dạo này công việc của bạn thế nào rồi?
gǒu Danh từ Chó 我家有一只狗。 Wǒjiā yǒu yì zhī gǒu. Nhà mình có 1 chú chó.

H

汉语 Hànyǔ Danh từ Tiếng Hán 你认为汉语 难吗? Nǐ rènwéi Hànyǔ nán ma? Bạn thấy BJ38 Trang Đăng Nhập khó không?
hǎo Danh từ

Động từ

Trạng từ

Tốt, Ok

Yêu thích

你的作业很好。

我的爱好是唱歌。

Nǐ de zuòyè hěn hǎo.

Wǒ de àihào shì chànggē.

Bài tập về nhà của bạn rất tốt.

Sở thích của tôi là ca hát.

Động từ Uống 我喜欢喝果汁。 Wǒ xǐhuān hē guǒzhī. Tôi thích uống nước ép trái cây.
Danh từ

Liên từ

Hòa

越南和中国是邻居。 Yuènán hé Zhōngguó shì línjū. Việt Nam và Trung Quốc là láng giềng.
hěn Trạng từ Rất 今天天气很 冷。 Jīntiān tiānqì hěn lěng. Thời tiết hôm nay rất lạnh.
后面 hòumiàn Danh từ

Phương vị từ

Phía sau 我家是在学校后面。 Wǒjiā shì zài xuéxiào hòumiàn. Nhà tôi ở phía sau trường.
huí Động từ Quay lại, trở về

(dân tộc) Hồi

今年的春运很多人回 家。 Jīn nían de chūnyùn hěn duō rén huí jiā. Xuân vận năm nay rất nhiều người trở về nhà.
huì Động từ

Danh từ

Sẽ

Hội (họp)

Gặp mặt

我一定会做的。 Wǒ yīdìng huì zuò de. Tôi nhất định sẽ làm.
火车站 huǒchēzhàn Danh từ Bến tàu hỏa 附近有火车站吗? Fùjìn yǒu huǒchēzhàn ma? Gần đây có ga tàu hỏa không?

J

Trạng từ

Số từ

Mấy

Vài

你家有几 口人? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Nhà bạn có mấy người?
jiā Danh từ Nhà

Gia đình

我家有四口人。 Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén. Nhà tôi có 4 người.
jiào Động từ Gọi 你叫我干嘛呀? Nǐ jiào wǒ gàn mǎ yā? Bạn gọi tôi có việc gì đấy?
今天 jīntiān Danh từ chỉ thời gian Hôm nay 今天你去哪? Jīntiān nǐ qù nǎ? Hôm nay cậu đi đâu đấy?
jiǔ Số từ Số 9 今天上午九点上课。 Jīntiān shàngwǔ jiǔ diǎn shàngkè. Sáng nay 9 giờ vào lớp.

K

kāi Động từ Mở 我在外面,你开 门吧。 Wǒ zài wàimiàn, nǐ kāi mén ba. Tôi ở bên ngoài, bạn mở cửa đi.
kàn Động từ Xem

Nhìn

你想看什么呢? Nǐ xiǎng kàn shénme ne? Bạn muốn xem gì?
看见 kànjiàn Động từ Nhìn thấy 你看见了没? Nǐ kànjiàn le méi? Cậu nhìn thấy gì chưa?
kuài Danh từ

Lượng từ

Đồng

Khoảnh

Miếng

这个三 钱。 Zhège sān kuài qián. Cái này 3 đồng.

L

lái Động từ Đến 我来了。 Wǒ lái le. Tôi đến rồi đây.
老师 lǎoshī Danh từ Giáo viên

Thầy giáo, cô giáo

张老师是我的老师。 Zhāng lǎoshī shì wǒ de lǎoshī. Thầy Trương là thầy giáo của tôi.
le Trợ từ ngữ khí Đã, rồi 我做了。 Wǒ zuò le. Tôi làm rồi.
lěng Tính từ Lạnh 遇到寒冷的天气。 Yù dào hánlěng de tiānqì. Gặp phải thời tiết giá lạnh.
Danh từ

Phương vị từ

Mét

Bên trong

Họ: Lí

我坐在家里 。 Wǒ zuò zàijiā lǐ . Tôi ngồi ở trong nhà.
líng Số từ Số 0 这个零字很难写。 Zhège líng zì hěn nán xiě. Chữ số 0 này thật khó viết.
liù Số từ Số 6 中国人很喜欢六 字。 Zhōngguó rén hěn xǐhuān liù zì. Người Trung Quốc rất thích số 6.

M

妈妈 māma Danh từ Mẹ, má 妈妈是我最爱的人。 Māma shì wǒ zuì ài de rén. Người tôi yêu nhất là mẹ.
ma Trợ từ ngữ khí

À

Chưa

你喜欢我吗? Nǐ xǐhuān wǒ ma? Bạn có thích tôi không?
mǎi Động từ Mua 你想买几口? Nǐ xiǎng mǎi jǐ kǒu?

 

Bạn muốn mua mấy cái?
māo Danh từ Mèo 我家的第五个成员是小猫咪。 Wǒjiā de dì wǔ gè chéngyuán shì xiǎo māomī. Thành viên thứ 5 của gia đình tôi chính là chú mèo.
méi

Động từ Chưa

Không ….(sở hữu,lí do) ….

Chìm, lặn

chết, qua đời

我还没到家。

他没入水中。

Wǒ hái méi dàojiā.

Tā mòrù shuǐzhōng.

Tôi chưa về đến nhà.

Anh ấy lặn xuống làn nước.

没关系 méi guānxi Động từ Không liên quan

Không sao

Đừng ngại

这件事跟那件事真的没关系。 Zhè jiàn shì gēn nà jiàn shì zhēn de méi guānxi . 2 việc này không có liên quan gì hết.
米饭 mǐfàn Danh từ Cơm 你想吃什么?我想吃米饭 。 Nǐ xiǎng chī shénme? Wǒ xiǎng chī mǐfàn . Bạn muốn ăn gì?

Tôi muốn ăn cơm.

明天 míngtiān Từ chỉ thời gian Ngày mai 明天去看电影吧。 Míngtiān  qù kàn diànyǐng ba. Mai đi xem phim đi.
名字 míngzi Danh từ Tên 你叫什么名字 ? Nǐ jiào shénme míngzi ? Bạn tên là gì?

N

哪(哪儿) nǎ (nǎr) Danh từ

Liên từ

Ở đâu 你家在哪(哪儿) 呀? Nǐ jiā zài nǎ (nǎr) ya? Nhà bạn ở đâu?
那(那儿) nà (nàr) Danh từ

Liên từ

Đại từ

Ở kia

Họ: Na

这本书在那(那儿) 边。 Zhè běn shū zài nà (nàr) biān. Cuốn sách này ở bên kia.
ne Trợ từ ngữ khí Thế, nhỉ, vậy, mà, nhé 你呢? Nǐ ne? Bạn thì sao?
néng Động từ

Danh từ

Có thể

Năng (lượng, lực)

我能做得到的。 Wǒ néng zuò dédào de. Tôi có thể làm được.
Đại từ Bạn 我爱你。 Wǒ ài nǐ. Tôi yêu bạn.
nián Danh từ Năm

Niên

他是我的童年。 Tā shì wǒ de tóng nián. Anh ta là bạn đồng niên của tôi.
女儿 nǚér Danh từ Con gái 我喜欢有女儿。 Wǒ xǐhuān yǒu nǚér. Tôi thích có con gái.

P

朋友 péngyou Danh từ Bạn bè 他是我的男朋友。 Tā shì wǒ de nán péngyou. Anh ấy là bạn trai của tôi.
漂亮 piàoliang Tính từ Xinh đẹp 她很漂亮 。 Tā hěn piàoliang. Cô ấy thật xinh đẹp.
苹果 píngguǒ Danh từ Quả táo 圣诞节送苹果。 Shèngdàn jié sòng píngguǒ. Noel tặng táo.

Q

Số từ Số 7 现在七点。 Xiànzài qī diǎn. Bây giờ 7 giờ.
qián Danh từ Tiền 谁不爱钱呢? Shéi bú ài qián ne? Ai mà chả yêu tiền chứ?
前面 qiánmiàn Danh từ

Động từ

Phương vị từ

Phía trước 前面是我的学校。 qiánmiàn shì wǒ de xuéxiào. Phía trước là nhà của tôi.
qǐng Động từ Mời 我想请你去吃饭。 Wǒ xiǎng qǐng nǐ qù chīfàn. Tôi muốn mời bạn đi ăn.
Động từ Đi 你去哪呀? Nǐ qù nǎ ya? Bạn đi đâu đấy?

R

Tính từ Nóng 今天好热啊。 Jīntiān hǎo rè a. Hôm nay nóng thật đó.
rén Danh từ Người 这个人是谁? Zhège rén shì shéi? Người này là ai đó?
认识 rènshi Động từ Nhận biết

Quen

我不认识她。 Wǒ bú rènshi tā. Tôi không quen anh ấy.
Danh từ Ngày

Mặt trời, thái dương

今天是2020年2月2日 Jīntiān shì 2020 nián 2 yuè 2 rì Hôm nay là ngày 2 tháng 2 năm 2020.

S

sān Số từ Số 3 三 点了你还干嘛呀? sān diǎnle nǐ hái gàn mǎ ya? 3 giờ rồi bạn còn làm gì đấy?
商店 shāngdiàn Danh từ Cửa hàng/ tiệm 这是你姐的商店 ,对吗? Zhè shì nǐ jiě de shāngdiàn , duì ma? Đây là cửa hàng của chị bạn hả?
shàng Danh từ

Động từ

Phương vị từ

Phía trên 你的儿子在上 面。 Nǐ de érzi zài shàng miàn. Con trai bạn ở bên trên.
上午 shàngwǔ Từ chỉ thời gian Buổi trưa 上午去工作。 Shàngwǔ qù gōngzuò. Buổi sáng đi làm việc.
shǎo Động từ

Danh từ

Đại từ

Ít, thiếu

Thiếu (niên)

Trẻ

Họ: Thiếu

 

我缺少了时间,所以做不到的。 Wǒ quē shǎo le shíjiān, suǒyǐ zuò bú dào de. Tôi thiếu thời gian nên không làm được việc rồi.
shéi

shúi

Đại từ Ai 你是谁? Nǐ shì shéi? Bạn là ai?
什么 shénme Đại từ Cái gì? 这是什么? Zhè shì shénme? Đây là cái gì?
shí Số từ Số 10 十\块钱一份。 Shí kuài qián yī fèn. 10 đồng 1 phần.
时候 shíhou Danh từ Lúc nào

Khoảng thời gian

我小时候很喜欢你。 Wǒ xiǎo shíhou hěn xǐhuān nǐ. Tôi lúc bé rất thích bạn.
shì Danh từ

Động từ

Đại từ

Đúng, chính xác

Phải, vâng

Như vậy, vậy

我是你的小宝贝。 Wǒ shì nǐ de xiǎo bǎobèi. Mình là bảo bối của bạn.
shū Danh từ Sách 这是你的书。 Zhè shì nǐ de shū. Đây là sách của cậu.
shuǐ Danh từ Nước 我喝矿泉水。 Wǒ hē kuàngquán shuǐ . Tôi uống nước khoáng.
水果 shuǐguǒ Danh từ Hoa quả 你喜欢哪种水果 呢? Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng shuǐguǒ ne? Bạn thích loại hoa quả nào?
睡觉 shuìjiào Động từ Ngủ 我喜欢睡觉。 Wǒ xǐhuān shuìjiào. Tôi thích đi ngủ.
说话 shuōhuà Động từ Nói chuyện 你别说废话。 Nǐ bié shuō fèihuà. Bạn đừng nói tầm bậy tầm bạ nữa.
Số từ Số 4 四月我打算来河内。 sì yuè wǒ dǎsuàn lái Hénèi. Tháng 4 này tôi định đi Hà Nội.
suì Danh từ Tuổi 你今年多少岁 ? Nǐ jīnnián duōshǎosuì? Năm nay bạn bao bao nhiêu tuổi?

T

Đại từ Anh 他是谁? Tā shì shéi? Anh ấy là ai?
Đại từ 你猜猜她是谁? Nǐ cāi cāi tā shì shéi? Bạn đoán xem cô ấy là ai?
tài Danh từ

Trạng từ

Cao, to, lớn

Quá

我太可爱了。 Wǒ tài kě’àile. Tôi quá đáng yêu đi mà.
天气 tiānqi Danh từ Thời tiết 这几天天气 很好。 Zhè jǐ tiān tiānqi hěn hǎo. Mấy hôm nay thời tiết rất đẹp.
tīng Động từ Nghe 你听什么歌? Nǐ tīng shénme gē? Bạn nghe bài hát gì đó?
同学 tóngxué Danh từ Bạn học 这是我老同学。 Zhè shì wǒ lǎo tóngxué . Đây là bạn học cũ của tôi.

W

wèi Từ cảm thán Alo

Này

喂,请问王老师在吗? Wèi, qǐngwèn Wáng lǎoshī zài ma? Alo, xin hỏi có phải là thầy Vương không?
Đại từ Tôi 我 是…. Wǒ shì…. Tôi là …
我们 wǒmen Đại từ Chúng tôi 我们是国家大学的学生。 Wǒmen shì Guójiā dàxué de xuéshēng. Chúng tôi là sinh viên trường Đại học Quốc Gia.
Số từ Số 5 我在国外工作五 年了。 Wǒ zài guówài gōngzuò wǔ niánle. Tôi ở nước ngoài công tác 5 năm rồi.

X

喜欢 xǐhuan Động từ Thích 我喜欢唱歌。 Wǒ xǐhuan chànggē. Tôi thích hát.
xià Danh từ

Động từ

Phương vị từ

Phía dưới 钱包在包子下面。 Qiánbāo zài bāozi xiàmiàn. Ví tiền ở phía dưới túi.
下午 xiàwǔ Từ chỉ thời gian Buổi chiều 下午去玩吗? Xiàwǔ qù wán ma? Buổi chiều đi đâu chơi không?
下雨 xià yǔ Động từ Đổ mưa 突然下雨了! Tūrán xià yǔle! Đột nhiên mưa rồi.
先生 xiānsheng Danh từ Quý ông 张先生,欢迎光临。 Zhāng xiānsheng, huānyíng guānglín. Ngài Trương, hoan nghênh ngài tới thăm.
现在 xiànzài Danh từ chỉ thời gian Hiện tại

Hiện nay

现在几点了? Xiànzàijǐ diǎnle? Bây giờ mấy giờ rồi?
xiǎng Động từ Muốn

Nhớ

Nghĩ rằng

我想去玩。

我想你错了。

Wǒ xiǎng qù wán.

Wǒ xiǎng nǐ cuòle.

Tôi muốn đi chơi.

Tôi nghĩ bạn sai rồi.

xiǎo Tính từ

Danh từ

Bé, nhỏ

…. Bé

(VD: vợ bé:小老婆)

Tiểu

我是小可爱。 Wǒ shì xiǎokě’ài. Tôi là cục cưng đáng yêu.
小姐 xiǎojiě Danh từ Quý cô

Tiểu thư

小姐好。 Xiǎojiěhǎo. Chào tiểu thư.

Chào cô.

xiē Lượng từ Một ít/ vài

…. Một chút

这些东西是谁买的? Zhè xiēdōngxī shì shéi mǎi de? Những món đồ này do ai mua đó?
xiě Động từ Viết 你写的汉字很好。 Nǐ xiěde Hànzì hěn hǎo. Bạn viết chữ Hán rất đẹp.
谢谢 xièxie Động từ Cảm ơn 谢谢你的帮助。 Xièxienǐ de bāngzhù. Cám ơn bạn đã giúp tôi.
星期 xīngqī Danh từ Thứ ….

Chủ nhật (tên gọi tắt)

今天星期二。 Jīntiān xīngqī èr. Hôm nay là thứ 3.
学生 xuésheng Danh từ Học sinh 这是我的学生。 Zhè shì wǒ de xuésheng. Đây là học sinh của tôi.
学习 xuéxí Động từ Học tập 学生要好好学习。 Xuéshēng yào hǎohāo xuéxí. Học sinh cần tập trung học tập.
学校 xuéxiào Danh từ Trường học 这是我的学校。 Zhè shì wǒ de xuéxiào. Đây là trường học của tôi.

Y

Số từ Số 1 第一是…. Dì yīshì… Thứ 1 là …
衣服 yīfu Danh từ Quần áo

Trang/ Y phục

我喜欢这件衣服。 Wǒ xǐhuān zhè jiàn yīfu. Tôi rất thích bộ quần áo này.
医生 yīshēng Danh từ Bác sĩ 那位医生很照顾我。 Nà wèi yīshēng hěn zhàogù wǒ. Vị bác sĩ kia chăm sóc tôi rất chu đáo.
医院 yīyuàn Danh từ Bệnh viện 这是….医院。 Zhè shì….yīyuàn. Đây là bệnh viện….
椅子 yǐzi Danh từ Cái ghế 你可以到家具店买你喜欢的椅子。 Nǐ kěyǐ dào jiājù diàn mǎi nǐ xǐhuān de yǐzi. Bạn có thể đến cửa hàng nội thất mua chiếc ghế mà bạn yêu thích.
yǒu Danh từ

Động từ

我月五个好朋友。 Wǒ yǒu wǔ gè hǎo péngyǒu. Tôi có 5 người bạn tốt.
yuè Danh từ Tháng

Mặt trăng

我打算五月去旅行。 Wǒ dǎsuàn wǔ yuè qù lǚxíng. Tôi định tháng 5 này đi du lịch.

Z

zài Động từ

Danh từ

Giới từ

Tại

Có mặt

有我在。 Yǒu wǒ zài. Có tôi ở đây.
再见 zàijiàn Động từ Hẹn gặp lại 拜拜,再见。 Bàibài, zàijiàn. Tạm biệt, hẹn gặp lại.
怎么 zěnme Đại từ Thế nào, làm sao

Thế

Lắm

你怎么了? Nǐzěnmele? Bạn sao đó?
怎么样 zěnmeyàng Đại từ Sao vậy, như thế nào 怎么样治疗癌症呢? Zěnmeyàng zhìliáo áizhèng ne? Trị ung thư như thế nào đây?
这(这儿) zhè (zhèr)

Zhèi (dùng với văn nói)

Đại từ Ở đây 这(这儿)是怎么回事? Zhè(r)shì zěnme huí shì? Đây là chuyện gì thế này?
中国 Zhōngguó Danh từ Trung Quốc (tên tắt) 你想来中国留学。 Nǐ xiǎnglái Zhōngguó liúxué. Bạn muốn đến Trung Quốc Bichaytamtam đăng nhập.
中午 zhōngwǔ Từ chỉ thời gian Buổi trưa 中午你吃啥? Zhōngwǔnǐ chī shǎ? Buổi trưa bạn ăn gì?
zhù Động từ Ở tại, sống tại 我住在宿舍。 Wǒ zhùzài sùshè. Tôi sống ở kí túc xá.
桌子 zhuōzi Danh từ Cái bàn 这个桌子是什么品牌的? Zhège zhuōzi shì shénme pǐnpái de? Cái bàn này của hãng/ nhãn hàng nào thế?
Danh từ Tự

Chữ

你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên là gì?
昨天 zuótiān Từ chỉ thời gian Hôm qua 昨天我才回来。 Zuótiān wǒ cái huílái. Hôm qua tôi trở về.
zuò Động từ Ngồi

Đi, đáp ..(phương tiện)…

请坐。 Qǐngzuò. Mời ngồi.
zuò Động từ Làm 我做好我的事了。 Wǒ zuòhǎo wǒ de shìle. Tôi đã làm xong việc của mình rồi.

Các bạn có thể tải trọn bộ 150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1: Download Từ vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 PDF (Đang update)

Bj888tv giải trí trực tuyến Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 hiệu quả

1. Học theo nhóm chủ đề

Chia Bichaytamtam kho game đổi thưởng theo chủ đề (đại từ, động từ, số đếm…) giúp não bộ ghi nhớ nhanh hơn.

2. Flashcard (Anki, Quizlet)

  • Sử dụng flashcard online để lặp lại ngắt quãng (SRS).
  • Mỗi flashcard gồm: chữ Hán, pinyin, nghĩa và ví dụ câu.

3. Lặp lại thường xuyên

  • Học từ mới 5–10 phút mỗi ngày thay vì nhồi nhét 1 lần nhiều giờ.
  • Lặp lại mỗi 1–2 ngày, sau đó cách ngày, tuần.

4. Nghe – nói song song

  • Nghe audio đi kèm Bichaytamtam kho game đổi thưởng và lặp lại theo.
  • Học cách phát âm chuẩn, tăng khả năng ghi nhớ.

5. Viết và dùng trong thực tế

  • Viết câu bằng từ mới học.
  • Áp dụng trong BJ88 casino chất lượng, chat hoặc tự nói chuyện với bản thân.

Câu hỏi thường gặp về Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 (FAQ)

1. Học Đá gà Bj88 đăng nhập 1 mất bao lâu?

  • Trung bình 1–2 tháng nếu học đều đặn mỗi ngày 30–60 phút, tùy năng lực và phương pháp học.

2. Có nên học hết Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 trước khi học ngữ pháp không?

  • Nên học song song. Biết từ mới giúp bạn áp dụng ngữ pháp dễ dàng hơn.

3. Từ vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 có khó không?

  • Không quá khó, nhưng cần luyện tập thường xuyên vì chữ Hán mới lạ với người mới.

4. Học Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 có cần thiết khi thi Đá gà Bj88 đăng nhập 2,3 không?

  • Rất cần thiết. Đá gà Bj88 đăng nhập 1 là nền tảng để học các cấp độ cao hơn.

Kết luận

Việc nắm vững Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 là bước quan trọng nhất đối với người mới Bi88 đá gà Trung. Với danh sách đầy đủ, ví dụ minh họa, phương pháp học hiệu quả và thực hành thường xuyên, bạn sẽ nhanh chóng BJ88 casino chất lượng cơ bản, làm quen với chữ Hán và tự tin bước vào các cấp độ Đá gà Bj88 đăng nhập tiếp theo.

Bắt đầu học Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 ngay hôm nay để tạo nền tảng vững chắc cho hành trình chinh phục BJ38 Trang Đăng Nhập!

Xem thêm:

[contact-form-7]

Bài viết Từ vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 1: Danh sách đầy đủ và phương pháp học hiệu quả đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Tổng hợp Từ vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 3 có ví dụ, file PDF https://w-bj888.com/tu-vung-hsk3-co-vi-du/ Fri, 25 Jul 2025 03:36:16 +0000 https://w-bj888.com/?p=3881 Nếu Đá gà Bj88 đăng nhập 1-2 là bước “làm quen”, thì Đá gà Bj88 đăng nhập 3 chính là cột mốc “xóa mù chữ” trong BJ38 Trang Đăng Nhập. Nắm vững 600 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 3, bạn không chỉ đủ điều kiện tốt nghiệp tại nhiều trường Đại học mà còn có thể xin Bi88 đá gà Bichaytamtam đăng nhập 1 năm tiếng. Tuy nhiên, ở […]

Bài viết Tổng hợp Từ vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 3 có ví dụ, file PDF đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Nếu Đá gà Bj88 đăng nhập 1-2 là bước “làm quen”, thì Đá gà Bj88 đăng nhập 3 chính là cột mốc “xóa mù chữ” trong BJ38 Trang Đăng Nhập. Nắm vững 600 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 3, bạn không chỉ đủ điều kiện tốt nghiệp tại nhiều trường Đại học mà còn có thể xin Bi88 đá gà Bichaytamtam đăng nhập 1 năm tiếng.

Tuy nhiên, ở cấp độ này, việc chỉ nhớ nghĩa Bichaytamtam kho game đổi thưởng là chưa đủ. Bạn cần biết cách đặt câu và sử dụng chúng đúng ngữ pháp. Bài viết này của BJ888 COM sẽ cung cấp trọn bộ Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 3 kèm ví dụ minh họa chi tiết nhất.

Từ vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 3
Từ vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 3

Đá gà Bj88 đăng nhập 3 có bao nhiêu Bichaytamtam kho game đổi thưởng?

Để thi được chứng chỉ Đá gà Bj88 đăng nhập 3 thì các bạn cần bổ sung cho mình khoảng 600 Bichaytamtam kho game đổi thưởng. Cụ thể, Đá gà Bj88 đăng nhập 1 cần 150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng; Đá gà Bj88 đăng nhập 2 cần 300 từ trong đó 150 từ của cấp 1 và bổ sung thêm 150 từ của cấp . Và Đá gà Bj88 đăng nhập 3 cần có 600 từ trong đó có 300 từ của cấp 1, cấp 2 và được bổ sung thêm 300 từ.

Vậy để có thể đạt và chinh phục Đá gà Bj88 đăng nhập 3 thì các bận cần 600 Bichaytamtam kho game đổi thưởng

Bạn có thể tham khảo thêm:

[DOWNLOAD] Trọn bộ tài liệu Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 3 file PDF

Để thuận tiện cho việc ôn tập mọi lúc mọi nơi, BJ888 COM gửi tặng bạn bộ tài liệu được biên soạn kỹ lưỡng:

  • File PDF: Danh sách 600 Bichaytamtam kho game đổi thưởng chia cột rõ ràng (Hán – Pinyin – Việt – Ví dụ).

Tổng một vài hợp Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 3 cơ bản trong BJ38 Trang Đăng Nhập

Dưới đây chúng tôi sẽ tổng hợp cho các bạn một số Bichaytamtam kho game đổi thưởng cơ bản nhất của Đá gà Bj88 đăng nhập 3, còn full 600 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập các bạn có thể tham khảo chi tiết trong file PDF trong phần trên bài viết này. Phần tổng hợp này chúng tôi sẽ phân thành các mục như từ BJ38 Trang Đăng Nhập, phiên âm, từ loại, nghĩa tiếng VIệt, ví dụ để các bạn thuận lợi hơn trong quá trình học.

Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com Phiên âm Từ loại Tiếng Việt Ví dụ Chú thích Dịch
阿姨 āyí Danh từ 阿姨,现在我明白那是下流的,可是我本来没打算干那种事。 Āyí, xiànzài wǒ míngbái nà shì xiàliú de, kěshì wǒ běnlái méi dǎsuàn gàn nà zhǒng shì. Dì à, giờ thì cháu hiểu rằng điều đó thật khó chịu, nhưng cháu vốn dĩ không định làm chuyện đó.
a Từ cảm thán A 他真是个忸忸怩怩的人啊! Tā zhēnshi gè niǔ niǔní ní de rén a! Anh ấy thực sự là một kẻ ngốc a !
ǎi Tính từ Thấp, lùn 你那匹矮种马养在哪儿? Nǐ nà pǐ ǎi zhǒng mǎ yǎng zài nǎ’er? Cai lô ngựa chân ngắn này  của bạn nuôi ở đâu?
爱好 àihào Danh từ Sở thích 你有什么爱好? Nǐ yǒu shénme àihào? Bạn có sở thích gì?
安静 ānjìng Tính từ Yên tĩnh

Im lặng

Lặng lẽ

我要安安静静地离开人间。 Wǒ yào ān ānjìng jìng de líkāi rénjiān. Tôi muốn lặng lẽ rời khỏi chốn trần gian này

Động từ

Lương từ

Làm

Cầm nắm

他把小费放在盘子下面了。 Tā bǎ xiǎofèi fàng zài pánzi xiàmiànle. Tôi bỏ phí tip đặt dưới đĩa nhé.
bān Lượng từ

Danh từ

Lớp

Chuyến

Đi làm

我得了流感,不能去上班。 Wǒ déle liúgǎn, bùnéng qù shàngbān.

 

Tôi bị cúm và không thể đi làm.
bān Động từ Di chuyển 你是自己搬的这些家具吗? Nǐ shì zìjǐ bān de zhèxiē jiājù ma? Bạn tự mình chuyển hết chỗ đồ này ư?
bàn Từ chỉ thời gian Nửa

Bán

走到半路,天色暗了下来。 Zǒu dào bànlù, tiānsè ànle xiàlái. Đi được nửa đường, trời tối sầm lại.
办法 bànfǎ Danh từ Phương pháp

Cách giải quyết

他的心里乱得不得了,怎么也找不到解决这件事的办法。 Tā de xīnlǐ luàn dé bùdéliǎo, zěnme yě zhǎo bù dào jiějué zhè jiàn shì de bànfǎ. Lòng anh rối bời không tìm ra giải pháp cho chuyện này.
办公室 bàngōng

shì

Danh từ Phòng làm việc 他急匆匆地走进办公室,又匆匆离去了。 Tā jícōngcōng de zǒu jìn bàngōngshì, yòu cōngcōng lí qùle. Anh vội vã bước vào BJ88 cung cấp các trò chơi hấp dẫn và giá trị dành cho thành viên chính thức rồi vội vã rời đi.
帮忙 bāngmáng Động từ Giúp đỡ 请别人帮忙,就要站在对方的立场考虑问题。 Qǐng biérén bāngmáng, jiù yào zhàn zài duìfāng de lìchǎng kǎolǜ wèntí. Nhờ người khác giúp đỡ, bạn phải xem xét vấn đề từ quan điểm của phía bên kia.
bāo Danh từ Túi

Bao

Bóp

他碰得一个大包。 Tā pèng dé dà bāo. Anh ấy đụng vào một cái túi lớn.
bǎo Tính từ No 为了去旅行,我们早餐都吃得饱饱的。 Wèile qù lǚxíng, wǒmen zǎocān dōu chī dé bǎo bǎo de. Để đi du lịch, tất cả chúng tôi đều ăn sáng đầy đủ.
北方 běifāng Từ chỉ phương hướng Phương Bắc

Phía Bắc

我就很快有机会去北方了。 Wǒ jiù hěn kuài yǒu jīhuì qù běifāngle. Tôi sẽ sớm có cơ hội ra Bắc.
bèi Động từ Bị … 我被带到后台去会见演员。 Wǒ bèi dài dào hòutái qù huìjiàn yǎnyuán. Tôi được đưa vào hậu trường để gặp gỡ các diễn viên.
比较 bǐjiào Động từ

Trạng từ

So sánh 两种办法各有得失,但比较而言,还是第一种办法得大于失。 Liǎng zhǒng bànfǎ gè yǒu déshī, dàn bǐjiào ér yán, háishì dì yī zhǒng bànfǎ dé dàyú shī. Cả hai phương pháp đều có lãi và lỗ riêng, nhưng nếu so sánh thì phương pháp đầu tiên có lãi nhiều hơn lỗ.
比赛 bǐsài Danh từ Cuộc thi

Thi đấu

我才不管这场比赛谁胜呢。 Wǒ cái bùguǎn zhè chǎng bǐsài shéi shèng ne. Tôi không quan tâm ai thắng trận đấu này.
必须 Bìxū Động từ Cần thiết

Không thể thiếu

我们必须乐观地面对未来。 Wǒmen bìxū lèguān dì miàn duì wèilái. Chúng ta phải lạc quan đối mặt với tương lai.
变化 biànhuà Động từ Biến hóa 她的模样起了惊人的变化。 Tā de múyàng qǐle jīngrén de biànhuà Vẻ ngoài của cô thay đổi một cách đáng ngạc nhiên.
表示 biǎoshì Động từ Biểu thị

Bày tỏ

Phô ra

她向我们表示了虚假的热情。 Tā xiàng wǒmen biǎoshìle xūjiǎ de rèqíng. Cô ấy bày tỏ sự nhiệt tình giả tạo với chúng tôi.
表演 biǎoyǎn Động từ Biểu diễn 观众对艺术家的精彩表演赞不绝口。 Guānzhòng duì yìshùjiā de jīngcǎi biǎoyǎn zàn bù juékǒu. Khán giả hết lời khen ngợi màn trình diễn tuyệt vời của nghệ sĩ.
别人 biérén Danh từ Người khác 别人准以为我缺少家教呢。 Biérén zhǔn yǐwéi wǒ quēshǎo jiājiào ne. Mọi người vốn nghĩ rằng tôi thiếu gia sư.
宾馆 bīnguǎn Danh từ Nhà nghỉ

Nhà trọ

Khách sạn ít sao

我们住在一家临近海边的宾馆里。 Wǒmen zhù zài yījiā línjìn hǎibiān de bīnguǎn lǐ. Chúng tôi ở trong một khách sạn gần biển.
冰箱 bīngxiāng Danh từ Tủ lạnh 他一进门就扔下书包,还没换鞋就去开冰箱找冷饮。 Tā yī jìnmén jiù rēng xià shūbāo, hái méi huàn xié jiù qù kāi bīngxiāng zhǎo lěngyǐn. Anh ta ném cặp sách xuống ngay khi bước vào cửa, xong mở tủ lạnh tìm đồ uống lạnh trước khi thay giày.
cái Động từ

Họ, tên

Mới

Tài

都是妈妈每天陪我跑步,我才减肥成功。 Dōu shì māmā měitiān péi wǒ pǎobù, wǒ cái jiǎnféi chénggōng Chính mẹ là người cùng tôi chạy bộ mỗi ngày nên tôi mới giảm được cân.
菜单 càidān Danh từ Thực đơn 给我菜单好吗,小姐? Gěi wǒ càidān hǎo ma, xiǎojiě? Cô có thể cho tôi thực đơn được không?
参加 cānjiā Động từ Tham gia 高考是汇百万人参加的一场考试。 Gāokǎo shì huì bǎi wàn rén cānjiā de yīchǎng kaoshì. Kỳ thi tuyển sinh đại học là một kì thi với hàng triệu thí sinh tham gia..
cǎo Danh từ

Họ, tên

Cỏ

Thảo

她一下午都在花园里拔草。 Tā yī xiàwǔ dōu zài huāyuán lǐ bá cǎo. Cô ấy đã nhổ cỏ trong vườn cả buổi chiều.
céng Danh từ Tầng 原子核形变证实壳层结构。 Yuánzǐhé xíngbiàn zhèngshí ké céng jiégòu. Biến dạng nguyên tử xác nhận cấu trúc vỏ.
chà Tính từ Kém 你是否克服了时差综合症? Nǐ shìfǒu kèfúle shíchā zònghé zhèng? Bạn đã vượt qua hội chứng jet lag( lệch múi giờ) chưa?
超市 chāoshì Danh từ Siêu thị 昨天九点钟我们到超市买东西了。 Zuótiān jiǔ diǎn zhōng wǒmen dào chāoshì mǎi dōngxīle. Chúng tôi đến siêu thị mua đồ vào lúc 9 giờ ngày hôm qua.
衬衫 chènshān Danh từ Sơ mi 他为自己定做了三件衬衫。 Tā wèi zìjǐ dìngzuòle sān jiàn chènshān. Anh đã đặt may ba chiếc áo cho mình.
成绩 chéngjī Danh từ Thành tích 要在文化上有成绩,则非韧不可。 Yào zài wénhuà shàng yǒu chéngjī, zé fēi rèn bùkě. Để thành công về mặt văn hóa, cần phải có sự kiên trì.
城市 chéngshì Danh từ Thành phố 这个城市对我来说很陌生。 Zhègè chéngshì duì wǒ lái shuō hěn mòshēng. Thành phố này rất xa lạ đối với tôi.
迟到 chídào Động từ Muộn 今天开会又有人迟到了。 Jīntiān kāihuì yòu yǒurén chídàole. Hôm nay lại có người đến họp muộn.
出现 chūxiàn Động từ Xuất hiện 懂得出现在什么场合着什么服装。 Dǒngdé chūxiàn zài shénme chǎnghézhù shénme fúzhuāng. Biết  mặc quần áo vào những dịp nào.
厨房 chúfáng Danh từ Phòng bếp 你到厨房里自己弄点吃的。 Nǐ dào chúfáng lǐ zìjǐ nòng diǎn chī de. Bạn vào bếp và làm cho mình một cái gì đó để ăn.
除了 chúle Giới từ Trừ …ra 除了我,其他人都去参加了音乐会。 Chúle wǒ, qítā rén dōu qù cānjiāle yīnyuè huì. Ngoại trừ tôi, tất cả những người khác đã đến buổi hòa nhạc.
chūn Danh từ Mùa xuân 春天的黄昏总是又阴又冷。 Chūntiān de huánghūn zǒng shì yòu yīn yòu lěng. Buổi tối mùa xuân luôn nhiều mây và lạnh.
词语 cíyǔ Danh từ Từ ngữ 作文时要尽量避免使用方言词语。 Zuòwén shí yào jǐnliàng bìmiǎn shǐyòng fāngyán cíyǔ. Cố gắng tránh sử dụng các từ phương ngữ (từ địa phương) khi viết.
聪明 cōngmíng Tính từ Thông minh 天才在于积累,聪明在于勤奋。 Tiāncái zàiyú jīlěi, cōngmíng zàiyú qínfèn. Thiên tài nằm ở sự tích lũy, thông minh nằm ở sự chăm chỉ.
打扫 dǎsǎo Động từ Dọn dẹp 教室被打扫得一干二净。 Jiàoshì bèi dǎsǎo dé yīgān èr jìng. Phòng học đã được dọn dẹp sạch sẽ.
打算 dǎsuàn Động từ Dự định

Định

我从来没打算退缩,我的字典没有妥协。 Wǒ cónglái méi dǎsuàn tuìsuō, wǒ de zìdiǎn méiyǒu tuǒxié. Tôi không bao giờ có ý định lùi bước, từ điển của tôi không thỏa hiệp.

Những cặp từ dễ dùng sai trong Đá gà Bj88 đăng nhập 3

Rất nhiều bạn bị trừ điểm oan trong phần Sắp xếp câu vì nhầm lẫn các từ sau:

Phân biệt 还是 (Háishì) và 或者 (Huòzhě)

Cả hai đều có nghĩa là “HOẶC”, nhưng:

  • 还是 (Háishì): Dùng trong câu hỏi (nghi vấn).
    • Ví dụ: 你喝茶还是咖啡? (Bạn uống trà hay là cà phê? – Đang hỏi).
  • 或者 (Huòzhě): Dùng trong câu trần thuật (kể).
    • Ví dụ: 我喝茶或者咖啡都行。(Tôi uống trà hoặc cà phê đều được – Đang kể).

Phân biệt 一点儿 (Yīdiǎnr) và 有点儿 (Yǒudiǎnr)

Đều có nghĩa là “một chút/hơi hơi”, nhưng vị trí đứng khác nhau hoàn toàn:

  • 有点儿 + Tính từ: Thường chỉ điều không mong muốn (tiêu cực).
    • Ví dụ: 今天我有点儿累。(Hôm nay tôi hơi mệt).
  • Tính từ + 一点儿: Dùng trong so sánh hoặc yêu cầu.
    • Ví dụ: 请便宜一点儿。(Xin hãy rẻ một chút).

Bj888tv giải trí trực tuyến 600 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 3 hiệu quả

  • Học qua app: Sử dụng các app như HelloChinese hoặc SuperChinese để luyện phản xạ.
  • Đặt câu: Đừng học từ chết. Với mỗi từ mới, hãy cố gắng đặt 1 câu liên quan đến bản thân mình.
  • Luyện đề: Làm đề thi thử Đá gà Bj88 đăng nhập 3 là cách nhanh nhất để kiểm tra xem bạn có thực sự nhớ từ hay không.

Giải đáp thắc mắc về Đá gà Bj88 đăng nhập 3 (FAQ)

1. Học hết Đá gà Bj88 đăng nhập 3 mất bao lâu?

Nếu bắt đầu từ con số 0, bạn sẽ mất khoảng 4-6 tháng để đạt trình độ Đá gà Bj88 đăng nhập 3 (với lịch học 3 buổi/tuần).

2. Đá gà Bj88 đăng nhập 3 có cần thi nói không?

Bài thi Đá gà Bj88 đăng nhập 3 giấy/máy tính chỉ gồm 3 phần: Nghe – Đọc – Viết. Tuy nhiên, hiện nay khi thi Đá gà Bj88 đăng nhập thường bắt buộc thi kèm Đá gà Bj88 đăng nhậpK (Khẩu ngữ). Với Đá gà Bj88 đăng nhập 3, bạn sẽ thi kèm Đá gà Bj88 đăng nhậpK Sơ cấp.

3. Đạt Đá gà Bj88 đăng nhập 3 có xin được việc làm không?

Với Đá gà Bj88 đăng nhập 3, bạn có thể làm các công việc đơn giản như Order hàng Taobao, nhân viên kho, hoặc phục vụ tại nhà hàng Trung Quốc. Để làm biên phiên dịch hoặc BJ88 cung cấp các trò chơi hấp dẫn và giá trị dành cho thành viên chính thức chuyên nghiệp, bạn nên phấn đấu lên Đá gà Bj88 đăng nhập 4 hoặc Đá gà Bj88 đăng nhập 5.

Đá gà Bj88 đăng nhập 3 là cấp độ giữa trong 6 cấp của kỳ thi Đá gà Bj88 đăng nhập. Để giúp các bạn ôn luyện dễ dàng hơn trong kỳ thi Đá gà Bj88 đăng nhập, Đá gà Bj88 đăng nhập đã tổng hợp tất cả các Bichaytamtam kho game đổi thưởng của kỳ thi Đá gà Bj88 đăng nhập 3 bao gồm danh từ, tính từ, động từ, phó từ … mong sẽ giúp các bạn thuộc về một cách nhanh nhất.

[contact-form-7]

Bài viết Tổng hợp Từ vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 3 có ví dụ, file PDF đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Tổng hợp đầy đủ 1200 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 4 kèm ví dụ cụ thể https://w-bj888.com/tong-hop-tu-vung-hsk-4/ Mon, 14 Jul 2025 20:52:57 +0000 https://w-bj888.com/?p=4804 Đá gà Bj88 đăng nhập 4 được coi là “cột mốc vàng” trong hành trình chinh phục BJ38 Trang Đăng Nhập. Đạt được chứng chỉ này đồng nghĩa với việc bạn đã nắm vững 1200 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 4, đủ khả năng BJ88 casino chất lượng lưu loát và mở ra cơ hội Bichaytamtam đăng nhập hoặc làm việc tại các doanh nghiệp Trung […]

Bài viết Tổng hợp đầy đủ 1200 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 4 kèm ví dụ cụ thể đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Đá gà Bj88 đăng nhập 4 được coi là “cột mốc vàng” trong hành trình chinh phục BJ38 Trang Đăng Nhập. Đạt được chứng chỉ này đồng nghĩa với việc bạn đã nắm vững 1200 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 4, đủ khả năng BJ88 casino chất lượng lưu loát và mở ra cơ hội Bichaytamtam đăng nhập hoặc làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc.

Tuy nhiên, khối lượng Bichaytamtam kho game đổi thưởng tăng gấp đôi so với Đá gà Bj88 đăng nhập 3 (từ 600 lên 1200 từ) khiến không ít bạn cảm thấy “ngợp”. Đừng lo lắng! Trong bài viết này, BJ888 COM sẽ hệ thống hóa lại toàn bộ Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 4 theo chủ đề, phân tích các từ khó và gửi tặng bạn bộ tài liệu ôn tập “xịn sò” nhất.
Tổng hợp Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 4

Đá gà Bj88 đăng nhập 4 cần bao nhiêu từ là đủ?

Chứng chỉ Đá gà Bj88 đăng nhập 4 là chứng chỉ BJ38 Trang Đăng Nhập với trình độ trung cấp. Với bằng Đá gà Bj88 đăng nhập 4 bạn hoàn toàn có thể sử dụng để làm hồ sơ xin Bichaytamtam đăng nhập hệ Đại học ở Trung Quốc hay có thể dùng để đi xin việc. Vậy để chinh phục được Đá gà Bj88 đăng nhập 4 cần số lượng Bichaytamtam kho game đổi thưởng là bao nhiêu?

Với trình độ Đá gà Bj88 đăng nhập 4 theo hệ 6 cấp thì cần khoảng hơn 1200 Bichaytamtam kho game đổi thưởng, còn theo hệ mới 9 cấp thì số lượng Bichaytamtam kho game đổi thưởng để có thể chinh phục Đá gà Bj88 đăng nhập 4 tăng lên đáng kể. Số lượng Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 4 các bạn cần học lên đến trên 3000 từ, với khoảng hơn 1000 từ mới hoàn toàn và 2000 từ cũ từ các cấp bậc trước đã học. Vì đây là cấp độ trung cấp nên các bạn cần nắm chắc số lượng Bichaytamtam kho game đổi thưởng khá lớn thì mới có thể chinh phục được chứng chỉ này.

Tầm quan trọng của Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 4

Nếu Đá gà Bj88 đăng nhập 3 chỉ là mức độ BJ88 casino chất lượng cơ bản, thì Đá gà Bj88 đăng nhập 4 yêu cầu bạn phải:

  • Bàn luận về các chủ đề rộng hơn: Công việc, môi trường, cảm xúc, văn hóa.
  • Hiểu các văn bản có độ dài tương đối.
  • Đặc biệt: Biết cách sử dụng hư từ, liên từ để viết thành đoạn văn logic (phục vụ phần Sắp xếp câu và Viết đoạn văn trong bài thi).

Chính vì vậy, việc học vẹt Bichaytamtam kho game đổi thưởng đơn lẻ sẽ không còn hiệu quả. Bạn cần học theo cụm từ và đặt trong ngữ cảnh cụ thể.>

[TẢI VỀ] Trọn bộ tài liệu Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 4 PDF

Thay vì phải tra cứu từng từ một, BJ888 COM đã biên soạn sẵn bộ tài liệu giúp bạn tiết kiệm 50% thời gian ôn tập.

Bộ tài liệu bao gồm:

  • ✅ File PDF: Danh sách 1200 Bichaytamtam kho game đổi thưởng

[DOWNLOAD NGAY: TRỌN BỘ TỪ VỰNG Đá gà Bj88 đăng nhập 4 FULL]

Tổng hợp Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 4 kèm ví dụ cụ thể

Dưới đây là tổng hợp Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 4 kèm theo ví dụ cụ thể để giúp bạn dễ dàng học và nắm vững một cách dễ dàng. Bạn có thể tham khảo trong bảng dưới đây:

Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com Phiên âm Từ loại Tiếng Việt Ví dụ Chú thích Dịch 

nghĩa

爱情 àiqíng Danh từ Tình yêu 在爱情的过程中,双方都要尽量努力。 zài àiqíng de guòchéng zhōng, shuāng fāng

dōu yào jǐnliàng nǔlì.

Trong tình yêu, đôi bên đều phải cố gắng hết mình.
安排 ānpái Danh từ Sắp xếp

An bài

老师把明天的活动安排又重新讲了一遍。 lǎoshī bǎ míngtiān de huódòng ānpái yòu chóng xīn

jiǎngle yībiàn.

Cô giáo kể lại 1 lần lịch hoạt động ngày mai.
安全 ānquán Danh từ An toàn 老师经常教育我们注意安全,避免发生事故。 lǎoshī jīngcháng jiàoyù wǒmen zhùyì ānquán, bìmiǎn fāshēng shìgù. Các thầy cô giáo thường xuyên Bj888 com Casino, Thể thao, Xổ số, Đá gà Thomo trực tuyến chúng em chú ý an toàn, tránh tai nạn.
àn Tính từ Tối 明争暗斗 míngzhēng’àndòu. Tranh giành

Cấu xé lẫn nhau

按时 ànshí Danh từ Đúng giờ

Chuẩn giờ

周末我要按时参加活动,不能陪你了。 zhōumò wǒ yào ànshí cānjiā huódòng, bùnéng péi nǐle. Tôi cần  tham gia các hoạt động đúng giờ vào cuối tuần nên không thể đi cùng bạn.
按照 ànzhào Động từ Tuân theo

Theo ….

按照学校的规定,我不能再迟到了。 ànzhào xuéxiào de guīdìng, wǒ bùnéng zài chídàole. tuân theo quy định của trường, tôi không được lại đến muộn lần nữa.
包括 bāokuò Danh từ Bao gồm 你说的价格包括保险费了没? nǐ shuō de jiàgé  bāo kuò

bǎoxiǎn fèile méi?

Giá của bạn có bao gồm phí bảo hiểm không?
保护 bǎohù Động từ Bảo vệ

Bảo hộ

你保护世界,我保护你。 nǐ bǎohù shìjiè, wǒ bǎohù nǐ. Bạn bảo vệ thế giới, tôi bảo vệ bạn.
bào Động từ Ôm

Bế

Ẵm

左拥右抱 zuǒ yōng yòu bào Dùng để chỉ nhiều thê thiếp, trái ôm phải ấp
抱歉 bàoqiàn Động từ Xin lỗi

Thứ lỗi

打扰了教授的休息,他一再表示抱歉。 dǎrǎole jiàoshòu de xiūxí, tā yīzài biǎoshì bàoqiàn. Làm phiền vào việc nghỉ ngơi của giáo sư, anh ta liên tục xin lỗi.
报道 bàodào Động từ Đưa tin, báo tin

Bài báo

Phóng sự

记者决定前往事发地,进行深入报道。 jìzhě juédìng qiánwǎng shì fā dì, jìnxíng shēnrù bàodào. Phóng viên quyết định đến tận nơi xảy ra vụ việc để phóng sự chuyên sâu.
报名 bàomíng Động từ Báo danh

Báo tên

你到学校报名了没? nǐ dào xuéxiào bàomíng le méi? Bạn đã báo danh tại trường học chưa?
bèi Danh từ

Lượng từ

Lần

Bội

事倍功半 shìbèigōngbàn Làm nhiều ăn ít
本来 běnlái Từ nối Vốn dĩ, ban đầu

Có lẽ, lẽ ra, đáng lẽ

这件事跟他本来没有任何关系

Zhè jiàn shì gēn tā běnlái méiyǒu rènhé guānxì Sự việc này  vốn dĩkhông liên quan gì đến anh taviệc này.
bèn Tính từ Ngốc nghếch 太笨了你。 tài bènle nǐ. Bạn quá ngốc rồi.
笔记本 bǐjìběn Danh từ Sổ tay 你准备笔记本了吗? nǐ zhǔnbèi bǐjìběnle ma? Bạn đã chuẩn bị sổ tay chưa?
毕业 bìyè Danh từ

Động từ

Tốt nghiệp 你毕业第几届? nǐ bìyè dì jǐ jiè? Bạn tốt nghiệp năm nào?
biàn Lượng từ Đoạn 请把这段话再读一遍。 qǐng bǎ zhè duàn huà zài dú yībiàn. Vui lòng đọc lại đoạn văn này.
标准 biāozhǔn Danh từ Tiêu chuẩn 很抱歉,你的产品太高档,超过我们的标准了。 Hěn bàoqiàn, nǐ de chǎnpǐn tài gāodàngl, chàoguò wǒmen de biāozhǔnle. Xin lỗi, sản phẩm của bạn quá cao cấp và vượt qua yêu cầu của chúng tôi.
表达 biǎodá Động từ Biểu đạt

Bày tỏ

双方代表首先讨论了会谈的程序。 shuāngfāng dàibiǎo shǒuxiān tǎolùnle huìtán de chéngxù. Đại diện của hai bên lần đầu tiên thảo luận về các thủ tục của cuộc hội đàm.
表格 biǎogé Danh từ Bảng, biểu 请你把这个表(格)填好。 qǐng nǐ bǎ zhège biǎo (gé) tián hǎo. Vui lòng điền vào biểu mẫu (biểu mẫu) này.
表扬 biǎoyáng Động từ Biểu dương

Tán/ tuyên dương

王老师在台上表扬小李。 Wáng lǎoshī zài tái shàng biǎoyáng Xiǎo lǐ. Cô giáo Vương khen ngợi Tiểu Lí trên sân khấu.
饼干 bǐnggān Danh từ Bánh quy 我很喜欢吃饼干。 Wǒ hěn xǐhuān chī bǐnggān. Tôi rất thích ăn bánh quy..
并且 bìngqiě Từ nối

Liên từ

Hơn nữa 一眨眼的时间你们就会长大并且离开。 Yī zhǎyǎn de shíjiān nǐmen jiù huì zhǎng dà

bìngqiě líkāi.

Trong nháy mắt,  mọi người sẽ lớn lên và rời đi.
博士 bóshì Danh từ Tiến sĩ 小明考上了博士, Xiǎomíng kǎo shàngle bóshì, gào. Tiểu Minh trúng tuyển tiến sĩ,
不但 bù dànn Từ nối

Liên từ

Không những 她不但长得漂亮,而且还有好成绩。 ā bùdàn zhǎng dé piàoliang, érqiě hái yǒu hǎo chéngjī. Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn có thành tích cao.
不过 bùguò Từ nối

Phó từ

Cực kỳ, hết mức, hơn hết

Chẳng qua, vừa mới, vừa chỉ

这只是不过是一件小事,你不用为了它而烦恼啊。 zhèzhǐ shì

zhǐ bùguò shì yī jiàn xiǎoshì, nǐ bùyòng wèile tā ér fánnǎo a.

Đây chỉ là một vấn đề nhỏ, bạn không phải lo lắng về nó.
不得不 bùdé bù Từ nối Không thể không

Cần phải

作为一个好学生,你不得不听老师的话。 zuòwéi yīgè hào xuéshēng, nǐ bùdé bù tīng lǎoshī dehuà. Là một học sinh ngoan, bạn phải nghe lời Bj888tv kho game đa dạng.
不管 bùguǎn Từ nối Cho dù

Bất kể

Bất luận

Mặc kệ, bỏ liều, bất chấp

不管白天还是黑夜,我都很努力达到最好的结果。 bùguǎn báitiān háishì hēiyè, wǒ dōu hěn nǔlì dádào zuì hǎo de jiéguǒ. Bất kể ngày hay đêm, tôi đều làm việc chăm chỉ để đạt được kết quả tốt nhất.
不仅 bùjǐn Từ nối Không chỉ 不仅是外貌之美,你还要又美德之善。 bùjǐn shì wàimào zhīměi, nǐ hái yào yòu měidé zhī shàn. Không chỉ có vẻ đẹp ngoại hình mà còn phải có phẩm hạnh.
部分 bùfèn Danh từ Bộ phận 这个产品可以分为三个部分。 zhège chǎnpǐn kěyǐ fēn wéi sān gèbùfèn. Sản phẩm này có thể được chia thành ba phần.
Động từ Ma sát, xoa, cọ, quẹt

Sờ

哭眼擦泪 kū yǎn cā lèi Lấy nước mắt lau nước mắt
cāi Động từ Đoán 两小无猜 liǎngxiǎowúcāi Hai nhỏ vô tư
材料 cáiliào Danh từ Tài liệu 你先把材料回家读一遍然后再说吧。 nǐ xiān bǎ cáiliào huí jiā dú yībiàn ránhòu zàishuō ba. Đầu tiên bạn đọc lại tài liệu rồi sau đó ta lại nói về nó.
参观 cānguān Động từ Tham quan 明天我会带你去参观。 míngtiān wǒ huì dài nǐ qù cānguān. Ngày mai anh đưa em đi thăm quan.
差不多 chàbùduō Danh từ Xấp xỉ, gần giống nhau,không nhiều lắm

Bình thường

童年那些大大小小的事情我差不多都忘得干干净净的了。 Tóngnián nàxiē dà dàxiǎo xiǎo de shìqíng wǒ chàbùduō dōu wàng  dégàn gānjìng jìng dele. Tôi gần như quên hết những việc lớn nhỏ trong thời thơ ấu của mình.
cháng Động từ Nếm 请你尝尝这个菜,然后给我评价。 Qǐng nǐ cháng cháng zhègè cài, ránhòu gěi wǒ píngjià. Mời bạn nếm thử món ăn này và cho tôi nhận xét nhé.
长城 chángchéng Danh từ Trường Thành 我想去参观万里长城。 wǒ xiǎng qù cānguān wànlǐ chángchéng. Tôi muốn đến thăm Vạn Lý Trường Thành.
长江 chángjiāng Danh từ Trường Giang 长江是中国最大的河流。 Chángjiāng shì zhōngguó zuìdà de héliú. Sông  Trường Giang là con sông lớn nhất ở Trung Quốc.
chǎng Lượng từ Trận 我们一起玩一场足球吧。 wǒmen yīqǐ wán yī chǎng zú qiú

ba.

Chúng tacùng chơi một trấn bóng đá đi
超过 chāoguò Động từ Vượt qua 你的能力已经超过我们的想象了。 nǐ de nénglì yǐjīng chāoguò wǒmen de xiǎngxiàngle. Khả năng của bạn đã vượt quá sức tưởng tượng của chúng tôi.
chǎo Động từ Cãi nhau 你们别吵架吧,,太闹了,麻烦我学习。 nǐmen bié chǎojiàbā , tài nàole, máfan wǒ xuéxí. Thôi cãi nhau đi, ồn ào quá, khó học lắm.
成功 chénggōng Danh từ

Động từ

Thành công 失败是成功之母。 shībài shì chénggōng zhī mǔ. Thất bại là mẹ thành công.
成熟 chéngshú Động từ Thành thục

Trưởng thành

Chín chắn

一个人只有经过千锤百炼才能成熟起来。 yīgè rén zhǐyǒu jīngguò qiānchuíbǎiliàn cáinéng chéngshú qǐlái. Một người chỉ có thể trưởng thành sau hàng ngàn lần thử thách.
诚实 chéngshí Tính từ Thành thực

Thật thà

他是一个很单纯,很诚实的人。 tā shì yīgè hěn dānchún, hěn chéngshí de rén. Anh ấy là một người rất đơn giản và trung thực.
成为 chéngwéi Động từ Trở thành 我想成为一名歌手。 wǒ xiǎng chéngwéi yī míng gēshǒu. Tôi muốn trở thành ca sĩ.
乘坐 chéngzuò Động từ Đi, đáp (máy bay, tàu hỏa, …) 乘坐民航班机,我们都十分安全的感觉。 chéngzuò mínháng bānjī, wǒmen dōu shífēn ānquán de gǎnjué. Tất cả chúng tôi đều cảm thấy rất an toàn khi đi máy bay dân dụng.
吃惊 chījīng Động từ

Danh từ

Kinh ngạc

Giật mình

Hoảng hốt

总而言之,他考试不及格并没使我吃惊。 zǒng’éryánzhī, tā kǎoshì bù jígé bìng méi shǐ wǒ chījīng. Nói chung, việc anh ấy thất bại trong kỳ thi không làm tôi ngạc nhiên.
重新 chóngxīn Động từ Làm lại từ đầu

Làm mới

你重新再做一次吧。 nǐ chóngxīn zài zuò yīcì ba. Bạn có thể làm lại 1 lần.
抽烟 chōuyān Động từ Hút thuốc 抽烟对身体有害。 chōuyān duì shēntǐ yǒuhài. Hút thuốc có hại cho cơ thể.
出差 chūchāi Động từ

Danh từ

Công tác 我今月十五号五去北京出差。 wǒ jīnyuè shíwǔ hào wǔ qù  běijīng chūchāi. Tôi đi công tác tại Bắc Kinh vào ngày 15 và 5 tháng này.
出发 chūfā Động từ xuất phát 我们在学校大门口出发。 wǒmen zài xuéxiào dà ménkǒu chūfā. Chúng tôi lên đường đến cổng trường.
出生 chūshēng Động từ Sinh ra

Ra đời

孔子出生于公元前551年。 Kǒngzǐ chūshēng yú gōngyuán qián 551 nián. Khổng Tử sinh năm 551 trước Công nguyên.
传真 chuánzhēn Danh từ Fax 你把材料传真发给我吧。 nǐ bǎ cáiliào chuánzhēn fā gěi wǒ ba. Bạn có thể fax tài liệu cho tôi.
窗户 chuānghù Danh từ Cửa sổ 在窗户上贴着很多对联。 zài chuānghù shàng tiēzhe hěnduō duìlián. Có rất nhiều câu đối trên cửa sổ.
词典 cídiǎn Danh từ Từ điển 遇到不知道的汉字,可以查查词典。 .Yù dào bù zhīdào de hànzì, kěyǐ chá chá cídiǎn Gặp những từ nào mà bạn không biết thì có thể tra từ điển
从来 cónglái Từ nối

Liên từ

Chưa từng

Từ trước tới nay

她从来没来到这里。 tā cónglái méi lái dào zhèlǐ. Cô ấy chưa bao giờ đến đây.
粗心 cūxīn Động từ Sơ ý

Không cẩn thận

Thờ ơ

我有点粗心了,希望你原谅我。 wǒ yǒudiǎn cūxīnle, xīwàng nǐ yuánliàng wǒ. Tôi hơi bất cẩn, mong bạn thứ lỗi.
答案 dá’àn Danh từ Đáp án 这是我的答案。 zhè shì wǒ de dá’àn. Đây là câu trả lời của tôi.
打扮 dǎ bàn Động từ Trang điểm

Ăn vận

你去哪呀?今天打扮这么漂亮。 ǐ qù nǎ ya? Jīntiān dǎbàn zhème piàoliang. Bạn đi đâu? Hôm nay mặc đẹp quá.
打扰 dǎrǎo Động từ Làm phiền 今天太打扰你了。 jīntiān tài dǎrǎo nǐle. Hôm nay em làm phiền anh nhiều quá.
打印 dǎyìn Động từ In ấn 你可以帮我把这个材料打印一部吗? Nǐ kěyǐ bāng wǒ bǎ zhège cáiliào dǎyìn yī bù ma? Bạn có thể in một bản sao của tài liệu này cho tôi?
打折 dǎzhé Động từ Giảm giá 这个产品打不打折? Zhège chǎnpǐn dǎ bù dǎzhé? Sản phẩm này có giảm giá không?
打针 dǎzhēn Động từ Châm cứu 我最害怕打针,可以用其他药品吗? wǒ zuì hàipà dǎzhēn, kěyǐ yòng qítā yàopǐn ma? Tôi sợ nhất là tiêm, có thể dùng thuốc khác được không?
大概 dàgài Danh từ Khoảng Tầm 你的一共大概85块钱,给我80块钱吧! nǐ de yīgòng dàgài 85 kuài qián, gěi wǒ 80 kuài qián ba! Tổng của bạn khoảng 85 tệ, đưa tôi 80 tệ!
大使馆 dàshǐ guǎn Danh từ Đại sứ quản 想办移民手续,你一定要到大使馆。 Xiǎng  bànyímín shǒuxù, nǐ yīdìng yào dào dàshǐ guǎn. Để làm thủ tục nhập cảnh, bạn phải đến đại sứ quán.
代表 dàibiǎo Động từ Đại biểu 我代表公司来接待您。 ǒ dàibiǎo gōngsī lái jiēdài nín. Tôi ở đây để tiếp bạn thay mặt cho công ty.
代替 dàitì Động từ Thay thế 我代替王经理参加这次会议。 wǒ dàitì Wáng jīnglǐ cānjiā zhè cì huìyì. Tôi sẽ tham dự cuộc họp này thay mặt cho Giám đốc Vương.
大夫 dàfū Danh từ Thầy thuốc

Đại phu

Có thể dùng để chỉ: tri thức

大夫,我身体不舒服! Dàfū, wǒ shēntǐ bú shūfú! Bác sĩ, tôi không được khỏe!
dāng Động từ Đang

Đương

我妈妈当老师,爸爸当律师。  mā ma

dāng lǎoshī, bàba dāng lǜshī.

Mẹ tôi là Bj888tv kho game đa dạng và bố tôi là luật sư.
当地 dāng dì Danh từ Bản địa

Bản xứ

他是当地人,他的方言有点难懂 Tā shì dāngdì rén, tā de fāngyán yǒudiǎn nán dǒng Anh ấy là người địa phương và nói tiếng địa phương nên hơi khó nghe.
当时 dāngshí Từ chỉ thời gian Đương thời

Lúc đó

他当时为了不听话而失败了。 tā dāngshí wèile  bù tīnghuà ér shībàile. Anh ta đã thất bại vì không vâng lời.
dāo Danh từ Dao 一刀两断 yīdāoliǎngduàn Dùng để chỉ dứt khoát
导游 dǎoyóu Danh từ Hướng dẫn viên du lịch 我是你们的导游,有任何事情请联系我,谢谢。 ǒ shì nǐmen de dǎoyóu, yǒu rènhé shìqíng qǐng liánxì wǒ, xièxiè. Tôi là hướng dẫn viên du lịch của bạn, vui lòng liên hệ với tôi nếu bạn có bất cứ vấn đề gì, cảm ơn bạn.
到处 dàochù Danh từ Khắp nơi 我到处找也找不到我失去的东西。 wǒ dàochù zhǎo yě zhǎo bù dào wǒ shīqù de dōngxī. Tôi đã tìm khắp nơi và không thể tìm thấy thứ tôi đã mất.
到底 dàodǐ Từ nối Rốt cục

Đến cùng

你到底想干什么呢? nǐ dàodǐ xiǎng gànshénme ne? Bạn muốn làm gì?
道歉 dàoqiàn Động từ Xin lỗi

Thứ lỗi

我今天想想你说一句:“道歉”。 wǒ jīntiān xiǎng xiǎng nǐ shuō yījù:“Dàoqiàn”. tôi nghĩ về những gì bạn đã nói hôm nay: “Xin lỗi.”
得意 déyì Động từ Đắc ý 她很得意看到小王被老师批评。 Tā hěn déyì kàn dào xiǎo Wáng bèi lǎoshī pīpíng. Cô rất đắc ý khi thấy Tiểu Vương bị Bj888tv kho game đa dạng phê bình.
Trợ từ trạng thái Đắc 她唱歌唱得好听。 tā chànggē chàng dé hǎotīng. Cô ấy hát hay.
děng Động từ Đợi 我在等回去。 wǒ zài děng huíqù. Tôi đang đợi để quay trở lại.
Tính từ Thấp 飞机低将绕场一周。 Fēijī dī jiāng rào chǎng yīzhōu. Máy bay sẽ thực hiện một vòng tròn quanh sân.
地球 dìqiú Danh từ Địa cầu 地球上的阳光和温暖都是太阳送来的。 dìqiú shàng de yángguāng hé wēnnuǎn dōu shì tàiyáng sòng lái de Anh nắng và hơi ấm trên trái đất là do mặt trời gửi đến.
地址 dìzhǐ Danh từ Địa chỉ 你把自己的地址写清楚在这儿吧。 nǐ bǎ zìjǐ dì dìzhǐ xiě qīngchǔ zài zhè’er ba. Vui lòng ghi rõ địa chỉ của bạn ở đây.
diào Động từ Mất

Rơi, hạ, giảm

我把项链弄掉了。 wǒ bǎ xiàngliàn nòng diàole. Tôi đánh rơi sợi dây chuyền.
调查 diàochá Động từ Điều tra 我在做一个调查圈。 wǒ zài zuò yīgè diàochá quān. Tôi đang thực hiện một vòng khảo sát.
diū Động từ Mất 真太丢脸。 zhēn tài diūliǎn. Xấu hổ làm sao.
动作 dòngzuò Động từ

Danh từ

Động tác 你的动作太慢了,快了点。 nǐ de dòngzuò tài mànle, kuàile diǎn. Động tác của bạn quá chậm, nhanh lên.
堵车 dǔchē Động từ Tắc đường 对不起老师,因为堵车,我又迟到了。 duìbùqǐ lǎoshī, yīnwèi dǔchē, wǒ yòu chídàole. Xin lỗi thầy, em lại đến trễ vì tắc đường.
肚子 dùzi Danh từ Bụng 我的肚子有点疼。 wǒ de  dù zi

yǒudiǎn téng.

  bụng tôi hơi đau.
duàn Động từ Đứt 恩断义绝 nduànyìjué Đoạn tuyệt ân nghĩa
对话 duìhuà Danh từ Đối thoại 他们两的对话太简单了。 tāmen liǎng de duìhuà tài jiǎndānle. Cuộc nói chuyện giữa hai người họ quá đơn giản.
对面 duìmiàn Danh từ Đối mặt

Đối diện

我很怕跟老王面对面。 Wǒ hěn pà gēn lǎo Wáng miànduìmiàn. Tôi sợ phải đối mặt với Lão Vương.
dùn Lượng từ

Động từ

Bữa

Ngừng

明天有空吗,跟我一起去吃饭吧。 míngtiān yǒu kòng ma, gēn wǒ yīqǐ qù chī fàn ba. Mai bạn có rảnh không? Mình đi ăn tối với bạn nhé.
duǒ Lương từ Đóa 爸爸送妈妈一朵玫瑰花。 Bàba sòng māmā yī duǒ méiguī huā. Bố tặng mẹ một  đóa hồng
ér Từ nối

Liên từ

Nhưng

一扫而空 yī sǎo ér kōng Sạch sẽ triệt để
儿童 értóng Danh từ Nhi đồng

Trẻ em

“六一”是儿童节。 liùyī” shì értóng jié. “1 tháng 6” là Ngày của Trẻ em.
Động từ Phát 百发百中 bǎifābǎizhòng. Bách phát bách trúng
发生 fāshēng Động từ Phát sinh

Xảy ra

今天发生什么事呢? īntiān fāshēng shénme shì ne? Hôm nay có chuyện gì vậy?
发展 fāzhǎn Động từ Phát triển 大力发展经济,不断增强国防实力。 dàlì fāzhǎn jīngjì, bùduàn zēngqiáng guófáng shílì. Phát triển mạnh mẽ nền kinh tế và không ngừng nâng cao khả năng bảo vệ Tổ quốc.
法律 fǎlǜ Danh từ Pháp luật 不管谁触犯了法律,都将受到制载。 Bùguǎn shéi chùfànle fǎlǜ, dōu jiāng shòudào zhì zài. Bất kể ai vi phạm pháp luật, anh ta sẽ bị kiềm chế.
翻译 fānyì Danh từ

Động từ

Phiên dịch 我的梦想是成为一名翻译。 wǒ de mèngxiǎng shì chéngwéi yī míng fānyì. Ước mơ của tôi là trở thành một phiên dịch.
烦恼 fánnǎo Danh từ Phiền não

Buồn phiền

我有太多的烦恼了。 wǒ yǒu tài duō de fánnǎole. Tôi có quá nhiều rắc rối.
反对 fǎnduì Động từ Phản đối 家庭反对我到国 ch出留学去。 jiātíng fǎnduì wǒ chū guówài liúxué Gia đình phản đối tôi đi Bichaytamtam đăng nhập.
反应 fǎnyìng Động từ Phản ứng 他的反应怎么样,惊喜还是害怕? tā de fǎnyìng zěnme yàng, jīngxǐ háishìhài pà

?

Phản ứng của anh ấy như thế nào, ngạc nhiên hay sợ hãi
范围 fànwéi Danh từ Phạm vi 你一定要在我范围面前。 ǐ yīdìng yào zài wǒ fànwéi miànqián.
方法 fāngfǎ Danh từ Phương pháp 我找不到方法解决这个问题。 Wǒ zhǎo bù dào fāngfǎ jiějué zhège wèntí. Tôi không thể tìm ra cách để giải quyết vấn đề này.
方面 fāngmiàn Danh từ Phương diện 在这方面上,我就是很清楚。 ài zhè fāngmiàn shàng, wǒ jiùshì hěn qīngchǔ. Về vấn đề này, tôi rất rõ ràng.
方向 fāngxiàng Danh từ Phương hướng 我找不到方向了。 ǒ zhǎo bù dào fāngxiàngle. Tôi không thể tìm ra phương hướng.
访问 fǎngwèn Động từ Viếng thăm

Thăm hỏi

中国的主席访问越南。 Zhōngguó de zhǔxí fǎngwèn Yuènán. Chủ tịch Trung Quốc thăm hỏi Việt Nam.
放弃 fàngqì Động từ Vứt bỏ

Từ bỏ

他想放弃所有,你去劝劝他吧。 tā xiǎng fàngqì suǒyǒu, nǐ qù quàn quàn tā ba. Anh ấy muốn từ bỏ mọi thứ, đi thuyết phục anh ấy.
放暑假 fàng shǔjià Động từ

Danh từ

Nghỉ hè 你什么时候放暑假呢? ǐ shénme shíhòu fàng shǔjià ne? Bạn khi nào nghỉ hè
…分之…. … fēn zhī…. …phần…. 百分之。。。

千分之。。。

Bǎi fēn zhī…

Qiān fēn zhī…

phần trăm. . .

phần nghìn. . .

fèn Lượng từ Phần 你可以帮我买一份面条吗? nǐ kěyǐ bāng wǒ mǎi yī fèn miàntiáo ma? Bạn có thể mua cho tôi một phần mì?
丰富 fēngfù Tính từ Phong phú 你的想象力很丰富。 nǐ de xiǎngxiàng lì hěn fēngfù. Trí tưởng tượng của bạn rất phong phú.
风景 fēngjǐng Danh từ Phong cảnh 这里的风情真美丽。 nhèlǐ de fēngjǐngzhēn měilì. Phong cảnh ở đây thật đẹp.
否则 fǒuzé Liên từ Nếu không thì

Bằng không

Nếu không

首先要把场地清理好,否则无法施工。 Shǒuxiān yào bǎ chǎngdì qīnglǐ hǎo, fǒuzé wúfǎ shīgōng. Trước tiên phải dọn sạch mặt bằng, nếu không việc thi công sẽ không thể thực hiện được.
符合 fúhé Danh từ Phù hợp

Thích hợp

对不起,你不符合我们公司的要求。 duìbùqǐ, nǐ bù fúhé wǒmen gōngsī de yāoqiú. Xin lỗi, bạn không đáp ứng được yêu cầu của công ty chúng tôi.
Danh từ Giàu có

Sung túc

Phú

荣华富贵 rónghuá fùguì. Vinh hoa phú quý
父亲 fùqīn Danh từ Bố đẻ

Phụ thân

我一定要为父亲而努力,好好学习。 wǒ yīdìng yào wèi fùqīn ér nǔlì, hǎo hào xuéxí. Con phải làm việc chăm chỉ cho cha và chăm chỉ học tập.
复印 fùyìn Động từ Photocopy

Sao chép

你可以帮我把这份文件去复印一部吗? fǐ kěyǐ bāng wǒ bǎ zhè fèn wénjiàn qù fùyìn yī bù ma? Bạn có thể copy tài liệu này cho tôi được không?
复杂 fùzá Tính từ Phức tạp 这件事太复杂了。 zhè jiàn shì tài fùzále. Vấn đề này quá phức tạp.
负责 fú zé Động từ Phụ trách 我对你有一份负责的责任。 zǒ duì nǐ yǒuyī fèn fùzé de zérèn. Tôi có trách nhiệm với bạn.
改变 gǎibiàn Động từ Thay đổi 为了美好的将来,现在你要改变,别偷懒了。 wèile měihǎo de jiānglái, xiànzài nǐ yào gǎibiàn, bié tōulǎnle. Vì tương lai tốt đẹp hơn, ngay từ bây giờ bạn phải thay đổi, đừng lười biếng.
干杯 gānbēi Động từ Cạn ly

Cạn cốc

干杯吧! gānbēi ba! ! Cạn ly nào
干燥 gānzào Tính từ Khô nóng

Khô hanh

天气太干燥了。 tiānqì tài gānzàole. Thời tiết quá khô.
感动 gǎndòng Động từ Cảm động 我很感动。 Wǒ hěn gǎndòng. Tôi rất cảm động.
感情 gǎnqíng Danh từ

Động từ

Cảm tình

Tình cảm

我特别珍惜这份感情。 wǒ tèbié zhēnxī zhè fèn gǎnqíng Tôi đặc biệt trân trọng tình cảm này.
感谢 gǎnxiè Động từ Cảm  ơn 很感谢你们今天来恭喜我。 hěn gǎnxiè nǐmen jīntiān lái gōngxǐ wǒ Cảm ơn bạn đã đến chúc mừng tôi ngày hôm nay.
gàn Động từ Làm 你别干了,去休息一会儿吧。 nǐ bié gànle, qù xiūxí yīhuǐ’er ba Đừng làm vậy, đi nghỉ ngơi một lát.
感觉 gǎnjué Động từ Cảm giác 我感觉有点不舒服。 wǒ gǎnjué yǒudiǎn bú shū fu Tôi cảm thấy hơi khó chịu.
刚刚 gānggāng Trạng từ Vừa

Vừa mới

Vừa vặn

老师刚刚说完,我又忘了。 lǎoshī gānggāng shuō wán, wǒ yòu wàngle. Cô giáo vừa nói xong, tôi quên mất.
高级 gāojí Phó từ Cao cấp 中文分为三级:初级,中级和高级。 Zhōngwén fēn wéi sān jí: chūjí, zhōngjí hé gāojí. Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com được chia thành ba cấp độ: sơ cấp, trung cấp và cao cấp.
Lượng từ Mỗi, các 各个地方都有特产,你知道河内的特产是啥吗? Gège dìfāng dōu yǒu tèchǎn, nǐ zhīdào hénèi de tèchǎn shìshá  s ma? Có những sản phẩm đặc sản ở nhiều nơi, bạn có biết đặc sản Hà Nội là gì không?
个子 gè zi Danh từ Vóc dáng

Dáng người

Thân hình

这只猫个子大。 Zhè zhǐ māo gèzi dà. Con mèo này vóc dáng thật to.
公里 gōnglǐ Đơn vị đo Km 从这到学校大概八公里。 óng zhè dào xuéxiào dàgài bā gōnglǐ. Từ đây đến trường khoảng tám cây số.
工具 gōngjù Danh từ Công cụ 你准备好工具了没? ǐ zhǔnbèi hǎo gōngjùle méi? Bạn đã sẵn sàng cho các công cụ?
工资 gōngzī Danh từ Tiền lương 你的工资每月多少? Nǐ de gōngzī měi yuè duōshǎo? Lương hàng tháng của bạn là bao nhiêu?
共同 gòngtóng Trạng từ Đồng thời

Cùng nhau

Có chung

我们有共同的爱好是看书。 ǒmen yǒu gòngtóng de àihào shì kànshū. Sở thích chung của chúng tôi là đọc sách.
gòu Trạng từ Đủ 你买够了没? ǐ mǎi gòule méi? Bạn đã mua đủ chưa?
购物 gòuwù Động từ Mua sắm 我想到购物中心购买礼物。 Wǒ xiǎngdào gòuwù zhòng xīn gòumǎi lǐwù. Tôi muốn mua quà ở trung tâm mua sắm.
孤单 gūdān Tính từ Cô đơn 很久很久以前,女娲一个人在世上感到非常孤单。 Hěnjiǔ hěnjiǔ yǐqián, nǚ wā yīgè rén zài shìshàng gǎndào fēicháng gūdān. Đã lâu rồi, Nữ Oa cảm thấy rất cô đơn trong thế giới một mình.
估计 gūjìì Động từ Tính toán

Đánh giá, dự tính, nhận định, ước đoán

估计他今天回来。 Gūjì tā jīntiān huílái. Theo ước tính rằng anh ấy sẽ trở lại trong ngày hôm nay.

Phân biệt các Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 4 dễ nhầm lẫn

Trong đề thi Đá gà Bj88 đăng nhập 4, phần Điền từ vào chỗ trống thường gài bẫy thí sinh bằng các từ có nghĩa gần giống nhau. Dưới đây là 3 cặp từ “kinh điển” bạn phải nắm rõ:

Phân biệt 刚才 (Gāngcái) và 刚 (Gāng)

Cả hai đều chỉ hành động vừa xảy ra, nhưng cách dùng khác hẳn nhau:

  • 刚才 (Danh từ chỉ thời gian): Có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ.
    • Ví dụ: 刚才我去买东西了 (Lúc nãy tôi đi mua đồ).
  • 刚 (Phó từ): Chỉ đứng SAU chủ ngữ, TRƯỚC động từ.
    • Ví dụ:回来 (Tôi vừa về).
    • Lưu ý: “刚” có thể dùng trong cấu trúc “刚… 就…” (Vừa… thì…), còn “刚才” thì không.

Phân biệt 适合 (Shìhé) và 合适 (Héshì)

  • 适合 (Động từ): A phù hợp với B (thường mang theo tân ngữ phía sau).
    • Ví dụ: 这件衣服很适合你 (Bộ quần áo này rất hợp với bạn).
  • 合适 (Tính từ): Miêu tả cái gì đó phù hợp/thích hợp (thường đứng cuối câu hoặc làm định ngữ).
    • Ví dụ: 这个机会很合适 (Cơ hội này rất thích hợp).

Phân biệt 通过 (Tōngguò) và 经过 (Jīngguò)

  • 通过: Nhấn mạnh vào phương thức/cách thức để đạt được kết quả. (Thông qua nỗ lực, thông qua giới thiệu…).
  • 经过: Nhấn mạnh vào quá trình sự việc diễn ra. (Trải qua bao nhiêu khó khăn…).

 Mẹo ghi nhớ 1200 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 4 trong 30 ngày

Làm sao để “nhồi” hết lượng từ này vào đầu? Hãy thử phương pháp của các thủ khoa Đá gà Bj88 đăng nhập:

  1. Học theo sơ đồ tư duy (Mindmap): Vẽ 1 chủ đề ở giữa (ví dụ: Bệnh viện) và tỏa ra các nhánh từ liên quan (Bác sĩ, y tá, tiêm, thuốc, khám bệnh…).
  2. Sử dụng Flashcard: Dùng app Quizlet hoặc Anki (import file Excel bên trên vào) để tận dụng thời gian chết (khi đi xe bus, chờ đợi…).
  3. Luyện viết câu: Với mỗi từ mới, hãy cố gắng đặt 1 câu ví dụ. Đá gà Bj88 đăng nhập 4 thi viết, nên bạn bắt buộc phải nhớ mặt chữ Hán, không thể chỉ nhớ Pinyin.

Câu hỏi thường gặp về Từ vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 4 (FAQ)

Đá gà Bj88 đăng nhập 4 có bao nhiêu Bichaytamtam kho game đổi thưởng?

Theo khung chuẩn cũ (Đá gà Bj88 đăng nhập 6 cấp), Đá gà Bj88 đăng nhập 4 yêu cầu tổng cộng 1200 Bichaytamtam kho game đổi thưởng. Tuy nhiên, trong đề thi thực tế có thể xuất hiện khoảng 5-10% Bichaytamtam kho game đổi thưởng nằm ngoài danh sách này.

Mất bao lâu để học hết Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 4?

Nếu bạn đã có nền tảng Đá gà Bj88 đăng nhập 3 (600 từ), bạn cần học thêm 600 từ mới. Trung bình nếu học 10 từ/ngày, bạn sẽ mất 2 tháng. Nếu học cấp tốc 20 từ/ngày, bạn chỉ mất 1 tháng.

Học Đá gà Bj88 đăng nhập 4 xong có BJ88 casino chất lượng được không?

Hoàn toàn được. Ở trình độ này, bạn có thể BJ88 casino chất lượng tự tin về đời sống, công việc, du lịch và xem hiểu các show truyền hình Trung Quốc ở mức độ cơ bản.

Lời kết

Việc chinh phục Từ vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 4 là bước đệm quan trọng nhất để bạn trở thành một người sử dụng BJ38 Trang Đăng Nhập thành thạo. Hy vọng danh sách tổng hợp và các phân tích trên của BJ888 COM sẽ giúp ích cho quá trình ôn luyện của bạn.

Là một người học Bij888 kho game phong phú, bạn cần phải biết thật nhiều từ mới. Nhất là khi ở mức trung cấp như Đá gà Bj88 đăng nhập 4 việc bổ sung lượng Bichaytamtam kho game đổi thưởng là vô cùng quan trọng. Trên đây là tổng hợp các Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 4 cùng ví dụ gần gũi, dễ hiểu, dễ áp dụng. Hãy trang bị cho mình nguồn Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 4 này để chinh phục kỳ thi thật tốt nhé.

Bài viết liên quan:

[contact-form-7]

Bài viết Tổng hợp đầy đủ 1200 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 4 kèm ví dụ cụ thể đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
2500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập5 có ví dụ cụ thể và kèm file PDF https://w-bj888.com/tu-vung-hsk5/ Thu, 26 Jun 2025 00:25:21 +0000 https://w-bj888.com/?p=5611 Nếu Đá gà Bj88 đăng nhập 4 giúp bạn BJ88 casino chất lượng trôi chảy, thì Đá gà Bj88 đăng nhập 5 chính là tấm vé thông hành để bạn bước vào môi trường Bi 88 đá gà và làm việc chuyên nghiệp. Với khối lượng 2500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng (trong đó có 1300 từ mới), Đá gà Bj88 đăng nhập 5 yêu cầu bạn không chỉ “thuộc nghĩa” mà còn phải […]

Bài viết 2500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập5 có ví dụ cụ thể và kèm file PDF đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Nếu Đá gà Bj88 đăng nhập 4 giúp bạn BJ88 casino chất lượng trôi chảy, thì Đá gà Bj88 đăng nhập 5 chính là tấm vé thông hành để bạn bước vào môi trường Bi 88 đá gà và làm việc chuyên nghiệp.
Với khối lượng 2500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng (trong đó có 1300 từ mới), Đá gà Bj88 đăng nhập 5 yêu cầu bạn không chỉ “thuộc nghĩa” mà còn phải hiểu sâu sắc sắc thái biểu cảm của từ, biết dùng các từ văn viết (thư mặt ngữ) và thành ngữ. Bài viết này của BJ888 COM sẽ là cuốn cẩm nang toàn diện giúp bạn chinh phục đỉnh cao này.

Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập Đá gà Bj88 đăng nhập 5
Từ vựng BJ38 Trang Đăng Nhập Đá gà Bj88 đăng nhập 5

Đá gà Bj88 đăng nhập 5 cần bao nhiêu Bichaytamtam kho game đổi thưởng?

Với trình độ Đá gà Bj88 đăng nhập 5 đây là trình độ cao cấp trong khung 6 bậc Đá gà Bj88 đăng nhập. Với trình độ này bạn có thể BJ88 casino chất lượng trôi chảy với Đá gà Bj88 đăng nhập cũng như có thể xem phim hay đọc báo, tạp chí BJ38 Trang Đăng Nhập một cách khá dễ dàng. Và để có thể chinh phục được cấp độ này các bạn cần có 2500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng. Đó là đối với hệ 6 cấp, còn với hệ 9 cấp mới số lượng Bichaytamtam kho game đổi thưởng sẽ cần khoảng hơn 4000 từ.Trong đó có khoảng hơn 1000 từ mới, còn đâu là Bichaytamtam kho game đổi thưởng tích lũ từ Đá gà Bj88 đăng nhập 4.

Sự khác biệt của Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 5

Tại sao nhiều bạn đạt điểm cao Đá gà Bj88 đăng nhập 4 nhưng lên Đá gà Bj88 đăng nhập 5 lại bị “sốc”?

  • Tính trừu tượng: Từ vựng không còn chỉ đích danh sự vật (cái bàn, cái ghế) mà nói về tư tưởng, kinh tế, chính trị (Ví dụ: Xu hướng, logic, quy mô, bản chất…).
  • Tính văn viết: Thay vì nói “Nói chuyện” (说话), Đá gà Bj88 đăng nhập 5 dùng “Giao đàm” (交谈).
  • Từ đồng nghĩa: Đề thi Đá gà Bj88 đăng nhập 5 tập trung vào việc bắt lỗi dùng từ sai ngữ cảnh.

[TẢI TÀI LIỆU] Trọn bộ Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 5 PDF

Học 1300 từ mới là một chặng đường dài. BJ888 COM gửi tặng bạn bộ công cụ hỗ trợ đắc lực nhất:

  • ✅ Ebook Từ vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 5 (PDF): Trình bày khoa học, có ví dụ câu và dịch nghĩa.

[DOWNLOAD NGAY: TRỌN BỘ TÀI LIỆU TỪ VỰNG Đá gà Bj88 đăng nhập 5] (UPDATE)

Tổng hợp Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập Đá gà Bj88 đăng nhập 5 cơ bản kèm ví dụ

STT Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com Phiên âm Từ loại Tiếng Việt Ví dụ Phiên âm Dịch
1 āi Từ cảm thán Hừ

Ôi
Dạ
Vâng
唉,我错了,因为我迷了路。 Āi, wǒ cuòle, yīnwèi wǒ míle lù. Chao ôi, tôi sai rồi vì tôi đã lạc đường.
2 爱护 àihù Động từ Bảo vệ
Giữ gìn
Trân quý
让我们一起来:关心集体,爱护公物,保护环境! Ràng wǒmen yìqǐ lái: guānxīn jítǐ, àihù gōngwù, bǎohù huánjìng! Chúng ta hãy cùng nhau: quan tâm đến tập thể, quan tâm đến tài sản công, bảo vệ môi trường!
3 爱惜 àixī Động từ Yêu quýQuý trọng 爱惜自己的眼睛吧,它是我们观察世界的窗户。 Àixī zìjǐ de yǎnjīng ba, tā shì wǒmen guānchá shìjiè de chuānghù. Hãy trân trọng đôi mắt của bạn, nó là cửa sổ quan sát thế giới của chúng ta.
4 爱心 àixīn Danh từ Tình Yêu thương, lòng yêu thương 他们做任何事情都应当出于爱心。 Tāmen zuò rènhé shìqíng dōu yīngdāng chū yú àixīn. Họ làm mọi thứ đều vì tình yêu.
5 àn Danh từ Bờ Bến bờ 鱼还在岸上扑扑地跳动着。 Yú hái zài ànshàng pūpū dì tiàodòngzhe. Cá vẫn nhởn nhơ trên bờ.
6 安装 ānzhuāng Động từ Lắp đặt, Cài đặt 教室里又安装了几盏日光灯。 Jiàoshì lǐ yòu ānzhuāngle jǐ zhǎn rìguāngdēng. Một số bóng đèn huỳnh quang đã được lắp đặt trong lớp học.
7 傍晚 bàngwǎn Từ chỉ thời gian Chạng vạng, Gần tối, Sẩm tối, Nhá nhem 傍晚,夕阳欲落。 Bàngwǎn, xīyáng yù luò. Chiều tối, hoàng hôn sắp lặn.
8 办理 bànlǐ Động từ Xử lý 我的出国手续已办理好了。 Wǒ de chūguó shǒuxù yǐ bànlǐ hǎole. Thủ tục đi nước ngoài của tôi đã hoàn tất.
9 班主任 bānzhǔrèn Danh từ Chủ nhiệm lớp; Bj888tv kho game đa dạng chủ nhiệm; Bj888tv kho game đa dạng phụ trách 我们班的班主任是一位刚毕业于北京师范大学的老师。 Wǒmen bān de bānzhǔrèn shì yí wèi gāng bìyè yú Běijīng shīfàn dàxué de lǎoshī Giáo viên chủ nhiệm của lớp chúng tôi là một vị Bj888tv kho game đa dạng vừa tốt nghiệp Đại học Sư phạm Bắc Kinh.
10 保存 bǎocún Động từ Bảo tồn 这些书保存得很好。 Zhèxiē shū bǎocún dé hěn hǎo. Những cuốn sách này được bảo quản tốt.
11 报告 bàogào Động từ Báo cáo 他把那事添枝加叶地向校长报告了。 Tā bǎ nà shì tiānzhījiāyè dì xiàng xiàozhǎng bàogàole. Anh đã thêm mắm dặm muối rồi báo cáo sự việc với hiệu trưởng.
12 宝贵 bǎoguì Danh từ, Tính từ Quý báu 他们的时间是非常宝贵的。 Tāmen de shíjiān shì fēicháng bǎoguì de. Thời gian của họ rất quý giá.
13 包裹 bāoguǒ Danh từ Bưu phẩm, Vật phẩm, Gói hàng 他们搜了我的口袋和包裹。 Tāmen sōule wǒ de kǒudài hé bāoguǒ. Họ lục túi và gói hàng của tôi.
14 包含 bāohán Động từ Bao hàm, Chứa đựng 礼物虽小,却包含着朋友的一份深情。 Lǐwù suī xiǎo, què bāohánzhe péngyǒu de yī fèn shēnqíng. Món quà tuy nhỏ nhưng chứa đựng tình cảm của một người bạn.
15 保留 bǎoliú Động từ Gìn giữ, Bảo lưu 许多代表对这个决议持保留态度。 Xǔduō dàibiǎo duì zhège juéyì chí bǎoliú tàidù. Nhiều đại diện bảo lưu về cách giải quyết này.
16 保险 bǎoxiǎn Động từ, Danh từ Bảo hiểm 现在倒有一个保险的办法。 Xiànzài dào yǒu yígè bǎoxiǎn de bànfǎ. Bây giờ có một cách bảo hiểm.
17 把握 bǎwò Động từ, Danh từ Nắm vững, Nắm chắc 成功不是回首,不是寄望,而是把握现在。 Chénggōng búshì huíshǒu, búshì jìwàng, ér shì bǎwò xiànzài. Thành công không phải là nhìn lại quá khứ, không phải là trông mong mà là nắm vững hiện tại.
18 bèi Đơn vị Bội, Bậc, Lần 这些细胞持有二倍体核型。 Zhèxiē xìbāo chíyǒu èr bèi tǐ hé xíng. Các tế bào này có 2 lần karyotype.
19 悲观 bēiguān Tính từ Bi quan 悲观些看成功,乐观些看失败。 Bēiguān xiē kàn chénggōng, lèguān xiē kàn shībài. Người bi quan trông mong thành thành công, người lạc quan học tập được từ những thất bại.
20 背景 bèijǐng Danh từ Hậu cảnh, Bối cảnh, Nền 他们在画中背景有很多花。 Tāmen zài huà zhōng bèijǐng yǒu hěnduō huā. Họ có nhiều hoa trong nền của bức tranh.
21 被子 bèizi Danh từ Cái chăn, Chăn bông 我把被子往下一推。 Wǒ bǎ bèizi wǎng xià yì tuī. Tôi đẩy chăn bông xuống.
22 本科 běnkē Danh từ Khoa chính 在此期间,他们被称为大学本科生。 Zài cǐ qījiān, tāmen bèi chēng wéi dàxué běnkē shēng. Trong thời kỳ này, họ được gọi là sinh viên đại học.
23 本领 běnlǐng Danh từ Bản lĩnh 我们当前的任务是学习知识,练好本领。 Wǒmen dāngqián de rènwù shì xuéxí zhīshì, liàn hǎo běnlǐng. Nhiệm vụ hiện tại của chúng ta là học kiến ​​thức và rèn luyện bản lĩnh.
24 本质 běnzhí Danh từ Bản chất 这是一个本质变化的时期。 Zhè shì yīgè běnzhí biànhuà de shíqí. Đây là thời kỳ có những bản chất thay đổi.
25 便 biàn Phó từ Thêm, Càng 我听了这消息便沉思起来。 Wǒ tīngle zhè xiāoxi biàn chénsī qǐlái. Khi biết tin, tôi càng thêm nghĩ về điều đó.
26 编辑 biānjí Động từ Biên tập 那位编辑恢复了镇静的态度。 Nà wèi biānjí huīfùle zhènjìng de tàidù. Biên tập viên lấy lại bình tĩnh.
27 辩论 biànlùn Động từ Biện luận, Tranh luận 最善言的演说家或最雄辩的辩论家,往往不是最正直的思想家。 Zuìshàn yán de yǎnshuōjiā huò zuì xióngbiàn de biànlùn jiā, wǎngwǎng búshì zuì zhèngzhí de sīxiǎngjiā. Nhà hùng biện hùng hồn nhất hay nhà tranh luận hùng hồn nhất thường không phải là người suy nghĩ trung thực nhất.
28 鞭炮 biānpào Danh từ pháo 过年了,我要买烟花来放,爸爸却说要买鞭炮。 Guòniánle, wǒ yāomǎi yānhuā lái fàng, bàba quèshuō yāomǎi biānpào. Ngày Tết, tôi muốn mua pháo hoa để đốt, nhưng bố tôi lại muốn mua đốt pháo dây.
29 标点 biāodiǎn Danh từ Dấu câu 朗读课文要注意标点符号的停顿 Lǎngdú kèwén yào zhùyì biāodiǎn fúhào de tíngdùn. Chú ý đến khoảng dừng của dấu câu khi đọc to văn bản.
30 表格 biǎogé Danh từ Bảng, Biểu FrontPage 包含若干创建表格的工具。 FrontPage bāohán ruògān chuàngjiàn biǎogé de gōngjù. FrontPage chứa một số công cụ để tạo bảng.
31 表面 biǎomiàn Danh từ Bề ngoài, Bề mặt 星星颜色不同,是由于它们的表面温度不同。 Xīngxīng yánsè bùtóng, shì yóuyú tāmen de biǎomiàn wēndù bùtóng. >Màu sắc khác nhau của các ngôi sao là do nhiệt độ bề mặt khác nhau của chúng.
32 表明 biǎomíng Động từ Thể hiện 他的行动表明了他是个诚实可靠的人。 Tā de xíngdòng biǎomíngle tā shìgè chéngshí kěkào de rén.
Hành động của anh ấy cho thấy anh ấy là một người đàn ông trung thực và đáng tin cậy.
33 表情 biǎoqíng Động từ Biểu tình, Biểu cảm 他的表情却是富于感情的。 Tā de biǎoqíng què shì fù yú gǎnqíng de. Biểu cảm của anh ấy là cảm xúc.
34 表示 biǎoshì Động từ Biểu thị, Bày tỏ 她向我们表示了虚假的热情。 Tā xiàng wǒmen biǎoshìle xūjiǎ de rèqíng. Cô ấy bày tỏ sự nhiệt tình giả tạo với chúng tôi.
35 表现 biǎoxiàn Động từ Biểu hiện 他往往会表现得更亲近些。 Tā wǎngwǎng huì biǎoxiàn dé gèng qīnjìn xiē. Anh ấy có biểu hiện gần gũi hơn.
36 表演 biǎoyǎn Động từ Biểu diễn 观众对艺术家的精彩表演赞不绝口。 Guānzhòng duì yìshùjiā de jīngcǎi biǎoyǎn zàn bù juékǒu. Khán giả hết lời khen ngợi màn trình diễn tuyệt vời của nghệ sĩ.
37 表扬 biǎoyáng Động từ Biểu dương, Khen ngợi 你会得到哪一种表扬呢? Nǐ huì dédào nǎ yī zhǒng biǎoyáng ne? Bạn sẽ nhận được những lời khen ngợi nào?
38 标志 biāozhì Danh từ Dấu hiệu, Kí hiệu 那可能是某一事物的标志。 Nà kěnéng shì mǒu yī shìwù de biāozhì. Đó có thể là dấu hiệu của điều gì đó.
39 彼此 bǐcǐ Từ nối, Danh từ Lẫn nhau 我们为彼此的健康干杯。 Wǒmen wèi bǐcǐ de jiànkāng gānbēi. Chúng tôi nâng ly chúc sức khỏe nhau.
40 bié Danh từ Khác 当心不要侵犯别人的权利。 Dāngxīn bùyào qīnfàn biérén de quánlì. Hãy cẩn thận để không vi phạm quyền của người khác.
41 毕竟 bìjìng Danh từ Cuối cùng, Dù sao cũng 虽然我回答了这个问题,然而不一定正确,毕竟这我才疏学浅。 Suīrán wǒ huídále zhège wèntí, rán’ér bù yídìng zhèngquè, bìjìng zhè wǒ cáishūxuéqiǎn. >Mặc dù tôi đã trả lời câu hỏi này, nhưng nó không hẳn là chính xác, suy cho cùng thì đây là tài sơ học thiển của tôi.
42 比例 bǐlì Danh từ Tỷ lệ, Tỷ số 画中左边那棵树不合比例。 Huà zhōng zuǒbiān nà kē shù bùhé bǐlì. Cây bên trái trong hình không đúng tỷ lệ.
43 避免 bìmiǎn Động từ Tránh khỏi, Thoát khỏi 别人的优点,你未必学得来;但别人的缺点,你可以避免。 Biérén de yōudiǎn, nǐ wèibì xué dé lái; dàn biérén de quēdiǎn, nǐ kěyǐ bìmiǎn. Bạn có thể không học được ưu điểm của người khác nhưng bạn có thể tránh được nhược điểm của người khác.
44 bǐng Số từ Số 3, Hạng 3, Bính 小布什当然是纨裤子弟,当年混进耶鲁大学,是个丙等学生。 Xiǎo bùshí dāngrán shì wánkù zǐdì, dāngnián hùnjìn yélǔ dàxué, shìgè bǐng děng xuéshēng. Bush Jr tất nhiên là công tử nhà giàu ăn chơi, nhưng ông ấy vào Đại học Yale và xếp xếp hạng 3.
45 病毒 bìngdú Danh từ Bệnh dịch, Bệnh 体力劳动是防止一切社会病毒的伟大的消毒剂。 Tǐlì láodòng shì fángzhǐ yíqiè shèhuì bìngdú de wěidà de xiāodújì. Lao động chân tay là một chất khử trùng tuyệt vời để ngăn chặn tất cả các vi rút xã hội
46 饼干 bǐnggān Danh từ Bánh quy 他在饼干里加了肉桂。 Tā zài bǐnggān lǐjiāle ròuguì. Anh ấy thêm quế vào bánh quy.
47 并且 bìngqiě Từ nối đồng thời 我踢足球时踢到了玻璃,并且把它踢碎了。 Wǒ tī zúqiú shí tī dàole bōlí, bìngqiě bǎ tā tī suìle. Tôi đã đập kính khi chơi bóng và làm vỡ nó.
48 冰箱 bīngxiāng Danh từ Tủ lạnh 他一进门就扔下书包,还没换鞋就去开冰箱找冷饮。 Tā yī jìnmén jiù rēng xià shūbāo, hái méi huàn xié jiù qù kāi bīngxiāng zhǎo lěngyǐn. Anh ta ném cặp sách xuống ngay khi bước vào cửa, và mở tủ lạnh tìm đồ uống lạnh trước khi thay giày.
49 必然 quèrán Danh từ Tất nhiên, Tất yếu, Thế nào cũng 当一个人一心一意做好事情的时候,他最终是必然会成功的。 Dāng yígè rén yíxīnyíyì zuò hǎo shìqíng de shíhòu, tā zuìzhōng shì bìrán huì chénggōng de. Khi một người hết lòng làm tốt công việc, thì cuối cùng người đó nhất định sẽ thành công.
50 比如 lìrú Danh từ Ví dụ, Chẳng hạn như 有几样好东西,比如阿斯匹林。 Yǒu jǐ yàng hǎo dōngxī, bǐrú āsīpīlín. Có một số thứ tốt, chẳng hạn như aspirin.

Phương pháp “cày” Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 5 hiệu quả

  1. Học qua văn cảnh (Đọc báo): Ở trình độ này, đừng học từ lẻ tẻ. Hãy đọc các bài báo ngắn trên The Chairman’s Bao hoặc Du Chinese để thấy Bichaytamtam kho game đổi thưởng được dùng thực tế thế nào.
  2. Sử dụng sơ đồ tư duy (Mindmap): Kết nối các từ đồng nghĩa và trái nghĩa. Ví dụ khi học từ “Vui vẻ”, hãy liệt kê một loạt: 开心 (vui thường), 快乐 (vui vẻ), 愉快 (vui trong lòng), 兴奋 (hưng phấn).
  3. Luyện đề liên tục: Không có cách nào nhớ từ nhanh hơn việc làm đề thi thử và tra lại những từ mình sai.

Câu hỏi thường gặp về Đá gà Bj88 đăng nhập 5 (FAQ)

1. Đá gà Bj88 đăng nhập 5 cần bao nhiêu Bichaytamtam kho game đổi thưởng?

Đá gà Bj88 đăng nhập 5 yêu cầu tổng cộng 2500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng. Nếu bạn đã có Đá gà Bj88 đăng nhập 4 (1200 từ), bạn cần học thêm khoảng 1300 từ mới.

2. Đạt Đá gà Bj88 đăng nhập 5 có thể làm nghề gì?

Với Đá gà Bj88 đăng nhập 5, cơ hội nghề nghiệp của bạn rất rộng mở:

  • Phiên dịch viên/Biên dịch viên (Mức lương khá).
  • Nhân viên xuất nhập khẩu/Kinh doanh (Sales).
  • Giáo viên BJ38 Trang Đăng Nhập (tại các trung tâm sơ cấp).
  • Trợ lý giám đốc cho sếp Trung Quốc.

3. Thi Đá gà Bj88 đăng nhập 5 có khó không?

Đá gà Bj88 đăng nhập 5 khó nhất ở phần Đọc hiểu (tốc độ đọc phải rất nhanh) và phần Viết (phải dùng từ ngữ văn viết chuẩn xác). Bạn cần luyện kỹ năng đọc lướt (Skim & Scan) để kịp thời gian.

Lời kết

Học Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 5 là vô cùng cần thiết, vậy nên ngay lúc này hãy ôn tập chăm chỉ file “Từ vựng chinh phục Đá gà Bj88 đăng nhập 5 cùng Đá gà Bj88 đăng nhập” nha. Bên cạnh đó Nhà sách Bác Nhã cũng cung cấp rất nhiều đầu sách ôn luyện Đá gà Bj88 đăng nhập 5. Chúc các bạn học Bj88da gà luyện tập thật tốt, rinh bằng về nhà nha.

Bạn có thể tham khảo:

[contact-form-7]

Bài viết 2500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập5 có ví dụ cụ thể và kèm file PDF đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Tổng hợp 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 2 kèm ví dụ và file PDF https://w-bj888.com/tu-vung-tieng-trung-hsk2/ Thu, 22 May 2025 23:45:28 +0000 https://w-bj888.com/?p=3866 Bạn đang bắt đầu hành trình chinh phục BJ38 Trang Đăng Nhập và mục tiêu gần nhất là chứng chỉ Đá gà Bj88 đăng nhập 2? Để vượt qua cấp độ này, việc nắm vững 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 2 cốt lõi là điều kiện tiên quyết. Tuy nhiên, việc học vẹt danh sách Bichaytamtam kho game đổi thưởng khô khan thường khiến bạn […]

Bài viết Tổng hợp 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 2 kèm ví dụ và file PDF đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Bạn đang bắt đầu hành trình chinh phục BJ38 Trang Đăng Nhập và mục tiêu gần nhất là chứng chỉ Đá gà Bj88 đăng nhập 2? Để vượt qua cấp độ này, việc nắm vững 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 2 cốt lõi là điều kiện tiên quyết. Tuy nhiên, việc học vẹt danh sách Bichaytamtam kho game đổi thưởng khô khan thường khiến bạn nhanh quên và khó áp dụng vào thực tế.

Trong bài viết này, BJ888 COM sẽ không chỉ cung cấp cho bạn danh sách Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập Đá gà Bj88 đăng nhập 2 đầy đủ nhất, mà còn phân loại theo chủ đề, kèm ví dụ chi tiết và file PDF tải về miễn phí. Chỉ cần dành 15 phút mỗi ngày theo lộ trình dưới đây, bạn chắc chắn sẽ làm chủ lượng Bichaytamtam kho game đổi thưởng này chỉ trong 3 tuần. Khám phá ngay!
Từ vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 2

Tổng quan về yêu cầu Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 2

Để chinh phục chứng chỉ Đá gà Bj88 đăng nhập 2, bạn không chỉ cần “biết” mặt chữ mà còn phải hiểu cách vận dụng chúng trong ngữ cảnh thực tế. Dưới đây là những yêu cầu cơ bản bạn cần nắm rõ:

  • Số lượng Bichaytamtam kho game đổi thưởng: Tổng cộng 300 từ (Bao gồm 150 từ mới cấp độ 2 và 150 từ nền tảng từ Đá gà Bj88 đăng nhập 1).
  • Kỹ năng đáp ứng: Bạn phải có khả năng hiểu và sử dụng các cụm từ, câu đơn giản để BJ88 casino chất lượng trong các tình huống quen thuộc hằng ngày (giới thiệu bản thân, mua sắm, ăn uống, hỏi đường…).
  • Ngữ pháp đi kèm: Hiểu cách sử dụng các phó từ chỉ tần suất (常常, 已经), các cấu từ so sánh (比) và các câu liên kết đơn giản (因为… cho nên…).
  • Yêu cầu về đọc hiểu: Có thể đọc hiểu các đoạn văn ngắn có phiên âm hoặc không có phiên âm (tùy theo mục tiêu của bạn).

Tổng hợp một số Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 2 kèm ví dụ

Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com Phiên âm Từ loại Tiếng Việt Ví dụ Phiên âm Dịch
ba Từ cảm thán Thôi 好吧! Hǎo ba! Được thôi!
bái Tính từ

 

Màu trắng

Họ: Bạch

我喜欢白色。 Wǒ xǐhuān báisè. Tôi thích màu trắng.
bǎi Danh từ Trăm

Tên : Bách

这个产品的价格是一百块钱。 Zhège chǎnpǐn de jiàgé shì yībǎi kuài qián. Giá của sản phẩm này là 100 đồng.
帮助 bāngzhù Động từ Giúp đỡ 我可以帮助你吗? Wǒ kěyǐ bāngzhù nǐ ma? Tôi có thể giúp gì được cho bạn ?
报纸 bàozhǐ Danh từ Báo giấy 与电子报相比,我更喜欢报纸。 Yǔ diànzǐ bào xiāng bǐ, wǒ gèng xǐhuān kàn bàozhǐ. So với báo mạng, tôi thích đọc báo giấy hơn.
Danh từ

Giới từ

Động từ

So, so với 我比他高。 Wǒ bǐ tā gāo. Tôi cao hơn anh ta.
bié Động từ Khác 我可以看别的颜色吗? Wǒ kěyǐ kàn bié de yánsè ma? Có thể cho tôi xem màu sắc khác được không?
cháng Tính từ Dài 十年的时间并不算怎么长。 Shí nián de shíjiān bìng bú suàn zěnme cháng. Thời gian 10 năm kể cũng không phải là dài.
唱歌 chànggē Động từ Hát 他唱歌唱得好听。 Tā chànggē chàng dé hǎotīng. Anh ấy hát rất hay.
chū Động từ Ra 这个世纪出了许多大事情。 Zhège shìjì chūle xǔduō dà shì qíng. Thế kỷ này xảy ra rất nhiều sự việc đáng chú ý.
  穿 chuān Động từ Mặc 你试试穿这条裙子吧。 Nǐ shì shì chuān zhè tiáo qúnzi ba. Bạn mặc thử chiếc váy này đi.
chuán Danh từ Thuyền 顺水推船 Shùnshuǐ tuī chuán. Thuận nước đẩy thuyền, biết thời biết thế
Tính từ
Lượng từ
Lần 三番五次 Sānfān wǔcì. 5 lần 7 lượt
cóng Động từ

Giới từ

Từ 从善而流 cóngshànérliú Biết nghe lời phải, biết phục thiện
cuò Danh từ

Động từ

Sai 阴差阳错 yīnchā yángcuò Sai sót ngẫu nhiên
打篮球 dǎ lánqiú Động từ Đánh bóng rổ 我的爱好是打篮球。 Wǒ de àihào shì dǎ lánqiú. Sở thích của mình là chơi bóng rổ.
大家 dàjiā Danh từ

Đại từ

Mọi người 大家喜欢春节去旅游。 Dàjiā xǐhuān chūnjié qù lǚyóu. Mọi người đều thích đi du lịch vào mùa xuân.
但是 dànshì Liên từ Nhưng mà 但是病情让国家损失了一大笔钱。 Dànshì bìngqíng ràng guójiā sǔnshīle yí dà bǐ qián. Nhưng bệnh tình khiến quốc gia tổn thất một khoản tiền lớn.
dào Động từ Đến 马到成功 Mǎdàochénggōng Mã đáo thành công
Trợ động từ 我得不到他的爱。 Wǒ dé bú dào tā de ài Tôi không có được tình yêu của cô ý.
děng Động từ Đợi 三六九等 sānliùjiǔ děng Nhiều loại, đủ loại
弟弟 dìdì Đại từ Em trai 小弟弟可乖啊。 xiǎo dìdì kě guāi a. Em trai thật ngoan quá đi.
第一 dì yī Số từ Thứ nhất

Lần đầu

这次考试,他考了第一名。 Zhè cì kǎoshì, tā kǎole dì yī míng. Lần thi này tôi đứng thứ nhất.
dǒng Động từ Hiểu 不懂装懂 Bù dǒng zhuāng dǒng Không hiểu vờ như hiểu
duì Giới từ

Động từ

Danh từ

Đúng 对牛弹琴 duìniútánqín Đàn gảy tai trâu
房间 fángjiān Danh từ Căn phòng 你进入房间吧。 Nǐ jìnrù fángjiān ba. Bạn vào phòng đi.
非常 fēicháng Phó từ chỉ mức độ Cực kì 非常完美 Fēicháng wánměi Phi thường hoàn mỹ
服务员 fúwùyuán Danh từ Nhân Viên phục vụ 服务员向我们说明了产品的用途。 Fúwùyuán xiàng wǒmen shuōmíngle chǎnpǐn de yòngtú. Phục vụ hướng dẫn chúng tôi cách sử dụng sản phẩm.
gāo Tính từ Cao 步步登高 Bù bù dēnggāo Ngày càng thăng tiến
告诉 gàosù Động từ Nói cho biết
Báo cho
老师告诉我们留学生所学校的规定。 Lǎoshī  gàosù wǒmen liúxuéshēng suǒ xuéxiào de guīdìng. Thầy giáo nói với lưu học sinh về quy định của nhà trường.
哥哥 gēgē Đại từ Anh trai 每个月我都跟留学的哥哥互通音信。 Měi gè yuè wǒ dōu gēn liúxué de gēgē hùtōng yīnxìn Mỗi tháng tôi đều cùng anh trai đang đi Bichaytamtam đăng nhập trao đổi thư từ.
gěi

Động từ Đưa cho …. 我寄给他一封信。

自给自足

Wǒ jì gěi tā yì fēng xìn.

zìjǐzìzú

Tôi gửi cho anh ta 1 phong thư.

Tự cung tự cấp

公共汽车 gōnggòng qìchē Danh từ Xe buýt, bus 这辆公共汽车出了故障,不能开动了。 Zhè liàng gōnggòng qìchē chūle gùzhàng, bùnéng kāidòngle. Chiếc xe buýt này gặp sự cố không thể khởi động được.
公斤

=

千克

gōngjīn

=

qiānkè

Kg 我买了五公斤的苹果。 Wǒ mǎile wǔ gōngjīn de píngguǒ. Tôi mua 5 kg táo.
公司 gōngsī Danh từ Công ty 这个公司又开发了一种新产品。 Zhège gōngsī yòu kāifāle yì zhǒng xīn chǎnpǐn. Công ty này vừa mở ra 1 dòng sản phẩm mới.
guì Tính từ Đắt 荣华富贵

母以子贵

Rónghuá fùguì

Mǔyǐzǐguì

Vinh hoa phú quý Mẹ quý nhờ con
guò Động từ

Trạng từ

Qua 过眼云烟 guòyǎnyúnyān Thoáng qua như phù du
hái

huán

Động từ

Trạng từ

Với

Trả về ….

这个还是那个?

衣锦还乡

返老还童

Zhège háishì nàgè?

Yījǐnhuánxiāng Fǎnlǎohuántóng

Cái này hay cái kia.

Áo gấm về quê

Cải lão hoàn đồng

孩子 Háizi Đại từ Trẻ con 对待两个儿子,父母不能厚此薄彼。 Duìdài liǎng gè érzi, fùmǔ bùnéng hòucǐbóbǐ. Đối xử với 2 người con, cha mẹ không nên bên trọng  bên khinh.
好吃 hào chī
hǎochī
Tính  từ Sành ăn; ham ăn
Ngon
好吃懒做的货。
这东西真好吃。
Hàochīlǎnzuò de huò.
Zhè dōngxi zhēn hǎochī.
Cái loại ham ăn lười làm.
món này ngon thật.
hào Danh từ Số

Hiệu

五号

国号

wǔ hào

guó hào

Số 5.

quốc hiệu

hēi Tính từ Màu đen 起早摸黑 qǐ zǎomōhēi Dậy sớm ngủ muộn; thức khuya dậy sớm
hóng Tính từ Màu đỏ 红男绿女

大红大紫

hóngnánlǜnǚ

dàhóng dàzǐ

Trai thanh gái lịch

Đỏ tía

欢迎 huānyíng Động từ Chào đón 欢迎光临 Huānyíng guānglín. Hoan nghênh ghé thăm.
回答 huídá Động từ Trả lời 老师要求学生回答老师的问题。 Lǎoshī yàoqiú xuéshēng huídá lǎoshī de wèntí. Thầy giáo yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi của thầy.
机场 jīchǎng Danh từ Sân bay 哥哥要出国留学,我们到机场去送别。 Gēgē yào chūguó liúxué, wǒmen dào jīchǎng qù sòngbié. Anh trai đi nước ngoài Bichaytamtam đăng nhập, mọi người đến sân bay tiễn.
鸡蛋 jīdàn Danh từ Quả trứng 拿鸡蛋跟石头碰,真是不自量力! Ná jīdàn gēn shítou pèng, zhēnshì bú zì liànglì! Lấy trứng chọi với đá, thật không biết tự lượng sức mình.
jiàn Lượng từ Chiếc, kiện, … 你帮我几件事可以吗? Nǐ bāng wǒ jǐ jiàn shì kěyǐ ma? Bạn giúp tôi vài việc được không?
教室 jiàoshì Danh từ Phòng học 清晨,教室里传出朗读的读书声。 Qīngchén, jiàoshì lǐ chuán chū lǎngdú de dúshū shēng. Sáng sớm, phòng học vang lên tiếng học sinh đọc bài.
姐姐 jiějie Danh từ
Đại  từ
Chị gái 姐姐能否考上大学。 Jiějiě néng fǒu kǎo shàng dàxué. Chị gái có thể thi đỗ đại học không.
介绍 jièshào Động từ Giới thiệu 请你自我介绍。 Qǐng nǐ zìwǒ jièshào. Mời bạn tự giới thiệu bản thân.
jìn Động từ Tiến (vào)

 

不进则退 bújìnzétuì Không tiến thì phải lùi
jìn Động từ

Trạng từ

Gần 远近闻名 yuǎnjìn wénmíng Tiếng thơm vang xa
jiù Động từ

Trạng từ

Giới từ

Đến, bắt đầu

Hoàn thành, thành tựu.

我早就说那不是你的主意。 Wǒ zǎo jiù shuō nà búshì nǐ de zhǔyì. Tôi đã sớm bảo đó không phải ý của cậu mà.
觉得 juédé Động từ Cảm thấy, cho rằng 穿上妈妈做的衣服,觉得挺舒服的。 Chuān shàng māmā zuò de yīfú, juédé tǐng shūfú de. Mặc đồ mà mẹ làm cho cảm thấy thật thoải mái.
咖啡 kāfēi Danh từ Cà phê 他们一边喝咖啡一边聊天。 Tāmen yìbiān hē kāfēi yìbiān liáotiān. Anh ta vừa uống cà phê 1 vừa chuyện.
开始 kāishǐ Động từ Bắt đầu 此事既然已经开始,只好一不做,二不休。 Cǐ shì jìrán yǐjīng kāishǐ, zhǐhǎo yī bú zuò, èr bùxiū. Chuyện này cũng đã xảy ra như vậy rồi, chỉ đành chăm chỉ làm thôi.
考试 kǎoshì Danh từ Kì thi

Kiểm tra

这次考试分笔试和口试两部分。 Zhè cì kǎoshì fēn bǐshì hé kǒushì liǎng bùfen. Kì thi lần này chia làm hai phần gồm thi nói và thi viết.
可能 kěnéng Danh từ

Động từ

Có khả năng
Có lẽ, chắc là
老师的脸色很难看,可能又跟谁生气了。 Lǎoshī de liǎnsè hěn nánkàn, kěnéng yòu gēn shéi shēngqìle. Sắc mặt của thầy rất khó coi, khả năng là lại cãi nhau với ai rồi.
可以 kěyǐ Động từ Có thể 公司可以为客户提供多种服务。 Gōngsī kěyǐ wèi kèhù tígōng duō zhǒng fúwù. Công ty có thể cung cấp rất nhiều dịch vụ cho khách hàng.

Download file PDF:

Mẹo ghi nhớ Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 2 hiệu quả

Học từ mới trong thời gian ngắn không khó nếu bạn áp dụng đúng phương pháp. Các chuyên gia tại BJ888 COM gợi ý 3 “tuyệt chiêu” sau:

  • Học theo cụm từ: Đừng học từ đơn lẻ. Thay vì chỉ học từ 准备(chuẩn bị), hãy học cả cụm 准备 thi Đá gà Bj88 đăng nhập hoặc 准备 đi Trung Quốc. Điều này giúp bạn nhớ cả cách dùng từ.
  • Sử dụng Flashcard: Tận dụng các ứng dụng Flashcard để học theo phương pháp Lặp lại ngắt quãng. Việc nhìn đi nhìn lại Bichaytamtam kho game đổi thưởng vào các khoảng thời gian vàng sẽ giúp thông tin chuyển từ trí nhớ ngắn hạn sang dài hạn.
  • Phương pháp Chiết tự: Đá gà Bj88 đăng nhập 2 bắt đầu xuất hiện nhiều chữ Hán phức tạp hơn. Hãy phân tích chữ Hán đó gồm bộ thủ nào, mang ý nghĩa gì. Ví dụ: Chữ 休息 (nghỉ ngơi) gồm bộ Nhân (người) đứng cạnh bộ Mộc (cây) – người đứng cạnh cây để nghỉ ngơi.
  • Đặt câu thực tế: Mỗi ngày chọn ra 5 Bichaytamtam kho game đổi thưởng và viết thành một đoạn nhật ký ngắn. Việc tự tạo ra nội dung cá nhân sẽ giúp não bộ ghi nhớ sâu hơn gấp 3 lần bình thường.

Giải đáp thắc mắc về Từ vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 2

Câu hỏi 1: Thi Đá gà Bj88 đăng nhập 2 cần bao nhiêu Bichaytamtam kho game đổi thưởng?

Trả lời: Để thi đỗ Đá gà Bj88 đăng nhập 2, bạn cần nắm vững tổng cộng 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng. Trong đó bao gồm 150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng đã học ở cấp độ Đá gà Bj88 đăng nhập 1 và 150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng mới thuộc trình độ Đá gà Bj88 đăng nhập 2.

Câu hỏi 2: Học 150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 2 mất bao lâu?

Trả lời: Nếu mỗi ngày bạn học từ 10-15 từ, bạn sẽ mất khoảng 2 tuần để thuộc lòng mặt chữ và ý nghĩa. Tuy nhiên, để sử dụng thành thạo trong BJ88 casino chất lượng, bạn nên dành thêm 1 tuần để ôn tập và luyện viết.

Câu hỏi 3: Danh sách Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 2 mới nhất có thay đổi không?

Trả lời: Hiện tại, cấu trúc đề thi Đá gà Bj88 đăng nhập 2 cũ (6 cấp độ) vẫn đang được áp dụng phổ biến. Tuy nhiên, theo lộ trình Đá gà Bj88 đăng nhập 9 cấp mới, lượng Bichaytamtam kho game đổi thưởng có thể tăng lên. BJ888 COM luôn cập nhật danh sách bám sát đề thi thực tế nhất.

Có file PDF Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 2 để in ra học không?

Trả lời: Có. BJ888 COM đã biên soạn bộ tài liệu 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 2 kèm phiên âm, dịch nghĩa và ví dụ dưới dạng PDF. Bạn có thể tải miễn phí ở nút download phía trên bài viết.

Kết luận

Làm chủ 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 2 chính là viên gạch tiếp theo giúp bạn xây dựng nền móng BJ38 Trang Đăng Nhập vững chắc. Đừng quá áp lực về số lượng, hãy tập trung vào chất lượng và sự kiên trì mỗi ngày. Hy vọng danh sách và tài liệu mà BJ888 COM chia sẻ sẽ là người bạn đồng hành đắc lực trên con đường chinh phục đỉnh cao BJ38 Trang Đăng Nhập của bạn.

Bạn có thể tham khảo thêm:

Bài viết Tổng hợp 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 2 kèm ví dụ và file PDF đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Sổ tay Từ vựng New Đá gà Bj88 đăng nhập 1 – Seri sách New Đá gà Bj88 đăng nhập9 cấp https://w-bj888.com/so-tay-tu-vung-tieng-trung-hsk-1/ Sun, 15 Sep 2024 03:03:20 +0000 https://w-bj888.com/?p=6404 Nhằm hỗ trợ người Bi88 đá gà Trung tại Việt Nam được tiếp cận với kho Bichaytamtam kho game đổi thưởng NEW Đá gà Bj88 đăng nhập 9 cấp một cách đầy đủ, toàn diện, chuẩn mực, Nhà sách Bác Nhã cùng BJ888 COM biên soạn bộ sách Sổ tay Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 9 cấp. Bộ sách giúp người học bồi dưỡng đầy đủ […]

Bài viết Sổ tay Từ vựng New Đá gà Bj88 đăng nhập 1 – Seri sách New Đá gà Bj88 đăng nhập9 cấp đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Nhằm hỗ trợ người Bi88 đá gà Trung tại Việt Nam được tiếp cận với kho Bichaytamtam kho game đổi thưởng NEW Đá gà Bj88 đăng nhập 9 cấp một cách đầy đủ, toàn diện, chuẩn mực, Nhà sách Bác Nhã cùng BJ888 COM biên soạn bộ sách Sổ tay Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 9 cấp. Bộ sách giúp người học bồi dưỡng đầy đủ Bj888.com kèo cá cược World Cup 2026 từ chữ Hán, Bichaytamtam kho game đổi thưởng, ngữ pháp theo tiêu chuẩn Đá gà Bj88 đăng nhập mới, từ đó tự tin chinh phục các trình độ Đá gà Bj88 đăng nhập. Cuốn sách đầu tiên trong bộ sách New Đá gà Bj88 đăng nhập9 cấp là cuốn Sổ tay Bichaytamtam kho game đổi thưởng New Đá gà Bj88 đăng nhập 1.

Tiêu chuẩn NEW Đá gà Bj88 đăng nhập 9 cấp ban hành 3/2021 được coi là sẽ đánh giá đúng hơn trình độ của người học với việc phân cấp rõ ràng. Mỗi cấp sẽ được nâng cao hơn về Bichaytamtam kho game đổi thưởng, ngữ pháp. Bên cạnh 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết thì kỹ năng dịch được thêm vào trong kì thi từ Đá gà Bj88 đăng nhập 4.

Sổ tay Từ vựng New Đá gà Bj88 đăng nhập 1 - Seri sách New Đá gà Bj88 đăng nhập9 cấp 1

Giới thiệu về Sổ tay

  • Tác giả: TS. Trần Thị Thanh Mai, Ths. Nguyễn Thị Thu Hằng, Ths. Vũ Hương Giang
  • Kích thước: 13 x 20.5
  • Năm XB: 2021
  • Nhà xuất bản: NXB Đại học Quốc gia
  • Số trang: 148

Sổ tay Từ vựng New Đá gà Bj88 đăng nhập 1 - Seri sách New Đá gà Bj88 đăng nhập9 cấp 2

Sổ tay Bichaytamtam kho game đổi thưởng New Đá gà Bj88 đăng nhập 1” gồm 500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng được biên soạn dựa theo Bộ tiêu chuẩn Đá gà Bj88 đăng nhập 9 cấp mới. Cuốn sách sẽ là trợ thủ đắc lực để các bạn nâng cao thêm Bichaytamtam kho game đổi thưởng, ôn thi Đá gà Bj88 đăng nhập theo tiêu chuẩn mới.

>>> Các bạn có thể tham khảo: Tổng hợp 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 2

Cấu trúc của sổ tay

Sổ tay Bichaytamtam kho game đổi thưởng New Đá gà Bj88 đăng nhập 1

  1. Từ vựng
  2. Cách đọc
  3. Từ loại
  4. Nghĩa tiếng Việt
  5. Các ví dụ minh họa

Mỗi một từ đều được giải thích nghĩa và cách sử dụng chính xác nhất, gần gũi với thực tế nhất. Hình ảnh minh hoạt sinh động giúp bạn tiếp thu dễ dàng hơn.

Các từ được sắp xếp theo thứ tự A-Z theo phiên âm pinyin. Từ đó sẽ dễ dàng tra cứu Bichaytamtam kho game đổi thưởng hơn.

Sổ tay Bichaytamtam kho game đổi thưởng New Đá gà Bj88 đăng nhập 1

Ngoài ra, mỗi từ còn cung cấp những ví dụ thiết thực cho BJ88 casino chất lượng nhất, giúp người học nắm được cách sử dụng từ trong các ngữ cảnh khác nhau.

hoc-so-tay-tu-vung-hsk-1-1
hoc-so-tay-tu-vung-hsk-1-2
hoc-so-tay-tu-vung-hsk-1-3
hoc-so-tay-tu-vung-4

Đúng với tên gọi là Sổ tay Bichaytamtam kho game đổi thưởng New Đá gà Bj88 đăng nhập1, cuốn sách có vai trò như một cuốn từ điển thu nhỏ giúp bạn tra cứu, so sánh và tích lũy vốn từ BJ38 Trang Đăng Nhập. Ngoài ra vận dụng được từ mới vào thực tế và thậm chí là có thể dùng để ôn tập lại từ mới cần thiết để vượt qua cấp độ Đá gà Bj88 đăng nhập mà bạn đang hướng đến.

Giá Sổ tay Bichaytamtam kho game đổi thưởng NEW Đá gà Bj88 đăng nhập 1 bao nhiêu?

Giá sách: 199.000 vnđ, giảm còn: 139.000 vnđ

Sổ tay Từ vựng New Đá gà Bj88 đăng nhập 1 - Seri sách New Đá gà Bj88 đăng nhập9 cấp 3 Sổ tay Từ vựng New Đá gà Bj88 đăng nhập 1 - Seri sách New Đá gà Bj88 đăng nhập9 cấp 4

Khi mua bạn sẽ nhận được:

  • Sổ tay Từ vựng New Đá gà Bj88 đăng nhập 1
  • File nghe Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1

BJ888 COM hi vọng cuốn Sổ tay Bichaytamtam kho game đổi thưởng New Đá gà Bj88 đăng nhập 1 sẽ góp sức cùng bạn chạm đến những dấu mốc quan trọng trên con đường Bi88 đá gà Trung một sách nhanh chóng, hiệu quả hơn.

Bài viết Sổ tay Từ vựng New Đá gà Bj88 đăng nhập 1 – Seri sách New Đá gà Bj88 đăng nhập9 cấp đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Tổng hợp 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng NEW Đá gà Bj88 đăng nhập 1 cần biết https://w-bj888.com/tong-hop-300-tu-vung-new-hsk1/ Thu, 18 Jul 2024 00:02:19 +0000 https://w-bj888.com/?p=6802 Đá gà Bj88 đăng nhập đang có sự dịch chuyển từ Đá gà Bj88 đăng nhập 6 cấp lên Đá gà Bj88 đăng nhập 9 cấp. Đây sẽ là một thử thách mới và cũng là cơ hội để mỗi người nâng cấp bản thân, tăng cao Bj888.com kèo cá cược World Cup 2026 BJ38 Trang Đăng Nhập của mình. Với trình độ Đá gà Bj88 đăng nhập 1, theo tiêu chuẩn mới, bạn sẽ cần nắm vững […]

Bài viết Tổng hợp 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng NEW Đá gà Bj88 đăng nhập 1 cần biết đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Đá gà Bj88 đăng nhập đang có sự dịch chuyển từ Đá gà Bj88 đăng nhập 6 cấp lên Đá gà Bj88 đăng nhập 9 cấp. Đây sẽ là một thử thách mới và cũng là cơ hội để mỗi người nâng cấp bản thân, tăng cao Bj888.com kèo cá cược World Cup 2026 BJ38 Trang Đăng Nhập của mình. Với trình độ Đá gà Bj88 đăng nhập 1, theo tiêu chuẩn mới, bạn sẽ cần nắm vững 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng. Đây là mục tiêu đầu tiên khi chúng ta mới bắt đầu tiếp xúc với BJ38 Trang Đăng Nhập và để chinh phục các cấp độ cao hơn. Dưới đây, BJ888 COM sẽ là tổng hợp 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng NEW Đá gà Bj88 đăng nhập 1 một cách dễ dàng hơn nhé!

300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng new hsk1
300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng new hsk1

Danh sách 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng NEW Đá gà Bj88 đăng nhập 1

STT Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa
  1 ài 动词 yêu, thích
2 爱好 àihào 名词 sở thích
3 数词 tám
4 爸爸 bàba 名词 bố
5 ba 助词 nhé, nhỉ, đi, nào, thôi,…
6 bái 形容词 trắng
7 白天 báitiān 名词 ban ngày
8 bān 名词 lớp học
9 bàn 数词 một nửa
10 半天 bàntiān 名词 nửa ngày
11 bāng 动词 giúp đỡ
12 bāo 名词 túi, ví
13 包子 bāozi 名词 bánh bao
14 杯子 bēizi 名词 cốc, chén, li, tách
15 běi 名词 Bắc
16 北边 běibiān 名词 phía Bắc
17 本子 běnzi 名词 vở, quyển vở
18 介词 hơn
19 bié 副词 đừng
20 别的 biéde 代词 cái khác
21 bìng 名词,动词 bệnh
22 病人 bìngrén 名词 bệnh nhân
23 不大 bú dà 形容词 nhỏ, không lớn
24 不对 búduì 形容词 không đúng
25 不用 búyòng 副词 không cần
26 副词 không
27 cài 名词 rau, món ăn
28 chá 名词 trà
29 chà 动词 kém (giờ), thiếu
30 chàng 动词 hát
31 chē 名词 xe
32 车票 chēpiào 名词 vé xe
33 chī 动词 ăn
34 chū 动词 ra, ra ngoài
35 穿 chuān 动词 mặc
36 chuáng 名词 giường
37 量词 lần, lượt, chuyến
38 cuò 形容词 sai, sai lầm, lỗi, nhầm
39 动词 đánh, bắt
40 打开 dǎkāi 动词 mở, mở ra
41 形容词 to, rộng, lớn
42 大学 dàxué 名词 đại học
43 de 助词 (biểu thị sự sở hữu) của
44 děng 动词 chờ, đợi
45 地点 dìdiǎn 名词 địa điểm, nơi chốn
46 地方 dìfang 名词 nơi, chỗ, vùng
47 弟弟 dìdi 名词 em trai
48 diǎn 量词 giờ
49 diàn 名词 điện, pin
50 电话 diànhuà 名词 điện thoại
51 电视 diànshì 名词 (chương trình) tivi
52 电影 diànyǐng 名词 phim, điện ảnh
53 dōng 名词 phương Đông
54 东边 dōngbian 名词 phía Đông
55 东西 dōngxi 名词 đồ đạc, đồ, vật
56 动作 dòngzuò 动词,名词 động tác, hoạt động
57 dōu 副词 đều
58 动词 đọc
59 读书 dúshū 动词 đọc sách
60 duì 形容词 đúng
61 对不起 duìbuqǐ 动词 xin lỗi
62 duō 形容词 nhiều
63 多少 duōshao 代词 bao nhiêu
64 饿 è 形容词 đói
65 儿子 érzi 名词 con trai
66 èr 数词 hai
67 fàn 名词 cơm
68 饭店 fàndiàn 名词 nhà hàng
69 房间 fángjiān 名词 phòng
70 fàng 动词 đặt, để, xếp
71 放学 fàng//xué 动词 tan học
72 fēi 动词 bay
73 飞机 fēijī 名词 máy bay
74 非常 fēicháng 副词 rất, vô cùng, cực kì, hết sức…
75 fēng 名词 gió
76 gān 形容词 khô
77 干净 gānjìng 形容词 sạch sẽ
78 gàn 动词 làm
79 gāo 形容词 cao
80 高兴 gāoxìng 形容词 vui, vui mừng
81 告诉 gàosu 动词 nói
82 哥哥 gēge 名词 anh trai
83 名词 bài hát
84 量词 cái, con, quả,…
85 gěi 动词 cho, đưa cho
86 gēn 介词 với, theo
87 工作 gōngzuò 名词 công việc, việc làm
88 guān 动词 đóng, tắt
89 guì 形容词 đắt
90 guó 名词 đất nước, nước nhà
91 国家 guójiā 名词 quốc gia, đất nước
92 hái 副词 còn, vẫn
93 还是 háishi 副词 có lẽ, hãy cứ
94 孩子 háizi 名词 con cái, trẻ con
95 汉语 Hànyǔ 名词 BJ38 Trang Đăng Nhập
96 汉字 Hànzì 名词 chữ Hán
97 hǎo 形容词 tốt, khỏe, đẹp, hay
98 好吃 hǎochī 形容词 ngon
99 好看 hǎokàn 形容词 đẹp, xinh, hay
100 好听 hǎotīng 形容词 dễ nghe, êm tai
101 hào 量词 ngày
102 动词 uống
103 连词
104 hěn 副词 rất
105 后边 hòubian 名词 phía sau
106 后天 hòutiān 名词 ngày kia
107 huā 名词 hoa
108 huà 名词 lời nói
109 huài 形容词 xấu, hỏng
110 huán 动词 trả
111 huí 动词 về, quay lại, trở về…
112 回答 huídá 动词 trả lời
113 回到 huídào 动词 về đến
114 huì 动词 biết (do học mà biết được)
115 火车 huǒchē 名词 xe lửa, tàu hỏa
116 机场 jīchǎng 名词 sân bay
117 鸡蛋 jīdàn 名词 trứng gà
118 代词 mấy
119 记得 jìde 动词 nhớ, nhớ ra
120 jiā 名词 nhà
121 家人 jiārén 名词 người nhà
122 jiān 量词 gian, căn (phòng)
123 jiàn 动词 gặp
124 jiāo 动词 dạy
125 jiào 动词 gọi, tên là
126 教学楼 jiàoxuélóu 名词 tòa nhà giảng đường
127 姐姐 jiějie 名词 chị gái
128 介绍 jièshào 动词 giới thiệu
129 今天 jīntiān 名词 hôm nay
130 jìn 动词 vào, vào trong
131 进来 jìnlái 动词 vào, đi vào, vào trong (hướng về chỗ người nói)
132 进去 jìn//•qù 动词 vào, vào trong (hướng về phía xa vị trí người nói hiện tại)
133 jiǔ 数词 9, chín
134 jiù 副词 liền, ngay, thì, chính
135 觉得 juéde 动词 cảm thấy
136 kāi 动词 mở; nở
137 kàn 动词 nhìn, xem, thăm
138 kǎo 动词 thi, kiểm tra
139 考试 kǎoshì 名词 bài thi, bài kiểm tra
140 形容词 khát
141 名词 bài (học), tiết (học)
142 课文 kèwén 名词 bài khóa
143 kǒu 名词 miệng, mồm
144 kuài 量词 miếng
145 kuài 形容词 nhanh
146 lái 动词 đến
147 来到 láidào 动词 đến (một địa điểm cụ thể)
148 lǎo 形容词 già, cũ
149 老人 lǎorén 名词 người già, người cao tuổi
150 老师 lǎoshī 名词 thầy giáo, cô giáo, Bj888tv kho game đa dạng
151 le 助词 đã (trợ từ động thái, đứng sau động từ, biểu thị động tác đã hoàn thành)
152 lèi 形容词 mệt
153 lěng 形容词 lạnh
154 名词 trong
155 liǎng 数词 2, hai
156 liù 数词 6, sáu
157 lóu 名词 tầng, lầu, tòa
158 名词 đường
159 路口 lùkǒu 名词 ngã (ba, tư) đường
160 妈妈 māma 名词 mẹ, má
161 马上 mǎshàng 副词 ngay, lập tức, ngay bây giờ
162 ma 助词 không(trợ từ nghi vấn, đặt cuối câu tạo thành câu hỏi)
163 mài 动词 bán
164 màn 形容词 chậm
165 máng 形容词 bận
166 máo 量词 hào (lượng từ của tiền)
167 méi 动词 không, không có
168 没有 méiyǒu 副词 không, chưa
169 妹妹 mèimei 名词 em gái
170 mén 名词 cửa, cổng
171 门口 ménkǒu 名词 cửa, cổng
172 米饭 mǐfàn 名词 cơm
173 面包 miànbāo 名词 bánh mì
174 面条儿 miàntiáor 名词 mỳ
175 名词 míngzi 名词 tên
176 明白 míngbai 动词 biết, hiểu
177 明天 míngtiān 名词 ngày mai
178 动词 cầm, lấy, nắm bắt
179 代词 nào
180 那儿 nǎr 代词 đâu, chỗ nào
181 哪些 nǎxiē 代词 những… nào
182 代词 kia, đó
183 那边 nàbiān 代词 đằng kia
184 那儿 nàr 代词 ở kia, chỗ kia, chỗ đó
185 那些 nàxiē 代词 những… ấy/đó/kia
186 nǎi 名词 sữa
187 奶奶 nǎinai 名词 bà nội, bà
188 nán 形容词 nam
189 男孩儿 nánháir 名词 bé trai, con trai
190 男人 nánrén 名词 đàn ông
191 男生 nánshēng 名词 học sinh nam, nam sinh
192 nán 名词 hướng Nam, phía Nam
193 nán 形容词 khó, khó khăn
194 ne 助词 đâu, nhỉ
195 néng 动词 có thể, được
196 代词 bạn, cậu
197 你们 nǐmen 代词 các bạn, các cậu
198 nián 名词,量词 năm
199 nín 代词 bạn, ngài,… (cách xưng hô tôn trọng)
200 形容词 nữ
201 女儿 nǚ’ér 名词 con gái; cô gái, cô bé
202 女孩儿 nǚháir 名词 cô bé, cô gái; con gái
203 女人 nǚrén 名词 phụ nữ, đàn bà
204 女生 nǚshēng 名词 nữ sinh, học sinh nữ
205 旁边 pángbiān 名词 bên cạnh
206 pǎo 动词 chạy
207 朋友 péngyou 名词 bạn, bạn bè
208 piào 名词
209 数词 7, bảy
210 动词 dậy
211 汽车 qìchē 名词 xe ô tô, xe hơi
212 qián 名词 trước, trước khi
213 前边 qiánbian 名词 phía trước
214 前天 qiántiān 名词 hôm kia, hôm trước
215 qián 名词 tiền
216 qǐng 动词 xin mời, mời, hãy
217 请问 qǐngwèn 动词 xin hỏi
218 动词 đi
219 去年 qùnián 名词 năm ngoái
220 形容词 nóng
221 rén 名词 người
222 认识 rènshi 动词 biết, quen biết
223 认真 rènzhēn 形容词 chăm chỉ, nghiêm túc
224 名词 ngày
225 ròu 名词 thịt
226 sān 数词 3, ba
227 shān 名词 núi
228 商店 shāngdiàn 名词 cửa hàng, cửa hiệu
229 shàng 名词 trên; trước (trình tự thời gian)
230 上边 shàngbian 名词 bên trên, phía trên
231 上午 shàngwǔ 名词 buổi sáng (8 giờ đến 10 giờ)
232 shǎo 形容词 ít
233 shéi 代词 ai
234 身体 shēntǐ 名词 cơ thể; sức khỏe
235 什么 shénme 代词
236 生日 shēngrì 名词 sinh nhật
237 shí 数词 10, mười; chục
238 时候 shíhou 名词 lúc, khi
239 时间 shíjiān 名词 thời gian
240 shì 名词 việc, công việc; chuyện
241 shì 动词 thử
242 shì 动词
243 shǒu 名词 tay
244 手机 shǒujī 名词 điện thoại di động
245 shū 名词 sách
246 书店 shūdiàn 名词 cửa hàng sách, nhà sách
247 shù 名词 cây
248 shuǐ 名词 nước
249 shuì 动词 ngủ
250 shuō 动词 nói
251 数词 4, bốn, tư
252 sòng 动词 tặng, tặng quà
253 suì 量词 tuổi
254 代词 anh ấy, ông ấy
255 他们 tāmen 代词 họ, bọn họ
256 代词 cô ấy, bà ấy
257 她们 tāmen 代词 họ, các cô ấy
258 tài 副词 quá, lắm
259 tiān 名词 trời
260 tīng 动词 nghe
261 同学 tóngxué 名词 bạn học, bạn cùng lớp
262 图书馆 túshūguǎn 名词 thư viện
263 wài 名词 ngoài
264 外语 wàiyǔ 名词 ngoại ngữ, tiếng nước ngoài
265 wǎn 形容词 muộn
266 网友 wǎngyǒu 名词 bạn trên mạng, bạn quen qua mạng
267 wàng 动词 quên
268 wèn 动词 hỏi
269 代词 tôi, mình
270 我们 wǒmen 代词 chúng tôi, chúng ta
271 数词 5, năm
272 午饭 wǔfàn 名词 bữa trưa, cơm trưa
273 西 名词 hướng Tây, phía Tây
274 动词 rửa, giặt
275 喜欢 xǐhuan 动词 thích, quý
276 xià 名词 dưới; sau (trình tự thời gian)
277 下午 xiàwǔ 名词 buổi chiều
278 xiān 副词 trước, trước tiên
279 xiǎng 动词 muốn, nghĩ
280 xiǎo 形容词 nhỏ, bé
281 小时 xiǎoshí 名词 tiếng đồng hồ
282 xiào 动词 cười
283 谢谢 xièxie 动词 cảm ơn
284 xué 动词 học
285 学校 xuéxiào 名词 trường học, trường
286 yào 动词 muốn (yêu cầu)
287 衣服 yīfu 名词 quần áo
288 一样 yíyàng 形容词 như nhau, giống nhau
289 yǒu 动词
290 有用 yǒuyòng 动词 hữu dụng, có ích
291 yòu 名词 bên phải, phải
292 yuǎn 形容词 xa
293 再见 zàijiàn 动词 tạm biệt
294 zǎo 形容词 sớm
295 怎么 zěnme 代词 thế nào, sao, làm sao
296 zhè 代词 đây, này
297 知道 zhīdào 动词 biết, biết rằng
298 重要 zhòngyào 形容词 quan trọng
299 zuò 动词 ngồi
300 zuò 动词 làm, nấu

Trên đây là 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng NEW Đá gà Bj88 đăng nhập 1 giúp các bạn chuẩn bị cho một bài kiểm tra Đá gà Bj88 đăng nhập sắp tới đạt kết quả tốt nhé!

Với mục tiêu cung cấp các tài liệu học tập bổ ích cho người Bi88 đá gà Trung, đặc biệt khi Đá gà Bj88 đăng nhập thay đổi lên 9 cấp mới, nhà sách Bác Nhã đã biên soạn những bộ sách theo tiêu chuẩn mới.

Sổ tay Bichaytamtam kho game đổi thưởng NEW Đá gà Bj88 đăng nhập 1 nằm trong chuỗi học liệu về tự vựng NEW Đá gà Bj88 đăng nhập được Bác Nhã cho ra mắt cuối năm 2021.

Sổ tay Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1
Sổ tay Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1

Trên đây là 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng NEW Đá gà Bj88 đăng nhập 1. Đặc biệt, mỗi từ sẽ được phân tích rất kỹ: bộ thủ, nét, phiên âm, dịch nghĩa, ví dụ minh họa để người học tiếp nhận tri thức hiệu quả nhất.

Bài viết Tổng hợp 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng NEW Đá gà Bj88 đăng nhập 1 cần biết đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Tổng hợp 500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập6 NEW quan trọng mà bạn cần biết https://w-bj888.com/tong-hop-500-tu-vung-new-hsk6-ma-ban-can-biet/ Wed, 24 Apr 2024 10:48:54 +0000 https://w-bj888.com/?p=6790 Có thể các bạn đã biết, sắp tới, kì thi Đá gà Bj88 đăng nhập 6 cấp độ sẽ được thay đổi thành kì thi Đá gà Bj88 đăng nhập 9 cấp độ. Kỳ thi Đá gà Bj88 đăng nhập 9 cấp mới được phân chia thành sơ cấp (cấp 1, cấp 2 và cấp 3); trung cấp (Cấp 4, cấp 5 và cấp 6) và cao […]

Bài viết Tổng hợp 500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập6 NEW quan trọng mà bạn cần biết đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>
Có thể các bạn đã biết, sắp tới, kì thi Đá gà Bj88 đăng nhập 6 cấp độ sẽ được thay đổi thành kì thi Đá gà Bj88 đăng nhập 9 cấp độ. Kỳ thi Đá gà Bj88 đăng nhập 9 cấp mới được phân chia thành sơ cấp (cấp 1, cấp 2 và cấp 3); trung cấp (Cấp 4, cấp 5 và cấp 6) và cao cấp ( Cấp 7, cấp 8, cấp 9). So với Đá gà Bj88 đăng nhập 6 cấp cũ, Đá gà Bj88 đăng nhập 9 cấp mới không chỉ tăng về lượng âm tiết mà còn tăng về Bichaytamtam kho game đổi thưởng, ngữ pháp.

Theo như kì thi 6 cấp độ cũ thì Đá gà Bj88 đăng nhập 6 BJ38 Trang Đăng Nhập  là cấp độ cao nhất trong 6 cấp độ của kỳ thi kiểm tra năng lực Bj888 Đăng ký ngay Đá gà Bj88 đăng nhập. Vậy mục tiêu và yêu cầu của Đá gà Bj88 đăng nhập 6 trong kỳ thi Đá gà Bj88 đăng nhập 9 cấp mới sẽ như thế nào? Bài viết dưới đây sẽ giải đáp thắc mắc này cho các bạn.

Tổng hợp 500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập6 NEW quan trọng mà bạn cần biết

Mục tiêu và yêu cầu của New Đá gà Bj88 đăng nhập6

Về mục tiêu

  1. Có kỹ năng nghe, nói, đọc, viết chuẩn cũng như kỹ năng dịch thuật thông thường.
  2. Có thể có một cuộc thảo luận hoàn toàn trôi chảy, phong phú về các chủ đề như công việc và Đá gà Bj 88 cấp độ chuyên môn.

Về yêu cầu

Âm tiết Ký tự Ngữ vựng Ngữ pháp Chữ viết tay
Toàn bộ 908 1800 5456 424 400
Mới 85 300 1140 67
Nghe Nghe hiểu ngay cả khi có thể có trở ngại trong lời nói hoặc các vấn đề trong khi BJ88 casino chất lượng.
Nói Có thể nói được các đoạn văn có cấu trúc phức tạp để nói trôi chảy, mô tả tình huống chính xác, thảo luận, thương lượng trôi chảy và truyền tải đầy đủ cảm xúc, ý kiến ​​cá nhân một cách logic, phù hợp.
Đọc Đọc hiểu chính xác nội dung và nắm được các điểm và thông tin chính. Có khả năng suy đoán thông tin ẩn và hiểu bối cảnh văn hóa liên quan.
Viết Nắm vững 400 ký tự từ danh sách chữ viết tay được yêu cầu.
Dịch Có kỹ năng dịch thuật tổng quát. Có thể thực hiện thông dịch bằng miệng trôi chảy và tự sửa lỗi một cách nhanh chóng. Có thể dịch chính xác nội dung tường thuật, giải thích và tranh luận bằng văn bản thông thường.

Số lượng Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 6 cần thiết là bao nhiêu?

Chứng chỉ Đá gà Bj88 đăng nhập 6 là mục tiêu mà rất nhiều bạn Bi88 đá gà Trung hướng đến và muốn chinh phục. Nếu xét theo khung 6 cấp Đá gà Bj88 đăng nhập cũ thì để chinh phục được Đá gà Bj88 đăng nhập cấp 6 thì bạn cần có tối thiểu 5000 Bichaytamtam kho game đổi thưởng. Còn theo khung Đá gà Bj88 đăng nhập 6 NEW thì cần khoảng 5456 Bichaytamtam kho game đổi thưởng.

500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 6 quan trọng

Một trong những phần hết sức quan trọng để nâng cao trình độ tiếng Hán của chúng ta chính là Bichaytamtam kho game đổi thưởng. Để giúp các bạn giải quyết vấn đề này, dưới đây là tổng hợp 500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 6 quan trọng.

STT Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa
1        挨着 āizhe Kế bên, sát bên, nối tiếp nhau
2        白领 báilǐng Thành phần tri thức
3        报刊 bàokān Báo, báo chí

 

4        报考 bàokǎo Ghi danh thi, đăng kí thi

 

5        暴风雨 bàofēngyǔ (1)Mưa bão, bão tố

(2)Cơn bão (ví với đấu tranh mạnh mẽ)

6        爆发 bàofā (1)Phun trào, bùng nổ

(2) Đột phát, bùng lên

 

7        悲惨 bēicǎn Thê thảm, bi thảm
8        奔跑 bēnpǎo Chạy nhanh, chạy băng băng

 

9        必将 bìjiāng Nhất định sẽ

 

10    必修 bìxiū Môn học bắt buộc
11    编制 biānzhì 动、名 (1) Đan, bện (đồ vật)

(2) Biên chế

 

12    biǎn Mỏng, dẹt, bẹp
13    拨打 bōdǎ Gọi đến, quay số
14    波动 bōdòng Chập chờn, không ổn định
15    波浪 bōlàng con sóng, gợn sóng
16    不料 búliào không ngờ
17    不再 búzài không tiếp tục, bỏ ngang
18    不至于 búzhìyú không đến nỗi như thế
19    补考 bǔkǎo Thi lại, thi bổ sung
20    补课 bǔ kè Học bổ túc, học bổ sung
21    补助 bǔzhù Trợ cấp, hỗ trợ (về mặt kinhh tế)
22    Đánh, bắt, vồ, tóm
23    不成 bùchéng Sao, hay sao?
24    不禁 bùjīn không kìm nén nổi
25    不仅仅

 

bù jǐnjǐn không chỉ, không những
26    布满 bùmǎn đầy, dày đặc
27    部队 bùduì Bộ đội, đơn vị đồn trú
28    采纳 cǎinà Tiếp thu, tiếp nhận
29    cǎi giẫm, đạp, hạ thấp
30    残酷 cánkù tàn khốc, khắc nghiệt
31    仓库 cāngkù Kho bãi
32    cáng ẩn trốn, che giấu; cất giữ
33    操纵 cāozòng Điều khiển; thao túng, không chế, lũng đoạn
34    测定 Bên cạnh, bên hông; nghiêng, chếch, lệch
35    策划 cèhuà Sắp đặt, đặt kế hoạch, chuẩn bị
36    策略 cèlüè Kế hoạch, chiến lược

 

37    拆迁 chāiqiān Tháo dỡ, phá bỏ
38    昌盛 chāngshēng Thịnh vượng
39    长跑 chángpǎo Chạy cự ly dài, chạy bền
40    常规  chángguī Nguyên tắc thông thường, lệ thường
41    常年 chángnián (1) Thường niên, hàng năm

(2) Quanh năm, cả năm

42    场地 chǎngdì Sân bãi
43    畅通 chàngtōng Thông, thông suốt
44    chǎo Xào, rang
45    炒股 chǎogǔ Chơi cổ phiếu
46    炒作 chǎozuò Quảng cáo rầm rộ, thổi phồng, cường điệu quá mức
47    车牌 chēpái Biển số xe
48    撤离 chèlí Rút lui khỏi, rời khỏi
49    撤销 chèxiāo Bỏ, huỷ bỏ, tước bỏ
50    chēng (1) Chống, đỡ

(2) Cầm cự (trải qua, chịu đựng một cách miễn cưỡng)

(3) Xoè ra, kéo căng

(4) Ăn quá no

51    持有 chíyǒu Giữ, nắm giữ
52    冲击 chōngjī (1) Đập vào, vỗ vào

(2) Xung phong, xung kích, tấn công

(3) Tác động, ảnh hưởng (lớn)

53    重建 chóngjiàn Xây dựng lại (từ đầu, sau thảm hoạ)
54    崇拜 chóngbài Thần tượng, sùng bái
55    出动 chūdòng (1) Lên đường (bộ đội)

(2) Điều quân

(3) Cùng nhau hành động, bắt tay vào làm (việc gì đó, đông người)

56    出访 chūfǎng Đi nước ngoài thăm hỏi, viếng thăm (ngoại giao)

 

57    出面 chūmiàn Đứng ra, ra mặt (làm gì đó)
58    出名 chūmíng (1) Nổi tiếng, có danh tiếng

(2) Đứng ra, ra mặt (làm gì đó)

 

59    出事 chūshì Có chuyện, xảy ra sự cố, xảy ra tai nạn

 

60    出行 chūxíng Xuất hành, đi ra ngoài, đi lại

 

61    chú (1) Loại ra, loại bỏ, trừ bỏ

(2) Chia (phép chia)

 

62    储存 chǔcún 动、名 (1) Tiết kiệm, lưu

(2) Khoản tiền tiết kiệm, đồ tiết kiệm

 

63    传出 chuánchū Truyền ra, vọng ra
64    传输 chuánshū Truyền đi, gửi đi
65    传言 chuányán Tin đồn, đồi đại
66    船员 chuányuán Thuyền viên
67    创办

 

chuàngbàn Lập ra, tạo ra
68    创建 chuàngjiàn Đặt nền móng, xây dựng, kiến lập
69    创意 chuàngyì Sáng kiến, sáng tạo
70    此处 cǐ chù Nơi đây, nơi này
71    此前 cǐqián Trước đây
72    此致 cǐzhì Xin dâng lên, xin gửi lên
73    错过 cuòguò Bỏ lỡ, bỏ qua
74    打动 dǎdòng Làm cho cảm động
75    打发 dǎfa Đuổi đi, bỏ đi
76    打官司 dǎ guānsi Kiện
77    打印机 dǎyìn jī Máy in
78    大道 dàdào Đường thênh thang; đại đạo, lẽ phải
79    大师 dàshī Bậc thầy
80    大使 dàshǐ Đại sứ
81    待会儿 dāihuìr Đợt một lát, đợi một chút
82    担忧 dānyōu Lo lắng, lo âu
83    单打 dāndǎ Đánh đơn, đơn lẻ
84    dàng (1) Hồ sơ

(2) Cấp bậc, đẳng cấp (của hàng hoá, sản phẩm)

 

85    档案 dàng’àn Hồ sơ

 

86    dǎo Đảo, hòn đảo

 

87    盗版 dàobǎn 动、名 1. Ăn cắp bản quyền

2. Bản lậu (sách, băng, đĩa…)

 

88    道教 Dàojiào Đạo giáo
89    低温 dīwēn Nhiệt độ thấp

 

90    抵达 dǐdá Đến, đến nơi

 

91    抵抗 dǐkàng

 

Chống cự, chống lại

 

92    地板 dìbǎn Nền nhà, sàn nhà

 

93    地名 dìmíng

 

Địa danh

 

 

  94

电动 diàndòng Điện động, chạy bằng điện

 

94    电器 diànqì Đồ điện, thiết bị điện

 

95    定价 dìngjià 名、动 1. Giá quy định

2. Ra giá

 

96    定位 dìngwèi 名、动 1. Xác định vị trí (của sự vật)

2. Định vị

97    斗争 dòuzhēng 名、动 1. Cuộc đấu tranh

2. Đấu tranh

98    赌博 dǔbó Đánh bài, đánh bạc
99    队伍 duìwu Hàng ngũ, đội ngũ
100                   对抗 duìkàng 1. Chống lại, chống cự

2. Đối kháng

101                   dūn 1. Ngồi xổm

2. Ngồi không, ở không

102                   多半 duōbān 数、副 1. Quá nửa, nửa già

2. Có lẽ là, chắc là

103                   多媒体 Duōméitǐ Đa phương tiện
104                   夺取 duóqǔ 1. Cướp đoạt, giành giật

2. Giành lấy, cố gắng giành được

105                   恩人 ēnrén

 

Ân nhân, người có ơn với mình
106                   儿科 érkē

 

Khoa nhi
107                   发电 fā//diàn

 

(1) Phát điện

(2) Gửi điện báo

108                   发放 fāfàng

 

Cấp phát, cho vay;
109                   发怒 fā’nù

 

Nổi cáu, tức giận, phát cáu
110                   发起 fāqǐ Khởi xướng, đề nghị; phát động
111                   发言 fāyán

 

Phát biểu, tham luận
112                   凡是 fánshì

 

Phàm là, bất kể
113                   反响 fǎnxiǎng

 

Phản ứng, gây tiếng vang, gây xôn xao
114                   防范 fángfàn

 

Phòng bị, đề phòng
115                   分裂 fēnliè

 

Phân tách, chia rẽ
116                   风暴 fēngbào

 

Phong ba bão táp
117                   峰会 fēnghuì Hội nghị thượng đỉnh
118                   奉献 fèngxiàn

 

Dâng tặng, kính dâng, quyên góp
119                   复苏 fùsū

 

Sống lại, phục hồi
120                   干涉 gānshè

 

Can thiệp, can dự
121                   赶不上 gǎnbushàng

 

Không theo kịp, trễ
122                   敢于 gǎnyú

 

Dám, mạnh dạn, dũng cảm
123                   岗位 gǎngwèi

 

Cương vị, chức vụ
124                   高层 gāocéng

 

1. Cao tầng, tầng cao (kiến trúc)

2. Cao cấp, cấp cao (lãnh đạo)

125                   高档 gāodàng

 

Thượng hạng, cao cấp, tốt (chất lượng)
126                   高科技 gāokējì

 

Công nghệ cao
127                   稿子 gǎozi

 

Bản thảo, bài viết
128                   革新 géxīn

 

Đổi mới, cải cách, sáng tạo
129                   工商 gōngshāng

 

Công thương (công nghiệp và thương nghiệp)
130                   gōng

 

1. Công, của công (thuộc sở hữu tập thể hoặc nhà nước)

2. Quốc tế (thuộc về quốc tế)

3. Công bằng

4. Việc công

131                   供给 gōngjǐ Cung cấp
132                   巩固 gǒnggù

 

Củng cố (làm cho vững chắc)
133                   构建 gòujiàn

 

Xây dựng (ý tưởng, hệ thống)
134                   孤儿 gū’ér

 

Trẻ mồ côi
135                   股票 gǔpiào cổ phiếu
136                   故障 gùzhàng

 

1.Sự cố

2. Trở ngại

137                   guǎi

 

1. Rẽ, quẹo

2. Tập tễnh, cà nhắc

3. Lừa gạt, lừa đảo

138                   观光 guānguāng Thăm quan, du lịch
139                   官司 guānsi

 

Kiện cáo, kiện tụng, tố tụng
140                   光辉 guānghuī

 

名、形 1. Ánh sáng chói chang, rực rỡ

2. Đẹp đẽ sáng chói

141                   国产 guóchǎn

 

Sản xuất trong nước
142                   果酱 guǒjiàng

 

Mứt trái cây
143                   过度 guòdù Quá mức, quá độ
144                   过时 guòshí Lạc hậu, lỗi thời
145                   海报 hǎibào  

 

Áp phích, poster
146                   海军 hǎijūn Hải quân
147                   海湾 hǎiwān Vịnh
148                   好似 hǎosì Giống như, như là
149                   和谐 héxié Hòa hợp
150                   核心 héxīn Nòng cốt, trung tâm; hạt nhân
151                   衡量 héngliang So sánh, suy nghĩ
152                   宏达 hóngdà To lớn, đồ sộ

 

153                   洪水 hóngshuǐ Hồng thủy, lũ lụt
154                   忽略 hūlüè Chểnh mảng, lo là, không để ý
155                   花生 huāshēng Đậu phộng, lạc
156                   化解 huàjiě Giải quyết, hóa giải
157                   hūn Hoàng hôn; tối đen, mơ mịt; hồ đồ mê muội; ngất xỉu
158                   hùn Hỗn độn, trộn lẫn; bưng bít, giả mạo
159                   混合 hùnhé Trộn, hoà trộn, phối hợp

 

160                   混乱 hùnluàn Hỗn loạn, lộn xộn
161                   活跃 huóyuè 形、动 1. Sôi nổi, sinh động

2. Hoạt động mạnh, phát triển mạnh, đẩy mạnh

162                   火箭 huǒjiàn Tên lửa, hoả tiễn
163                   机动车 jīdòngchē Xe động cơ
164                   机械 jīxiè 名、形 1. Cơ giới, máy móc

2. Máy móc (ví với bảo thủ, cứng nhắc)

165                   基督教 Jīdūjiào Cơ đốc giáo, Đạo cơ đốc
166                   激情 jīqíng Cảm xúc mãnh liệt, tình cảm mãnh liệt
167                   极端 jíduān 名、形 1. Cực đoan

2. Tột cùng, cực độ, quá mức

168                   急救 jíjiù Cấp cứu
169                   加盟 jiāméng Gia nhập, tham gia
170                   嘉宾 jiābīn Quan khách, khách quý
171                   假日 jiàrì Ngày nghỉ
172                   监督  jiāndū 动、名 1. Đôn đốc giám sát

2. Giám sát viên, đốc công

173                   鉴定 jiàndìng Giám định, thẩm định
174                   酱油  jiàngyóu Xì dầu, nước tương
175                   焦点 jiāodiǎn Tiêu điểm
176                   杰出 jiéchū Kiệt xuất
177                   截止 jiēzhǐ Kết thúc, dừng lại, hết hạn
178                   借鉴 jièjiàn Lấy làm gương, khuyên răn
179                   金额 jīn’é Kim ngạch, số tiền
180                   进攻 jìngōng Công kích, tiến công
181                   近视 jìnshì Cận thị; tầm nhìn hạn hẹp
182                   惊人 jīngrén Làm kinh ngạc, khác thường
183                   jìng Sạch sẽ; hết sạch; nguyên chất; chỉ toàn
184                   纠纷 jiūfēn Tranh chấp, bất hòa
185                   纠正 jiūzhèng Chỉnh sửa, điều chỉnh, uốn nắn
186                   救援  jiùyuán cứu viện; cứu giúp; viện trợ; cứu viện
187                   救助 jiùzhù cứu trợ; cứu giúp
188                     juān Vứt bỏ; quyên góp
189                   捐款  juānkuǎn Quyên góp tiền bạc
190                   捐赠 juānzèng Tặng  
191                   捐助 juānzhù Quyên góp cứu giúp
192                   决策 juécè Chính sách, đường hướng
193                   觉悟 juéwù Giác ngộ, tỉnh ngộ
194                   绝大多数 jué dàduōshù Đại bộ phận, phần lớn
195                   军舰 jūnjiàn quân hạm; chiến hạm
196                   开创 kāichuàng mở đầu;  khởi đầu; tạo ra
197                   开设 kāishè Mở (cửa hàng, nhà máy, dự án …), lên lịch học, mở môn học
198                   开通 kāitōng Thông thoáng, khai thông (tư tưởng, không khí); đi vào sử dụng
199                   开夜车 kāi yèchē Làm ca đêm, làm việc khuya, làm việc thâu đêm
200                   看管 kānguǎn Trông giữ; chăm sóc
201                   看得起 kàndeqǐ Coi trọng, xem trọng
202                   康复   kāngfù Hồi phục sức khoẻ
203                   抗议 kàngyì Chống đối, kháng nghị, phản đối.
204                   科研 kēyán Nghiên cứu khoa học
205                   空军 kōngjūn Không quân
206                   kòu Cài, móc
207                   形、副 1. Tàn khốc, tàn bạo

2. Rất, cực kỳ

208                   宽阔 kuānkuò Rộng lớn, bao la
209                   kuàng 1. Quặng

2. Hầm mỏ

210                   栏目 lánmù Chuyên mục
211                   蓝领 lánlǐng Người lao động tay chân
212                   láo 名、形 1. Chuồng

2. Nhà tù

3. Kiên cố, kỹ

213                   老乡 lǎoxiāng Đồng hương
214                   礼堂 lǐtáng Lễ đường,  hội trường
215                   理财 lǐ//cái Quản lý tài vụ, quản lý tài chính
216                   联赛 liánsài Giải đấu (thi đấu vòng tròn)
217                   联手 liánshǒu Chung sức, liên kết, kết hợp,
218                   凉鞋 liángxié Giày xăng-đan
219                   两侧 liǎngcè Hai bên, hai phía
220                   liè Vỡ, nứt
221                   灵活 línghuó Nhạy bén, linh hoạt
222                   领袖 lǐngxiù Lãnh tụ, thủ lĩnh
223                   流感 liúgǎn cúm
224                   陆军 lùjūn Lục quân, bộ binh
225                   录像 lùxiàng (1) ghi hình, thu hình

(2) video, hình đã thu

226                   (1) sương

(2) nước (qua chưng cất)

227                   绿化 lǜhuà Xanh hóa
228                   慢车 mànchē Tàu chậm
229                   盲人 mángrén Người mù
230                   美容 měiróng Làm đẹp, sửa sắc đẹp
231                   免得 miǎnde Đỡ phải, khỏi phải, để tránh…
232                   民警 mínjǐng Cảnh sát nhân dân
233                   民意 mínyì Ý kiến quần chúng, ý dân
234                   民主 mínzhǔ Dân chủ
235                   名额 míng’é Số người, xuất
236                   名义 míngyì (1) tư cách, danh nghĩa

(2) trên danh nghĩa

 

237                   名誉 míngyù (1) danh dự ( cá nhân hoặc tập thể)

(2) danh dự (trên danh nghĩa, không chính thức)

238                   没收 mòshōu Tịch thu
239                   墨水 mòshuǐ (1) mực viết

(2) tri thức, học vấn

240                   内地 nèidì Đất liền, nội địa
241                   内外 nèiwài 1. Trong và ngoài (phạm vi nào đó)

2. Khoảng chừng, trên dưới

242                   niǔ 1. Xoay, quay, vặn

2. Trẹo, trật, sái (tay, chân…)

243                   排行榜 páihángbǎng Bảng xếp hạng
244                   派出 pàichū Phái, cử
245                   盼望 pànwàng Trông đợi, mong đợi
246                   皮球 píqiú Bóng cao su, bóng da
247                   聘请 pìnqǐng Mời (đảm nhận công việc gì đó)
248                   平衡 pínghéng 形、动 1. Thăng bằng

2. Cân bằng

249                   平台 píngtái 1. Sân thượng, sân trời

2. Cơ sở, nền tảng

250                   1. Nhào, bổ nhào

2. Dốc sức, dốc lòng, hết lòng

251                   奇妙 qímiào Kỳ diệu, diệu kỳ
252                   企图 qǐtú 动、名 1. Mưu tính

2. Ý đồ, mưu đồ

253                   起诉 qǐsù Kiện, khởi kiện
254                   恰当 qiàdàng Phù hợp, thoả đáng
255                   谦虚 qiānxū Khiêm tốn
256                   潜力 qiánlì Tiềm lực
257                   强盗 qiángdào Kẻ cướp, bọn cướp, bọn giặc
258                   强化 qiánghuà Củng cố, tăng cường

 

259                   强势 qiángshì Thế mạnh, vượt trội hơn

 

260                   强壮 qiángzhuàng Cường tráng, khỏe mạnh

 

261                   桥梁 qiáoliáng (1) cầu, cầu cống

(2) nhịp cầu, cầu nối

 

262                   巧妙 qiǎomiào Tài tình, khéo léo

 

263                   侵犯 qīnfàn (1) xâm phạm, can thiệp

(2) xâm phạm (về lãnh thổ)

 

264                   清洗 qīngxǐ Làm sạch

 

265                   球拍 qiúpāi Vợt chơi bóng

 

266                   取款 qǔkuǎn Rút tiền

 

267                   quàn Phiếu, vé

 

268                   缺陷 quèxiàn Chỗ thiếu hụt, thiếu xót

 

269                   热点 rèdiǎn Điểm nóng

 

270                   热线 rèxiàn Đường dây nóng, hotline

 

271                   融入 róngrù Hòa trộn, hòa nhập

 

272                   乳制品 rǔzhìpǐn Thực phẩm từ sữa

 

273                   丧失 sàngshī Mất, mất mát
274                   山谷 shāngǔ Khe núi, sơn cốc
275                   商城 shāngchéng Trung tâm thương mại, trung tâm mua sắm
276                   涉及 shèjí Đề cập đến, liên quan đến
277                   盛行 shèngxíng Thịnh hành, phổ biến
278                   时而 shí’ér 1. Chốc chốc

2. Lúc thì… lúc thì

279                   食欲 shíyù Cảm giác thèm ăn, muốn ăn
280                   试点 shìdiǎn Thí điểm
281                   收藏 shōucáng Sưu tập
282                   收养 shōuyǎng Nhận làm con nuôi
283                   手续费

 

shǒuxùfèi Phí làm thủ tục
284                   首席 shǒuxí Ghế đầu, cấp cao nhất

 

285                   首相 shǒuxiàng Thủ tướng

 

286                   双打 shuāngdǎ Đánh đôi

 

287                   水泥 shuǐní xi-măng

 

288                   司长 sīzhǎng Trưởng ty, ngang với cấp vụ trưởng trong cơ cấu quốc gia Việt Nam
289                   Chùa

 

290                   送行

 

sòng xíng Đưa, tiễn

 

291                   素质 sùzhì (1) trình độ, Bj888.com kèo cá cược World Cup 2026

(2) Tố chất

 

292                   算了 suànle bỏ đi, cho rồi
293                   踏实 tāshi (1) chắc chắn

(2) yên lòng

294                   台灯 táidēng Đèn bàn

 

295                   叹气 tàn qì Than thở, than vãn

 

296                   探索 tànsuǒ Tìm tòi, tìm kiếm

 

297                   探讨 tàntǎo Nghiên cứu thảo luận
298                   特意 tèyì Đặc biệt (hành động xuất phát từ ý muốn chủ quan của người nói)

 

299                   疼痛 téngtòng (1) đau đớn

(2) cơn đau

300                   提交 tíjiāo Nộp, giao nộp

 

301                   提升 tíshēng (1) nâng cao

(2) thăng chức

 

302                   tiān Thêm, bổ sung, thêm vào
303                   田径 tiánjìng Điền kinh
304                   跳水 tiàoshuǐ Nhảy cầu
305                   通报 tōngbào 动、名 1. Thông báo

2. Bản tin (tập san)

306                   通红 tōnghóng Đỏ, đỏ bừng, đỏ ửng
307                   通讯 tōngxùn 动、名 1. Thông tin liên lạc, truyền tin

2. Tin tức

308                   同胞 tóngbāo Đồng bào
309                   同行 tóngháng 动、名 1. Làm cùng ngành (nghề)

2. Người cùng ngành (nghề)

310                   铜牌 tóngpái Huy chương đồng
311                   投票 tóu// piào Bỏ phiếu
312                   透露 tòulù Lộ rõ, tiết lộ
313                   徒弟 tú*dì Học trò, đồ đệ
314                   途径 tújìng Con đường, đường lối, cách thức
315                   推出  tuīchū Giới thiệu, tung ra, đưa ra (sản phẩm…)
316                   退票 tuì//piào Trả vé (tàu, xe…)
317                   tuō 1. Lôi ra, kéo ra

2. Kéo dài, ngâm (thời gian)

318                   Đào, móc
319                   外币  wàibì Ngoại tệ
320                   外观  wàiguān Bề ngoài, hình thức (vật gì đó)
321                   外科 wàikē Ngoại khoa, khoa ngoại
322                   外来  wàilái Bên ngoài đến, từ bên ngoài
323                   外资 wàizī Đầu tư nước ngoài, vốn nước ngoài
324                   弯曲 wānqū Uốn lượn, cong queo
325                   顽皮 wánpí Nghịch ngợm
326                   顽强 wánqiáng Kiên cường, ngoan cường
327                   网吧 wǎngbā Cà phê internet
328                   网页 wǎngyè Trang web
329                   往年 wǎngnián những năm qua; trước kia

 

330                   望见 wàng jiàn Nhìn ra xa, nhìn tứ xa

 

331                   威胁 wēixié Đe dọa, uy hiếp

 

332                   微波炉 wēibōlú Lò vi sóng

 

333                   维生素 wéishēngsù Vitamin

 

334                   文娱 wényú Chương trình giải trí văn nghệ

 

335                   卧铺 wòpù Giường nằm

 

336                   无边 wúbiān Bát ngát, không bờ bến

 

337                   无效 wúxiào Không hiệu quả, không có hiệu lực

 

338                   吸毒 xī dú Hút thuốc phiện

 

339                   洗衣粉 xǐyīfěn Bột giặt

 

340                   戏曲 xìqǔ Hí kịch, tuồng

 

341                   细胞 xìbāo Tế bào

 

342                   细菌 xìjūn Vi khuẩn, vi trùng

 

343                   先锋 xiānfēng Tiên phong, người đi đầu

 

344                   显出 xiǎnchū Hiện ra, tỏ ra

 

345                   线路 xiànlù Tuyến, đường dây

 

346                   陷入 xiànrù (1) rơi vào (một hoàn cảnh bất lợi nào đó)

(2) rơi vào, lâm vào (một trạng thái hay một hoạt động tư duy nào đó)

347                   消耗 xiāohào (1) tiêu hao

(2) tiêu thụ, tiêu tốn

 

348                   小费 xiǎofèi Tiền tip, tiền boa, tiền thưởng nhỏ ngoài hóa đơn

 

349                   小麦 xiǎomài Lúa mì

 

350                   晓得 xiǎode Hiểu được, biết được

 

351                   协会 xiéhuì Hiệp hội, hội liên hiệp

 

352                   协商 xiéshāng Bàn bạc
353                   协调 xiétiáo (1) nhịp nhàng, hài hoà, cân đối

(2) cân đối, điều chỉnh

 

354                   协助 xiézhù Giúp đỡ, trợ giúp

 

355                   写字楼 xiězìlóu Khu BJ88 cung cấp các trò chơi hấp dẫn và giá trị dành cho thành viên chính thức

 

356                   写字台 xiězìtái bàn làm việc

 

357                   心灵 xīnlíng (1) thông minh sáng dạ

(2) tâm hồn (tinh thần, tư tưởng)

 

358                   心脏病 xīnzàngbìng Bệnh tim
359                   新兴 xīnxīng Mới nổi (nền kinh tế, khu vực, ngành)
360                   薪水 xīnshuǐ Lương
361                   信仰 xìnyǎng 动、名 1. Theo, tín ngưỡng

2. Tín ngưỡng, niềm tin tôn giáo

362                   信用 xìnyòng 1. Uy tín, chữ tín

2. Tín dụng

363                   兴旺 xīngwàng Thịnh vượng, phồn vinh
364                   行程  xíngchéng Tiến trình, lộ trình, hành trình
365                   修车 xiū chē Sửa xe
366                   袖珍 xiùzhēn Bỏ túi, nhỏ
367                   xuán Treo
368                   旋转 xuánzhuǎn Quay, quay tròn
369                   选拔 xuǎnbá Tuyển chọn
370                   选举 xuǎnjǔ Tuyển cử
371                   血管 xuèguǎn Mạch máu, huyết quản
372                   血液  xuèyè 1. Máu, huyết

2. Thành phần nòng cốt, chủ yếu

373                   循环 xúnhuán Tuần hoàn
374                   压迫  yāpò 1. Áp bức

2. Chèn, chèn ép, đè lên

375                   沿海 yánhǎi Ven biển, duyên hải
376                   研发 Yánfā Nghiên cứu phát triển, Đá gà Bj 88 và phát triển
377                   演奏 yǎnzòu Diễn tấu, chơi (nhạc cụ)
378                   yǎng 1. Ngẩng đầu

2. Ngưỡng mộ

379                   养老 yǎng//lǎo 1. Chăm sóc, phụng dưỡng người già

2. Dưỡng lão

380                   氧气 yǎngqì Khí oxy
381                   要不然 yàobùrán Nếu không
382                   要好 yàohǎo 1. Thân nhau, thân thiết

2. Cầu tiến

383                   要素 yàosù Yếu tố (nhân tố cần thiết)
384                   野生 yěshēng Hoang dã, mọc hoang, sống hoang dã
385                   依次 yīcì Lần lượt, theo thứ tự
386                   依赖 yīlài Dựa dẫm, ỷ lại
387                   一次性 yícìxìng Một lần, dùng một lần.
388                   一代 yídài Một thế hệ, thế hệ
389                   一道 yídào Cùng, cùng nhau

 

390                   一贯 yíguàn

 

nhất quán trước sau như một (tư tưởng, tác phong…)
391                   一路上 yílù shang Dọc đường, cả chặng đường

 

392                   仪器 yíqì máy móc, dụng cụ thí nghiệm khoa học, thiết bị
393                   仪式 yíshì nghi thức, nghi lễ, lễ

 

394                   遗憾 yíhàn Tiếc nuối, ân hận

 

395                   一番 yìfān   Một loại, một phen

 

396                   一齐 yìqí đồng thời, đồng loạt, cùng lúc

 

397                   一时 yìshí 1. tạm thờinhất thời

2. trong chốc lát trong một lúc

 

398                   一同 yìtóng Cùng, chung

 

399                   一行 yìxíng một nhóm, một bọn

 

400                   议题 yìtí đề tài thảo luận, đầu đề bàn luận

 

401                   异常 yìcháng (1) dị thường khác thường

(2) đặc biệt, phi thường, rất

 

402                   意想不到 yìxiǎng bú dào 成语 bất ngờ, không nghĩ tới

 

403                   因素 yīnsù

 

nhân tố, yếu tố

 

404                   阴谋 yīnmóu

 

(1) mưu toan ngấm ngầm

(2) âm mưu, mưu mô

 

405                   阴影 yīnyǐng Bóng mờ, bóng râm

 

406                   音像 yīnxiàng ghi âm và ghi hình (cách gọi chung của ghi âm và ghi hình)

 

407                   隐藏 yǐncáng ẩn núp, trốn, che giấu, giấu kín

 

408                   隐私 yǐnsī việc riêng tư

 

409                   迎来 yínglái Chào đón

 

410                   影迷 yǐngmí Người mê điện ảnh, cây xinê, người hâm mộ điện ảnh

 

411                   影星 yǐngxīng

 

minh tinh điện ảnh, ngôi sao điện ảnh

 

412                   应急 yìng jí ứng phó (với nhu cầu cấp thiết)

 

413                   用处 yòngchù tác dụng, công dụng, phạm vi sử dụng

 

414                   用得着 yòngdezháo Có ích, hữa dụng, dùng đến

 

415                   用法 yòngfǎ cách dùng,  phương pháp sử dụng

 

416                   用心 yòngxīn (1) chăm chỉ, để tâm

(2) ý định, mưu đồ

 

417                   优质 yōuzhì chất lượng tốt

 

418                   游玩 yóuwán (1) trò chơi, chơi đùa

(2) du ngoạn, dạo chơi

419                   游戏机 yóuxìjī máy chơi game

 

420                   游行 yóuxíng (1) du hành, đi chơi xa

 (2) tuần hành diễu hành, biểu tình

 

421                   有事 yǒushì có vấn đề, có việc, có chuyện xảy ra

 

422                   娱乐 yúlè (1) tiêu khiển; giải trí

(2) vui chơi giải trí, trò vui, trò chơi

 

423                   宇航员 yǔhángyuán Phi hành gia

 

424                   预约 yùyuē Hẹn, hẹn trước, đặt hẹn
425                   元素 yuánsù 1. Yếu tố

2. Nguyên tố

426                   原告 yuángào Nguyên cáo, nguyên đơn
427                   圆珠笔 yuánzhūbǐ Bút bi

 

428                   援助 yuánzhù Giúp đỡ, viện trợ
429                   缘故 yuángù Nguyên do, duyên cớ
430                   远方  yuǎnfāng Nơi xa
431                   约定 yuēdìng 动、名 1. Hẹn, hẹn ước

2. Cuộc hẹn, buổi hẹn

432                   乐曲  yuèqǔ Bản nhạc, ca khúc, tác phẩm âm nhạc
433                   运作  yùnzuò Hoạt động, vận hành (máy móc thiết bị, công ty …)
434                   晕车 yùn//chē Say xe
435                   再生 zàishēng 1. Tái sinh, sống lại

2. Tái chế, tái tạo

436                   遭到 zāodào Bị, chịu, gặp phải (những điều không tốt)
437                   遭受 zāoshòu Gặp phải, chịu, gánh chịu (những điều không tốt)
438                   遭遇 zāoyù 动、名 1. Gặp phải, đụng phải (kẻ thù hoặc những việc không tốt)

2. Cảnh ngộ, tai ương

439                   增进 zēngjìn Tăng thêm
440                   增值 zēngzhí Tăng giá trị, tăng giá
441                   扎实 zhāshi Kiên cố, vững chắc, chắc chắn
442                   炸弹  zhàdàn Bom, mìn
443                   炸药  zhàyào chất nổ
444                     zhài Nợ, món nợ (tiền bạc hoặc ví với việc gì đó chưa làm)
445                   占据  zhànjù Chiếm, chiếm cứ, chiếm đóng
446                   战场  zhànchǎng Chiến trường
447                   战略 zhànlüè Chiến lược
448                   战术 zhànshù Chiến thuật
449                   战友  zhànyǒu Chiến hữu
450                   站台 zhàntái Sân ga, nhà ga
451                   zhàng 1. Sổ sách, sổ kế toán

2. Khoản nợ (tiền)

452                   账户 zhànghù Tài khoản
453                   zhàng 1. Phình lên, nở to

2. Xung huyết (máu dồn lên chỗ nào đó trong cơ thể)

454                   障碍 zhàng’ài Trở ngại, chướng ngại, vật cản
455                   zhāo 1. Vẫy (tay)

2. Chiêu, chiêu mộ (học sinh, binh lính)

3. Khiến (yêu hoặc ghét)

456                   招聘 zhāopìn Tuyển dụng
457                   照样 zhàoyàng làm theo, rập khuôn, như cũ; như thường

 

458                   照耀 zhàoyào soi sáng, chiếu rọi (ánh sáng cực mạnh)

 

459                   哲学 zhéxué triết học

 

460                   这就是说 zhè jiùshì shuō   Điều này có nghĩa rằng

 

461                   争夺 zhēngduó tranh đoạt, tranh giành, giành giật

 

462                   整顿 zhěngdùn chỉnh đốn, chấn chỉnh, sửa đổi (thường chỉ cho tổ chức, kỷ luật, tác phong)

 

463                   整治 zhěngzhì (1) chỉnh lý, tu sửa, sửa sang

(2) trị, làm cho cực khổ

 

464                   正当 zhèngdàng (1) thỏa đáng, chính đáng, hợp lý

(2) đoan trang, đứng đắn

 

465                   政党 zhèngdǎng chính đảng

 

 

466                   症状 zhèngzhuàng bệnh trạng, triệu chứng
467                   支撑 zhīchēng

 

(1) chống đỡ; chống

(2) gắng sức, ra sức, chèo chống, trụ cột

 

468                   支援 zhīyuán Chi viện, hỗ trợ

 

469                   知名 zhīmíng nổi tiếng, có tiếng, trứ danh

 

470                   直升机 zhíshēngjī  máy bay trực thăng

 

471                   只得  zhǐděi đành phải, buộc lòng phải

 

472                   只顾 zhǐgù (1) một mực, cứ

(2) chỉ biết, chỉ chú ý đến, chỉ đoái hoài đến

 

 

473                   指数 zhǐshù chỉ số (kinh tế)

 

474                   智慧   zhìhuì trí tuệ, trí khôn,  thông minh, sáng suốt

 

475                   中等 zhōngděng (1) lớp giữa, bậc trung, hạng vừa

(2) vừa, trung bình, không cao không thấp (người)

 

476                   中外 zhōngwài trong và ngoài nước, trong nước và ngoài nước

 

477                   忠心 zhōngxīn lòng trung, lòng trung thành, trung thành

 

478                   zhǒng phù thũng, bệnh phù thũng, sưng, phù

 

 

479                   珠宝 zhūbǎo châu báu, đồ trang sức

 

480                   主流 zhǔliú (1) dòng chính, chủ lưu

(2) chủ yếu, xu hướng chính, bản chất, trào lưu chủ yếu

 

481                   zhù đóng quân, đóng trụ sở (bộ đội hoặc nhân viên công tác)
482                   专用 zhuānyòng Chuyên dụng, dùng riêng, riêng
483                   转动 zhuàndòng Quay, xoay

 

484                   装备 zhuāngbèi 动、名 1. Trang bị (vũ khí, quân trang)

2. Đồ trang bị

485                   壮观 zhuàngguān 名、形 1. Cảnh nguy nga tráng lệ, đồ sộ

2. Hùng vĩ, hùng tráng

486                   追究 zhuījiū Truy cứu, tra xét, truy xét
487                   咨询 zīxún Tư vấn, trưng cầu
488                   自来水 zìláishuǐ Nước máy
489                   总部 zǒngbù 1. Tổng bộ, cơ quan đầu não

2. Trụ sở chính

490                   总监 zǒngjiān Người quản lý, giám đốc (người quản lý cao nhất trong một lĩnh vực nào đó)
491                   租金 zūjīn Tiền thuê
492                   名、副 1. Chân

2. Đủ, đủ để, hoàn toàn

3. Đáng, đáng để

493                   足以 zúyǐ Đủ, đủ để
494                   zuān 1. Khoan, đục

2. Chui

4. Nghiên cứu sâu

495                   最佳 zuìjiā Tốt nhất, thuận lợi nhất, phù hợp nhất
496                   zuì 1. Tội

2. Tội lỗi, sai trái

3. Khổ sở, đau khổ

497                   罪恶 zuì’è Tội ác, tội lỗi
498                   作废 zuòfèi Hết hiệu lực, vô hiệu, mất giá trị
499                   作战   zuòzhàn Tác chiến, chiến đấu
500                   座谈会   zuòtánhuì Hội đàm

Từ vựng là một trong những phần khiến nhiều bạn lo lắng. Tuy nhiên, các bạn không cần quá lo lắng vì thực ra, Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 6 mới chỉ là sự phát triển thêm trên nền của Đá gà Bj88 đăng nhập 6 cũ. 

Vì vậy, tuy nói Đá gà Bj88 đăng nhập 9 cấp tăng thêm nhiều lượng Bichaytamtam kho game đổi thưởng, nhưng thực tế nếu nắm được các Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 6 cơ bản thì sẽ không khó khăn để mở rộng và phát triển.

Bạn có thể tham khảo:

Bài viết Tổng hợp 500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập6 NEW quan trọng mà bạn cần biết đã xuất hiện đầu tiên vào ngày BJ88 - Link Truy Cập Trang Chủ Nhà Cái BJ888 Mới Nhất.

]]>