150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 là nền tảng đầu tiên mà người mới Bi88 đá gà Trung cần ghi nhớ. Đây đều là những từ ngữ cơ bản, xuất hiện thường xuyên trong BJ88 casino chất lượng hằng ngày và các nội dung Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com Đá gà Bj88 đăng nhập 1. Khi nắm chắc danh sách này, người học có thể giới thiệu bản thân, nói về gia đình, thời gian, địa điểm, đồ vật và những hoạt động quen thuộc.
Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ 150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ ngắn. Các từ được sắp xếp theo thứ tự phiên âm, giúp người học thuận tiện tra cứu, luyện phát âm và xây dựng kế hoạch ôn tập phù hợp.

Bảng 150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 theo thứ tự pinyin
Mỗi Bichaytamtam kho game đổi thưởng BJ38 Trang Đăng Nhập thường không chỉ có một nghĩa duy nhất. Tuy nhiên, ở trình độ Đá gà Bj88 đăng nhập 1 cấp đầu tiên của Đá gà Bj88 đăng nhập, người học nên ưu tiên nghĩa thông dụng và cách sử dụng cơ bản nhất. Việc học quá nhiều nghĩa mở rộng ngay từ đầu có thể khiến người học khó ghi nhớ và dễ nhầm lẫn.
Khi học 150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1, người học cần chú ý ba yếu tố chính. Chữ Hán giúp nhận biết mặt chữ, pinyin hỗ trợ phát âm và câu ví dụ giúp hiểu cách sử dụng từ trong ngữ cảnh. Thay vì chỉ học nghĩa tiếng Việt, người học nên đọc thành tiếng và tự đặt thêm câu sau mỗi nhóm từ.
Bảng dưới đây sử dụng các câu ví dụ ngắn, có cấu trúc đơn giản và phù hợp với trình độ sơ cấp.
Bảng Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 từ 1 đến 30
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | 爱 | ài | Yêu, thích | 我爱我的家。 Tôi yêu gia đình mình. |
| 2 | 八 | bā | Số tám | 我有八本书。 Tôi có tám quyển sách. |
| 3 | 爸爸 | bàba | Bố, ba | 我爸爸是老师。 Bố tôi là Bj888tv kho game đa dạng. |
| 4 | 杯子 | bēizi | Cốc, ly | 杯子里有水。 Trong cốc có nước. |
| 5 | 北京 | Běijīng | Bắc Kinh | 我住在北京。 Tôi sống ở Bắc Kinh. |
| 6 | 本 | běn | Quyển, cuốn | 这是一本书。 Đây là một quyển sách. |
| 7 | 不客气 | bú kèqi | Không có gì | 谢谢。不客气。 Cảm ơn. Không có gì. |
| 8 | 不 | bù | Không | 我不喝茶。 Tôi không uống trà. |
| 9 | 菜 | cài | Món ăn, rau | 这个菜很好吃。 Món này rất ngon. |
| 10 | 茶 | chá | Trà | 我喜欢喝茶。 Tôi thích uống trà. |
| 11 | 吃 | chī | Ăn | 我想吃米饭。 Tôi muốn ăn cơm. |
| 12 | 出租车 | chūzūchē | Xe taxi | 我坐出租车去学校。 Tôi đi taxi đến trường. |
| 13 | 打电话 | dǎ diànhuà | Gọi điện thoại | 我给妈妈打电话。 Tôi gọi điện cho mẹ. |
| 14 | 大 | dà | To, lớn | 这个苹果很大。 Quả táo này rất to. |
| 15 | 的 | de | Trợ từ sở hữu | 这是我的书。 Đây là sách của tôi. |
| 16 | 点 | diǎn | Giờ | 现在九点。 Bây giờ là chín giờ. |
| 17 | 电脑 | diànnǎo | Máy tính | 这是我的电脑。 Đây là máy tính của tôi. |
| 18 | 电视 | diànshì | Tivi | 我喜欢看电视。 Tôi thích xem tivi. |
| 19 | 电影 | diànyǐng | Phim điện ảnh | 我们去看电影。 Chúng tôi đi xem phim. |
| 20 | 东西 | dōngxi | Đồ vật, đồ đạc | 这些东西是谁的? Những đồ này là của ai? |
| 21 | 都 | dōu | Đều | 我们都是学生。 Chúng tôi đều là học sinh. |
| 22 | 读 | dú | Đọc | 我读汉语书。 Tôi đọc sách BJ38 Trang Đăng Nhập. |
| 23 | 对不起 | duìbuqǐ | Xin lỗi | 对不起,我来晚了。 Xin lỗi, tôi đến muộn. |
| 24 | 多 | duō | Nhiều | 学校里有很多学生。 Trong trường có nhiều học sinh. |
| 25 | 多少 | duōshao | Bao nhiêu | 这个多少钱? Cái này bao nhiêu tiền? |
| 26 | 儿子 | érzi | Con trai | 他是我的儿子。 Đây là con trai tôi. |
| 27 | 二 | èr | Số hai | 我有两个朋友。 Tôi có hai người bạn. |
| 28 | 饭馆 | fànguǎn | Nhà hàng, quán ăn | 我们去饭馆吃饭。 Chúng tôi đến nhà hàng ăn cơm. |
| 29 | 飞机 | fēijī | Máy bay | 他坐飞机去北京。 Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh. |
| 30 | 分钟 | fēnzhōng | Phút | 请等我五分钟。 Hãy đợi tôi năm phút. |
Bảng Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 từ 31 đến 60
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 31 | 高兴 | gāoxìng | Vui, vui vẻ | 认识你很高兴。 Rất vui được làm quen với bạn. |
| 32 | 个 | gè | Cái, người | 这里有三个人。 Ở đây có ba người. |
| 33 | 工作 | gōngzuò | Công việc, làm việc | 我在医院工作。 Tôi làm việc tại bệnh viện. |
| 34 | 狗 | gǒu | Chó | 我家有一只狗。 Nhà tôi có một con chó. |
| 35 | 汉语 | Hànyǔ | Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com | 我学习汉语。 Tôi Bi88 đá gà Trung. |
| 36 | 好 | hǎo | Tốt, khỏe | 今天天气很好。 Hôm nay thời tiết rất đẹp. |
| 37 | 喝 | hē | Uống | 我想喝水。 Tôi muốn uống nước. |
| 38 | 和 | hé | Và | 我和他都是学生。 Tôi và anh ấy đều là học sinh. |
| 39 | 很 | hěn | Rất | 她很漂亮。 Cô ấy rất xinh đẹp. |
| 40 | 后面 | hòumiàn | Phía sau | 学校在医院后面。 Trường học ở phía sau bệnh viện. |
| 41 | 回 | huí | Trở về | 我下午回家。 Buổi chiều tôi về nhà. |
| 42 | 会 | huì | Biết, có thể | 我会说汉语。 Tôi biết nói BJ38 Trang Đăng Nhập. |
| 43 | 火车站 | huǒchēzhàn | Ga tàu hỏa | 火车站在前面。 Ga tàu hỏa ở phía trước. |
| 44 | 几 | jǐ | Mấy | 你家有几个人? Nhà bạn có mấy người? |
| 45 | 家 | jiā | Nhà, gia đình | 我家有四个人。 Nhà tôi có bốn người. |
| 46 | 叫 | jiào | Gọi, tên là | 我叫李明。 Tôi tên là Lý Minh. |
| 47 | 今天 | jīntiān | Hôm nay | 今天我去学校。 Hôm nay tôi đến trường. |
| 48 | 九 | jiǔ | Số chín | 现在九点。 Bây giờ là chín giờ. |
| 49 | 开 | kāi | Mở | 请开门。 Mời mở cửa. |
| 50 | 看 | kàn | Nhìn, xem, đọc | 我看书。 Tôi đọc sách. |
| 51 | 看见 | kànjiàn | Nhìn thấy | 我看见王老师了。 Tôi nhìn thấy thầy Vương rồi. |
| 52 | 块 | kuài | Đồng, miếng | 这个苹果三块钱。 Quả táo này giá ba đồng. |
| 53 | 来 | lái | Đến | 他明天来中国。 Ngày mai anh ấy đến Trung Quốc. |
| 54 | 老师 | lǎoshī | Giáo viên | 她是我的汉语老师。 Cô ấy là Bj888tv kho game đa dạng BJ38 Trang Đăng Nhập của tôi. |
| 55 | 了 | le | Rồi, đã | 我回家了。 Tôi về nhà rồi. |
| 56 | 冷 | lěng | Lạnh | 今天很冷。 Hôm nay rất lạnh. |
| 57 | 里 | lǐ | Bên trong | 杯子里有茶。 Trong cốc có trà. |
| 58 | 零 | líng | Số không | 现在是九点零五分。 Bây giờ là chín giờ năm phút. |
| 59 | 六 | liù | Số sáu | 我六点回家。 Tôi về nhà lúc sáu giờ. |
| 60 | 妈妈 | māma | Mẹ, má | 我妈妈是医生。 Mẹ tôi là bác sĩ. |
Bảng Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 từ 61 đến 90
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 61 | 吗 | ma | Trợ từ nghi vấn | 你是学生吗? Bạn là học sinh phải không? |
| 62 | 买 | mǎi | Mua | 我想买衣服。 Tôi muốn mua quần áo. |
| 63 | 猫 | māo | Mèo | 椅子下面有一只猫。 Dưới ghế có một con mèo. |
| 64 | 没 | méi | Không, chưa | 我没有电脑。 Tôi không có máy tính. |
| 65 | 没关系 | méi guānxi | Không sao | 没关系,你坐吧。 Không sao, bạn ngồi đi. |
| 66 | 米饭 | mǐfàn | Cơm | 中午我吃米饭。 Buổi trưa tôi ăn cơm. |
| 67 | 明天 | míngtiān | Ngày mai | 明天我们去北京。 Ngày mai chúng tôi đi Bắc Kinh. |
| 68 | 名字 | míngzi | Tên | 你叫什么名字? Bạn tên là gì? |
| 69 | 哪(哪儿) | nǎ (nǎr) | Nào, ở đâu | 你住在哪儿? Bạn sống ở đâu? |
| 70 | 那(那儿) | nà (nàr) | Kia, ở kia | 那个人是我老师。 Người kia là Bj888tv kho game đa dạng của tôi. |
| 71 | 呢 | ne | Còn, thì sao | 我很好,你呢? Tôi rất khỏe, còn bạn? |
| 72 | 能 | néng | Có thể | 我能坐这儿吗? Tôi có thể ngồi ở đây không? |
| 73 | 你 | nǐ | Bạn | 你是中国人吗? Bạn là người Trung Quốc phải không? |
| 74 | 年 | nián | Năm | 我学习汉语一年了。 Tôi Bi88 đá gà Trung được một năm rồi. |
| 75 | 女儿 | nǚ’ér | Con gái | 她女儿五岁。 Con gái cô ấy năm tuổi. |
| 76 | 朋友 | péngyou | Bạn bè | 他是我的好朋友。 Anh ấy là bạn tốt của tôi. |
| 77 | 漂亮 | piàoliang | Xinh đẹp | 这件衣服很漂亮。 Bộ quần áo này rất đẹp. |
| 78 | 苹果 | píngguǒ | Quả táo | 我想吃苹果。 Tôi muốn ăn táo. |
| 79 | 七 | qī | Số bảy | 我七点起床。 Tôi thức dậy lúc bảy giờ. |
| 80 | 钱 | qián | Tiền | 我没有钱。 Tôi không có tiền. |
| 81 | 前面 | qiánmiàn | Phía trước | 商店在学校前面。 Cửa hàng ở phía trước trường học. |
| 82 | 请 | qǐng | Mời, xin | 请坐。 Mời ngồi. |
| 83 | 去 | qù | Đi | 我去学校。 Tôi đi đến trường. |
| 84 | 热 | rè | Nóng | 北京今天很热。 Hôm nay Bắc Kinh rất nóng. |
| 85 | 人 | rén | Người | 那个人是谁? Người kia là ai? |
| 86 | 认识 | rènshi | Biết, quen | 我认识他。 Tôi biết anh ấy. |
| 87 | 日 | rì | Ngày | 今天是五月一日。 Hôm nay là ngày một tháng năm. |
| 88 | 三 | sān | Số ba | 桌子上有三个杯子。 Trên bàn có ba chiếc cốc. |
| 89 | 商店 | shāngdiàn | Cửa hàng | 我去商店买东西。 Tôi đến cửa hàng mua đồ. |
| 90 | 上 | shàng | Trên, lên | 书在桌子上。 Sách ở trên bàn. |
Bảng Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 từ 91 đến 120
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 91 | 上午 | shàngwǔ | Buổi sáng | 我上午学习汉语。 Buổi sáng tôi Bi88 đá gà Trung. |
| 92 | 少 | shǎo | Ít | 商店里的人很少。 Trong cửa hàng có rất ít người. |
| 93 | 谁 | shéi | Ai | 他是谁? Anh ấy là ai? |
| 94 | 什么 | shénme | Cái gì | 你想吃什么? Bạn muốn ăn gì? |
| 95 | 十 | shí | Số mười | 我有十本书。 Tôi có mười quyển sách. |
| 96 | 时候 | shíhou | Lúc, thời gian | 你什么时候回家? Khi nào bạn về nhà? |
| 97 | 是 | shì | Là | 我是中国人。 Tôi là người Trung Quốc. |
| 98 | 书 | shū | Sách | 这是一本汉语书。 Đây là một quyển sách BJ38 Trang Đăng Nhập. |
| 99 | 水 | shuǐ | Nước | 我想喝水。 Tôi muốn uống nước. |
| 100 | 水果 | shuǐguǒ | Hoa quả | 我喜欢吃水果。 Tôi thích ăn hoa quả. |
| 101 | 睡觉 | shuìjiào | Ngủ | 我十点睡觉。 Tôi đi ngủ lúc mười giờ. |
| 102 | 说话 | shuōhuà | Nói chuyện | 他在和老师说话。 Anh ấy đang nói chuyện với Bj888tv kho game đa dạng. |
| 103 | 四 | sì | Số bốn | 我家有四个人。 Nhà tôi có bốn người. |
| 104 | 岁 | suì | Tuổi | 我女儿五岁。 Con gái tôi năm tuổi. |
| 105 | 他 | tā | Anh ấy | 他是我的同学。 Anh ấy là bạn học của tôi. |
| 106 | 她 | tā | Cô ấy | 她是医生。 Cô ấy là bác sĩ. |
| 107 | 太 | tài | Quá | 太好了。 Tuyệt quá. |
| 108 | 天气 | tiānqì | Thời tiết | 今天天气怎么样? Hôm nay thời tiết thế nào? |
| 109 | 听 | tīng | Nghe | 我喜欢听汉语。 Tôi thích nghe BJ38 Trang Đăng Nhập. |
| 110 | 同学 | tóngxué | Bạn học | 他是我的同学。 Anh ấy là bạn học của tôi. |
| 111 | 喂 | wèi | Alo | 喂,请问王老师在吗? Alo, cho hỏi thầy Vương có ở đó không? |
| 112 | 我 | wǒ | Tôi | 我是学生。 Tôi là học sinh. |
| 113 | 我们 | wǒmen | Chúng tôi, chúng ta | 我们学习汉语。 Chúng tôi Bi88 đá gà Trung. |
| 114 | 五 | wǔ | Số năm | 桌子上有五个苹果。 Trên bàn có năm quả táo. |
| 115 | 喜欢 | xǐhuan | Thích | 我喜欢看电影。 Tôi thích xem phim. |
| 116 | 下 | xià | Dưới, xuống | 猫在桌子下。 Con mèo ở dưới bàn. |
| 117 | 下午 | xiàwǔ | Buổi chiều | 我下午去商店。 Buổi chiều tôi đi cửa hàng. |
| 118 | 下雨 | xiàyǔ | Mưa | 今天下雨了。 Hôm nay trời mưa. |
| 119 | 先生 | xiānsheng | Ông, ngài | 王先生是医生。 Ông Vương là bác sĩ. |
| 120 | 现在 | xiànzài | Bây giờ | 现在几点? Bây giờ là mấy giờ? |
Bảng Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 từ 121 đến 150
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 121 | 想 | xiǎng | Muốn, nghĩ, nhớ | 我想去中国。 Tôi muốn đi Trung Quốc. |
| 122 | 小 | xiǎo | Nhỏ, bé | 这个杯子很小。 Chiếc cốc này rất nhỏ. |
| 123 | 小姐 | xiǎojiě | Cô, tiểu thư | 李小姐是老师。 Cô Lý là Bj888tv kho game đa dạng. |
| 124 | 些 | xiē | Một ít, một số | 我买了一些水果。 Tôi đã mua một ít hoa quả. |
| 125 | 写 | xiě | Viết | 我学习写汉字。 Tôi học viết chữ Hán. |
| 126 | 谢谢 | xièxie | Cảm ơn | 谢谢你的帮助。 Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
| 127 | 星期 | xīngqī | Tuần, thứ | 今天星期三。 Hôm nay là thứ tư. |
| 128 | 学生 | xuésheng | Học sinh, sinh viên | 我是学生。 Tôi là học sinh. |
| 129 | 学习 | xuéxí | Học tập | 我在学校学习汉语。 Tôi Bi88 đá gà Trung ở trường. |
| 130 | 学校 | xuéxiào | Trường học | 我的学校很大。 Trường của tôi rất lớn. |
| 131 | 一 | yī | Số một | 我有一个女儿。 Tôi có một con gái. |
| 132 | 衣服 | yīfu | Quần áo | 我喜欢这件衣服。 Tôi thích bộ quần áo này. |
| 133 | 医生 | yīshēng | Bác sĩ | 她妈妈是医生。 Mẹ cô ấy là bác sĩ. |
| 134 | 医院 | yīyuàn | Bệnh viện | 医院在学校后面。 Bệnh viện ở phía sau trường. |
| 135 | 椅子 | yǐzi | Cái ghế | 请坐在椅子上。 Mời ngồi lên ghế. |
| 136 | 有 | yǒu | Có | 我有一个朋友。 Tôi có một người bạn. |
| 137 | 月 | yuè | Tháng | 现在是七月。 Bây giờ là tháng bảy. |
| 138 | 在 | zài | Ở, tại | 我在北京工作。 Tôi làm việc ở Bắc Kinh. |
| 139 | 再见 | zàijiàn | Tạm biệt | 老师,再见。 Tạm biệt Bj888tv kho game đa dạng. |
| 140 | 怎么 | zěnme | Thế nào, làm sao | 这个字怎么读? Chữ này đọc thế nào? |
| 141 | 怎么样 | zěnmeyàng | Như thế nào | 你的汉语怎么样? Link Trực Tiếp Đá Gà Full HD BJ88.Com của bạn thế nào? |
| 142 | 这(这儿) | zhè (zhèr) | Đây, ở đây | 这是我的书。 Đây là sách của tôi. |
| 143 | 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc | 我想去中国学习。 Tôi muốn đến Trung Quốc học tập. |
| 144 | 中午 | zhōngwǔ | Buổi trưa | 我中午吃米饭。 Buổi trưa tôi ăn cơm. |
| 145 | 住 | zhù | Sống, ở | 我住在学校后面。 Tôi sống phía sau trường học. |
| 146 | 桌子 | zhuōzi | Cái bàn | 电脑在桌子上。 Máy tính ở trên bàn. |
| 147 | 字 | zì | Chữ | 这个字怎么写? Chữ này viết thế nào? |
| 148 | 昨天 | zuótiān | Hôm qua | 我昨天看电影了。 Hôm qua tôi đã xem phim. |
| 149 | 坐 | zuò | Ngồi, đi bằng phương tiện | 请坐。 Mời ngồi. |
| 150 | 做 | zuò | Làm | 我做饭。 Tôi nấu cơm. |
Lưu ý rằng trong một số tài liệu, 哪 và 哪儿 hoặc 这 và 这儿 được gộp thành một mục từ. Khi đó, danh sách có thể bổ sung 坐 và 做 để vẫn bảo đảm đủ 150 mục từ theo cách thống kê của từng bộ tài liệu.
坐 có pinyin là zuò, nghĩa là ngồi hoặc đi bằng phương tiện. Ví dụ: 请坐。Mời ngồi.
做 có pinyin là zuò, nghĩa là làm. Ví dụ: 我做饭。Tôi nấu cơm.
Cách học 150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 dễ nhớ
Việc đọc danh sách nhiều lần chưa đủ để ghi nhớ và sử dụng thành thạo 150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1. Người học nên chia nhỏ nội dung, kết hợp nghe, nói, đọc và viết để tạo nhiều liên kết ghi nhớ cho mỗi từ.
Học Bichaytamtam kho game đổi thưởng theo nhóm chủ đề
Thay vì học theo thứ tự từ đầu đến cuối bảng, người học có thể sắp xếp Bichaytamtam kho game đổi thưởng thành các nhóm có nội dung liên quan. Cách học này giúp não bộ hình thành mối liên hệ giữa các từ và hỗ trợ việc đặt câu dễ dàng hơn.
Nhóm gia đình có thể gồm 爸爸, 妈妈, 儿子, 女儿 và 家. Nhóm trường học có 老师, 学生, 同学, 学校, 学习, 书 và 写. Nhóm thời gian có 今天, 明天, 昨天, 上午, 下午, 中午, 年, 月 và 日.
>>> Xem thêm: Tổng hợp 300 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 2
Sau khi học mỗi nhóm, người học nên tự nói hoặc viết từ ba đến năm câu ngắn. Với nhóm gia đình, có thể luyện các câu như 我家有四个人, 我妈妈是医生 và 我爸爸在北京工作.
Người mới bắt đầu nên học khoảng 10 từ mỗi ngày. Số lượng này đủ để duy trì tiến độ nhưng không gây quá tải. Sau 15 ngày, người học có thể hoàn thành toàn bộ danh sách 150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1.
Kết hợp flashcard, nghe và đặt câu
Flashcard là công cụ phù hợp để ghi nhớ chữ Hán và kiểm tra khả năng phản xạ. Mặt trước của thẻ nên ghi chữ Hán. Mặt sau ghi pinyin, nghĩa tiếng Việt và một câu ví dụ ngắn. Khi nhìn thấy từ 苹果, người học cần cố gắng nhớ cách đọc píngguǒ và nghĩa là quả táo trước khi lật thẻ. Sau đó, hãy đọc thành tiếng câu 我喜欢吃苹果 để liên kết từ mới với một ngữ cảnh cụ thể.
Việc nghe và đọc lại cũng rất quan trọng vì BJ38 Trang Đăng Nhập là Bij888 kho game phong phú có thanh điệu. Chỉ cần đọc sai thanh điệu, nghĩa của âm tiết có thể thay đổi. Người học nên nghe cách đọc chuẩn, nhắc lại nhiều lần và tự thu âm để kiểm tra phát âm. Mỗi từ mới cần được sử dụng trong ít nhất một câu. Câu không cần dài hoặc phức tạp. Những mẫu câu như 我喜欢, 我有, 这是, 他是 và 我想 có thể kết hợp với nhiều từ khác nhau trong danh sách Đá gà Bj88 đăng nhập 1.
Lộ trình ôn tập đủ 150 từ
Người học có thể chia 150 từ thành 15 nhóm, mỗi nhóm gồm 10 từ. Mỗi ngày học một nhóm mới và dành khoảng 15 phút để ôn lại các nhóm đã học trước đó. Sau một ngày, người học kiểm tra lại mặt chữ và pinyin. Sau ba ngày, kiểm tra nghĩa và đặt câu. Sau bảy ngày, thực hiện bài kiểm tra tổng hợp bằng cách nghe từ rồi viết chữ Hán hoặc nhìn chữ Hán rồi đọc thành tiếng.
Cuối mỗi tuần, nên chọn ngẫu nhiên khoảng 30 từ để tự kiểm tra. Những từ trả lời sai cần được đưa vào một nhóm riêng và ôn với tần suất cao hơn. Khi đã có thể nhận biết mặt chữ, đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa và đặt được câu, người học mới nên đánh dấu từ đó là đã ghi nhớ.
150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 không quá nhiều nhưng đóng vai trò quan trọng đối với toàn bộ quá trình Bi88 đá gà Trung sau này. Hãy học từng nhóm nhỏ, phát âm chính xác, đặt câu thường xuyên và duy trì ôn tập mỗi ngày để biến những từ đã học thành vốn từ có thể sử dụng trong BJ88 casino chất lượng.
Xem thêm:


