500 Từ Vựng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 Theo Chuẩn Mới Kèm Pinyin Và Ví Dụ

5/5 - (1 bình chọn)

500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 là nền tảng quan trọng dành cho người mới bắt đầu Bi88 đá gà Trung và chuẩn bị cho những cấp độ Đá gà Bj88 đăng nhập tiếp theo. Đây là nhóm từ xuất hiện trong nhiều tình huống BJ88 casino chất lượng quen thuộc như giới thiệu bản thân, nói về gia đình, học tập, công việc, thời gian, địa điểm, ăn uống, mua sắm và các hoạt động hằng ngày.

Để ghi nhớ Bichaytamtam kho game đổi thưởng hiệu quả, người học không nên chỉ nhìn chữ Hán rồi học thuộc nghĩa tiếng Việt. Mỗi từ cần được tiếp cận đồng thời thông qua chữ Hán, pinyin, thanh điệu, từ loại, nghĩa thông dụng và câu ví dụ. Cách học này giúp người học vừa nhận biết mặt chữ, vừa phát âm chính xác và hiểu được vị trí của từ trong câu.

Danh sách 500 từ tương đối dài nên cần được chia thành từng nhóm nhỏ để học và ôn tập. Người học có thể tra cứu theo thứ tự pinyin, học theo chủ đề hoặc xây dựng lộ trình theo ngày. Khi kết hợp các phương pháp này, Bichaytamtam kho game đổi thưởng sẽ không còn là những đơn vị rời rạc mà trở thành công cụ phục vụ nghe, nói, đọc và viết BJ38 Trang Đăng Nhập.

Bảng 500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 theo thứ tự pinyin

Danh sách 500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng hsk 1 nên được sắp xếp theo pinyin để người học dễ tìm kiếm và tra cứu. Mỗi mục từ cần cung cấp chữ Hán, phiên âm, từ loại, nghĩa tiếng Việt và ví dụ ngắn. Với những từ có nhiều nghĩa, người mới nên ưu tiên nghĩa thường gặp và phù hợp với trình độ Đá gà Bj88 đăng nhập 1.

Khi sử dụng bảng Bichaytamtam kho game đổi thưởng, người học có thể tìm theo chữ Hán nếu đã biết mặt chữ, tìm theo pinyin nếu nhớ cách phát âm hoặc tìm theo nghĩa tiếng Việt khi muốn biết cách diễn đạt một nội dung cụ thể. Cách trình bày thống nhất sẽ giúp quá trình học, ôn tập và kiểm tra từ trở nên thuận tiện hơn.

Người đã từng học 150 Bichaytamtam kho game đổi thưởng hsk 1 có thể xem đó là nhóm Bj888.com kèo cá cược World Cup 2026 nền tảng ban đầu. Khi mở rộng lên 500 từ, lượng từ chỉ hành động, trạng thái, địa điểm, thời gian và các tình huống BJ88 casino chất lượng sẽ đa dạng hơn. Vì vậy, phương pháp học cũng cần chuyển dần từ ghi nhớ từng từ riêng lẻ sang học theo nhóm và sử dụng trong ngữ cảnh.

>>>Download file:

STT Chữ Hán Pinyin Từ loại Nghĩa tiếng Việt
1 ài Động từ yêu, thích
2 爱好 àihào Động từ/Danh từ sở thích; yêu thích
3 Số từ tám (8)
4 爸爸|爸 bàba|bà Danh từ bố, ba, cha
5 ba Trợ từ nhé, nào, đi (trợ từ ngữ khí)
6 bái Tính từ trắng
7 白天 báitiān Danh từ ban ngày
8 bǎi Số từ một trăm (100)
9 bān Danh từ/Lượng từ lớp; ca làm việc
10 bàn Số từ một nửa
11 半年 bàn nián Danh từ nửa năm
12 半天 bàntiān Danh từ nửa ngày
13 bāng Động từ giúp, giúp đỡ
14 帮忙 bāngmáng Động từ giúp đỡ
15 bāo Danh từ/Lượng từ/Động từ túi; gói, bọc
16 包子 bāozi Danh từ bánh bao
17 bēi Lượng từ cốc, ly (lượng từ)
18 杯子 bēizi Danh từ cốc, chén, ly
19 běi Danh từ phía bắc
20 北边 běibian Danh từ phía bắc
21 北京 Běijīng Danh từ Bắc Kinh
22 běn Lượng từ quyển, cuốn (lượng từ)
23 本子 běnzi Danh từ vở, sổ
24 Giới từ/Động từ so với; hơn
25 bié Phó từ đừng; khác
26 别的 biéde Đại từ cái khác
27 别人 biérén Đại từ người khác, người ta
28 bìng Danh từ/Động từ bệnh; ốm
29 病人 bìngrén Danh từ bệnh nhân
30 不大 bù dà Tính từ không lớn; hơi nhỏ
31 不对 bùduì Tính từ không đúng
32 不客气 bù kèqì Cụm từ không có gì; đừng khách sáo
33 不用 bùyòng Phó từ không cần
34 Phó từ không
35 cài Danh từ món ăn; rau
36 chá Danh từ trà
37 chà Động từ/Tính từ kém; thiếu
38 cháng Phó từ thường
39 常常 chángcháng Phó từ thường xuyên
40 chàng Động từ hát
41 唱歌 chànggē Động từ hát, ca hát
42 chē Danh từ xe
43 车票 chēpiào Danh từ vé xe
44 车上 chē shang Danh từ trên xe
45 车站 chēzhàn Danh từ bến xe, nhà ga
46 chī Động từ ăn
47 吃饭 chīfàn Động từ ăn cơm, dùng bữa
48 chū Động từ ra
49 出来 chūlái Động từ đi ra; xuất hiện
50 出去 chūqù Động từ ra ngoài
51 穿 chuān Động từ mặc; xuyên qua
52 chuáng Danh từ giường
53 Lượng từ lần
54 cóng Giới từ từ; theo
55 cuò Tính từ/Danh từ sai, nhầm
56 Động từ đánh; thực hiện (cuộc gọi, chơi bóng…)
57 打车 dǎchē Động từ bắt taxi
58 打电话 dǎ diànhuà Động từ gọi điện thoại
59 打开 dǎkāi Động từ mở ra
60 打球 dǎ qiú Động từ chơi bóng
61 Tính từ to, lớn
62 大学 dàxué Danh từ đại học
63 大学生 dàxuéshēng Danh từ sinh viên đại học
64 dào Động từ đến, tới
65 得到 dédào Động từ nhận được, đạt được
66 de Trợ từ trợ từ dùng sau tính từ/trạng từ
67 de Trợ từ của; trợ từ định ngữ
68 děng Động từ đợi, chờ; vân vân
69 Danh từ đất, mặt đất
70 地点 dìdiǎn Danh từ địa điểm
71 地方 dìfang Danh từ nơi, địa phương
72 地上 dìshang Danh từ trên mặt đất
73 地图 dìtú Danh từ bản đồ
74 弟弟|弟 dìdi|dì Danh từ em trai
75 第(第二) dì (dì-èr) Tiền tố thứ… (chỉ số thứ tự)
76 diǎn Lượng từ/Động từ/Danh từ điểm; giờ; một chút
77 diàn Danh từ điện
78 电话 diànhuà Danh từ điện thoại
79 电脑 diànnǎo Danh từ máy tính
80 电视 diànshì Danh từ truyền hình, TV
81 电视机 diànshìjī Danh từ máy TV
82 电影 diànyǐng Danh từ phim, điện ảnh
83 电影院 diànyǐngyuàn Danh từ rạp chiếu phim
84 dōng Danh từ phía đông
85 东边 dōngbian Danh từ phía đông
86 东西 dōngxi Danh từ đồ vật, đồ đạc
87 dòng Động từ động, di chuyển
88 动作 dòngzuò Danh từ động tác
89 dōu Phó từ đều, tất cả
90 Động từ đọc
91 读书 dúshū Động từ đọc sách; đi học
92 duì Tính từ đúng; đối với
93 对不起 duìbuqǐ Động từ xin lỗi
94 duō Tính từ/Đại từ nhiều; bao nhiêu
95 多少 duōshao Đại từ bao nhiêu
96 饿 è Tính từ/Động từ đói
97 儿子 érzi Danh từ con trai
98 èr Số từ hai (2)
99 fàn Danh từ cơm, bữa ăn
100 饭店 fàndiàn Danh từ nhà hàng; khách sạn
101 房间 fángjiān Danh từ phòng
102 房子 fángzi Danh từ nhà, căn nhà
103 fàng Động từ đặt, để; thả
104 放假 fàngjià Động từ nghỉ, nghỉ lễ
105 放学 fàngxué Động từ tan học
106 fēi Động từ bay
107 飞机 fēijī Danh từ máy bay
108 非常 fēicháng Phó từ rất, vô cùng
109 fēn Danh từ/Lượng từ phút; phần; điểm
110 fēng Danh từ gió
111 gān Tính từ khô
112 干净 gānjìng Tính từ sạch sẽ
113 gàn Động từ làm, thực hiện
114 干什么 gàn shénme Cụm từ làm gì
115 gāo Tính từ cao
116 高兴 gāoxìng Tính từ vui, vui vẻ
117 告诉 gàosu Động từ nói cho, cho biết
118 哥哥|哥 gēge|gē Danh từ anh trai
119 Danh từ bài hát
120 Lượng từ cái, người (lượng từ phổ biến)
121 gěi Động từ/Giới từ cho; đưa; với, cho
122 gēn Giới từ/Liên từ/Động từ với, cùng; theo
123 工人 gōngrén Danh từ công nhân
124 工作 gōngzuò Động từ/Danh từ công việc; làm việc
125 guān Động từ đóng; tắt
126 关上 guānshang Động từ đóng lại
127 guì Tính từ đắt, quý
128 guó Danh từ nước, quốc gia
129 国家 guójiā Danh từ quốc gia
130 国外 guó wài Danh từ nước ngoài
131 guò Động từ qua; trải qua
132 hái Phó từ còn, vẫn, cũng
133 还是 háishi Phó từ/Liên từ hay là; vẫn
134 还有 hái yǒu Phó từ vẫn còn; còn có
135 孩子 háizi Danh từ đứa trẻ, con
136 汉语 Hànyǔ Danh từ tiếng Hán, BJ38 Trang Đăng Nhập
137 汉字 Hànzì Danh từ chữ Hán
138 hǎo Tính từ tốt; khỏe
139 好吃 hǎochī Tính từ ngon
140 好看 hǎokàn Tính từ đẹp; hay (đáng xem)
141 好听 hǎotīng Tính từ hay (đáng nghe)
142 好玩儿 hǎowánr Tính từ vui, thú vị
143 hào Danh từ/Lượng từ số; ngày (trong tháng)
144 Động từ uống
145 Giới từ/Liên từ và; với
146 hěn Phó từ rất
147 hòu Danh từ sau, phía sau
148 后边 hòubian Danh từ phía sau
149 后天 hòutiān Danh từ ngày kia
150 huā Danh từ hoa; tiêu (tiền, thời gian)
151 huà Danh từ lời nói; câu chuyện
152 huài Tính từ xấu, hỏng
153 huán Động từ trả lại
154 huí Động từ trở về; lần (lượng từ)
155 回答 huídá Động từ/Danh từ trả lời
156 回到 huídào Động từ trở về, quay lại
157 回家 huí jiā Động từ về nhà
158 回来 huílái Động từ trở về (phía người nói)
159 回去 huíqù Động từ trở về (rời người nói)
160 huì Động từ biết, có thể; sẽ; cuộc họp
161 火车 huǒchē Danh từ tàu hỏa
162 机场 jīchǎng Danh từ sân bay
163 机票 jīpiào Danh từ vé máy bay
164 鸡蛋 jīdàn Danh từ trứng gà
165 Số từ/Đại từ mấy, bao nhiêu
166 Động từ ghi nhớ; ghi chép
167 记得 jìde Động từ nhớ
168 记住 jìzhù Động từ nhớ kỹ
169 jiā Danh từ/Lượng từ nhà; gia đình
170 家里 jiā li Danh từ trong nhà
171 家人 jiārén Danh từ người nhà, gia đình
172 jiān Lượng từ gian, phòng (lượng từ)
173 jiàn Động từ gặp, thấy
174 见面 jiànmiàn Động từ gặp mặt
175 jiāo Động từ dạy
176 jiào Động từ gọi; tên là
177 教学楼 jiàoxuélóu Danh từ tòa nhà Bi88 thomo
178 姐姐|姐 jiějie|jiě Danh từ chị gái
179 介绍 jièshào Động từ giới thiệu
180 今年 jīnnián Danh từ năm nay
181 今天 jīntiān Danh từ hôm nay
182 jìn Động từ vào
183 进来 jìnlái Động từ đi vào (về phía người nói)
184 进去 jìnqù Động từ đi vào (rời người nói)
185 jiǔ Số từ chín (9)
186 jiù Phó từ thì; ngay; chỉ
187 觉得 juéde Động từ cảm thấy, cho rằng
188 kāi Động từ mở; lái; bắt đầu
189 开车 kāichē Động từ lái xe
190 开会 kāihuì Động từ họp
191 开玩笑 kāi wánxiào Động từ đùa, nói đùa
192 kàn Động từ nhìn, xem, đọc
193 看病 kànbìng Động từ khám bệnh
194 看到 kàndào Động từ nhìn thấy
195 看见 kànjiàn Động từ nhìn thấy
196 kǎo Động từ thi; kiểm tra
197 考试 kǎoshì Danh từ/Động từ kỳ thi; thi
198 Tính từ khát
199 Danh từ bài học, tiết học
200 课本 kèběn Danh từ sách giáo khoa
201 课文 kèwén Danh từ bài khóa
202 kǒu Lượng từ/Danh từ miệng; khẩu (lượng từ)
203 kuài Danh từ/Lượng từ miếng, cục; đồng (tiền)
204 kuài Tính từ/Phó từ nhanh
205 lái Động từ đến
206 来到 láidào Động từ đến, tới
207 lǎo Tính từ già, cũ; luôn
208 老人 lǎorén Danh từ người già
209 老师 lǎoshī Danh từ Bj888tv kho game đa dạng
210 le Trợ từ rồi; trợ từ hoàn thành/thay đổi
211 lèi Tính từ mệt
212 lěng Tính từ lạnh
213 Danh từ trong, bên trong
214 里边 lǐbian Danh từ bên trong
215 liǎng Số từ hai (dùng với lượng từ)
216 零|〇 líng|líng Số từ không (0)
217 liù Số từ sáu (6)
218 lóu Danh từ tòa nhà, tầng
219 楼上 lóu shàng Danh từ tầng trên
220 楼下 lóu xià Danh từ tầng dưới
221 Danh từ/Lượng từ đường
222 路口 lùkǒu Danh từ ngã tư, giao lộ
223 路上 lùshang Danh từ trên đường
224 妈妈|妈 māma|mā Danh từ mẹ
225 马路 mǎlù Danh từ đường phố
226 马上 mǎshàng Phó từ ngay, lập tức
227 ma Trợ từ không? à? (trợ từ nghi vấn)
228 mǎi Động từ mua
229 màn Tính từ chậm
230 máng Tính từ bận
231 máo Lượng từ hào (1/10 tệ); lông
232 méi Phó từ/Động từ không, chưa
233 没关系 méi guānxi Cụm từ không sao
234 没什么 méi shénme Cụm từ không có gì
235 没事儿 méishìr Cụm từ không sao; không có việc gì
236 没有 méiyǒu Động từ/Phó từ không có, chưa có
237 妹妹|妹 mèimei|mèi Danh từ em gái
238 mén Danh từ/Lượng từ cửa
239 门口 ménkǒu Danh từ cửa ra vào, trước cửa
240 门票 ménpiào Danh từ vé vào cửa
241 们(朋友们) men (péngyoumen) Hậu tố các, những (hậu tố số nhiều)
242 米饭 mǐfàn Danh từ cơm
243 面包 miànbāo Danh từ bánh mì
244 面条儿 miàntiáor Danh từ mì sợi
245 名字 míngzi Danh từ tên
246 明白 míngbai Tính từ/Động từ hiểu, rõ
247 明年 míngnián Danh từ năm sau
248 明天 míngtiān Danh từ ngày mai
249 Động từ cầm, lấy
250 Đại từ nào
251 哪里 nǎlǐ Đại từ đâu, nơi nào
252 哪儿 nǎr Đại từ đâu, nơi nào
253 哪些 nǎxiē Đại từ những… nào
254 Đại từ kia, đó
255 那边 nàbiān Đại từ bên kia
256 那里 nàlǐ Đại từ ở đó, nơi đó
257 那儿 nàr Đại từ ở đó, nơi đó
258 那些 nàxiē Đại từ những… kia
259 nǎi Danh từ sữa
260 奶奶 nǎinai Danh từ bà nội; bà
261 nán Tính từ nam, đàn ông
262 男孩儿 nánháir Danh từ bé trai
263 男朋友 nánpéngyou Danh từ bạn trai
264 男人 nánrén Danh từ đàn ông
265 男生 nánshēng Danh từ nam sinh
266 nán Danh từ phía nam
267 南边 nánbian Danh từ phía nam
268 nán Tính từ khó
269 ne Trợ từ thì sao? nhỉ? (trợ từ)
270 néng Động từ có thể, có khả năng
271 Đại từ bạn
272 你们 nǐmen Đại từ các bạn
273 nián Lượng từ năm
274 nín Đại từ ngài, ông/bà (kính ngữ)
275 牛奶 niúnǎi Danh từ sữa bò
276 Tính từ nữ, phụ nữ
277 女儿 nǚ’ér Danh từ con gái
278 女孩儿 nǚháir Danh từ bé gái
279 女朋友 nǚpéngyou Danh từ bạn gái
280 女人 nǚrén Danh từ phụ nữ
281 女生 nǚshēng Danh từ nữ sinh
282 旁边 pángbiān Danh từ bên cạnh
283 pǎo Động từ chạy
284 朋友 péngyou Danh từ bạn, bạn bè
285 piào Danh từ
286 Số từ bảy (7)
287 Động từ đứng dậy; bắt đầu; lần/đợt
288 起床 qǐchuáng Động từ thức dậy, ra khỏi giường
289 起来 qǐlái Động từ đứng dậy; bắt đầu
290 汽车 qìchē Danh từ ô tô, xe hơi
291 qián Danh từ trước, phía trước
292 前边 qiánbian Danh từ phía trước
293 前天 qiántiān Danh từ hôm kia
294 qián Danh từ tiền
295 钱包 qiánbāo Danh từ ví tiền
296 qǐng Động từ mời; xin vui lòng
297 请假 qǐngjià Động từ xin nghỉ
298 请进 qǐng jìn Cụm từ mời vào
299 请问 qǐngwèn Động từ xin hỏi
300 请坐 qǐng zuò Cụm từ mời ngồi
301 qiú Danh từ quả bóng
302 Động từ đi
303 去年 qùnián Danh từ năm ngoái
304 Tính từ/Động từ nóng
305 rén Danh từ người
306 认识 rènshi Động từ/Danh từ biết, quen; nhận ra
307 认真 rènzhēn Tính từ nghiêm túc
308 Danh từ ngày; mặt trời
309 日期 rìqī Danh từ ngày tháng
310 ròu Danh từ thịt
311 sān Số từ ba (3)
312 shān Danh từ núi
313 商场 shāngchǎng Danh từ trung tâm thương mại
314 商店 shāngdiàn Danh từ cửa hàng
315 shàng Danh từ/Động từ trên; lên
316 上班 shàngbān Động từ đi làm
317 上边 shàngbian Danh từ phía trên
318 上车 shàng chē Động từ lên xe
319 上次 shàng cì Danh từ lần trước
320 上课 shàngkè Động từ lên lớp, học
321 上网 shàngwǎng Động từ lên mạng
322 上午 shàngwǔ Danh từ buổi sáng
323 上学 shàngxué Động từ đi học
324 shǎo Tính từ/Động từ ít; thiếu
325 shéi/shuí Đại từ ai
326 身上 shēnshang Danh từ trên người
327 身体 shēntǐ Danh từ cơ thể, sức khỏe
328 什么 shénme Đại từ gì, cái gì
329 生病 shēngbìng Động từ bị bệnh, ốm
330 生气 shēngqì Động từ/Tính từ tức giận, nổi giận
331 生日 shēngrì Danh từ sinh nhật
332 shí Số từ mười (10)
333 时候 shíhou Danh từ lúc, thời điểm
334 时间 shíjiān Danh từ thời gian
335 shì Danh từ việc, sự việc
336 shì Động từ thử; kiểm tra
337 shì Động từ
338 是不是 shì bu shì Cụm từ có phải… không
339 shǒu Danh từ tay
340 手机 shǒujī Danh từ điện thoại di động
341 shū Danh từ sách
342 书包 shūbāo Danh từ cặp sách
343 书店 shūdiàn Danh từ hiệu sách
344 shù Danh từ cây
345 shuǐ Danh từ nước
346 水果 shuǐguǒ Danh từ hoa quả, trái cây
347 shuì Động từ ngủ
348 睡觉 shuìjiào Động từ ngủ, đi ngủ
349 shuō Động từ nói
350 说话 shuōhuà Động từ nói chuyện
351 Số từ bốn (4)
352 sòng Động từ tặng; đưa, tiễn
353 suì Lượng từ tuổi
354 Đại từ anh ấy, ông ấy
355 他们 tāmen Đại từ họ (nam/nhóm chung)
356 Đại từ cô ấy, bà ấy
357 她们 tāmen Đại từ họ (nữ)
358 tài Phó từ quá, rất
359 tiān Danh từ/Lượng từ trời; ngày
360 天气 tiānqì Danh từ thời tiết
361 tīng Động từ nghe
362 听到 tīngdào Động từ nghe thấy
363 听见 tīngjiàn Động từ nghe thấy
364 听写 tīngxiě Động từ nghe viết, chính tả
365 同学 tóngxué Danh từ bạn học
366 图书馆 túshūguǎn Danh từ thư viện
367 wài Danh từ ngoài
368 外边 wàibian Danh từ bên ngoài
369 外国 wàiguó Danh từ nước ngoài, ngoại quốc
370 外语 wàiyǔ Danh từ ngoại ngữ
371 玩儿 wánr Động từ chơi
372 wǎn Tính từ muộn, tối
373 晚饭 wǎnfàn Danh từ bữa tối
374 晚上 wǎnshang Danh từ buổi tối
375 网上 wǎng shang Danh từ trên mạng
376 网友 wǎngyǒu Danh từ bạn trên mạng
377 wàng Động từ quên
378 忘记 wàngjì Động từ quên
379 wèn Động từ hỏi
380 Đại từ tôi
381 我们 wǒmen Đại từ chúng tôi, chúng ta
382 Số từ năm (5)
383 午饭 wǔfàn Danh từ bữa trưa
384 西 Danh từ phía tây
385 西边 xībian Danh từ phía tây
386 Động từ rửa, giặt
387 洗手间 xǐshǒujiān Danh từ nhà vệ sinh
388 喜欢 xǐhuan Động từ thích
389 xià Danh từ/Động từ dưới; xuống
390 下班 xiàbān Động từ tan làm
391 下边 xiàbian Danh từ phía dưới
392 下车 xià chē Động từ xuống xe
393 下次 xià cì Danh từ lần sau
394 下课 xiàkè Động từ tan học
395 下午 xiàwǔ Danh từ buổi chiều
396 下雨 xià yǔ Động từ mưa
397 xiān Phó từ trước, trước tiên
398 先生 xiānsheng Danh từ ông, ngài
399 现在 xiànzài Danh từ bây giờ, hiện tại
400 xiǎng Động từ muốn; nghĩ; nhớ
401 xiǎo Tính từ nhỏ, bé
402 小孩儿 xiǎoháir Danh từ trẻ con, đứa trẻ
403 小姐 xiǎojiě Danh từ cô, tiểu thư
404 小朋友 xiǎopéngyǒu Danh từ em nhỏ, bạn nhỏ
405 小时 xiǎoshí Danh từ giờ, tiếng đồng hồ
406 小学 xiǎoxué Danh từ tiểu học
407 小学生 xiǎoxuéshēng Danh từ học sinh tiểu học
408 xiào Động từ cười, mỉm cười
409 xiě Động từ viết
410 谢谢 xièxie Động từ cảm ơn
411 xīn Tính từ mới
412 新年 xīnnián Danh từ năm mới
413 星期 xīngqī Danh từ tuần; thứ
414 星期日 xīngqīrì Danh từ Chủ nhật
415 星期天 xīngqītiān Danh từ Chủ nhật
416 xíng Động từ/Tính từ được, ổn; đi
417 休息 xiūxi Động từ nghỉ ngơi
418 xué Động từ học
419 学生 xuéshēng Danh từ học sinh, sinh viên
420 学习 xuéxí Động từ học tập
421 学校 xuéxiào Danh từ trường học
422 学院 xuéyuàn Danh từ học viện
423 yào Động từ muốn, cần; sẽ
424 爷爷 yéye Danh từ ông nội; ông
425 Phó từ cũng
426 Lượng từ trang (sách)
427 Số từ một (1)
428 衣服 yīfu Danh từ quần áo
429 医生 yīshēng Danh từ bác sĩ
430 医院 yīyuàn Danh từ bệnh viện
431 一半 yībàn Số từ một nửa
432 一会儿 yīhuìr Danh từ một lát
433 一块儿 yīkuàir Danh từ/Phó từ cùng nhau
434 一下儿 yīxiàr Phó từ một chút; một lần
435 一样 yīyàng Tính từ giống nhau
436 一边 yībiān Danh từ/Phó từ một bên; vừa… vừa…
437 一点儿 yīdiǎnr Lượng từ một chút, một ít
438 一起 yīqǐ Phó từ/Danh từ cùng nhau
439 一些 yīxiē Số từ một số, một vài
440 yòng Động từ dùng, sử dụng
441 yǒu Động từ
442 有的 yǒude Đại từ có người/cái; một số
443 有名 yǒumíng Tính từ nổi tiếng
444 有时候|有时 yǒushíhou|yǒushí Phó từ có lúc, đôi khi
445 有(一)些 yǒu(yī)xiē Đại từ một số; hơi, có chút
446 有用 yǒuyòng Động từ hữu ích, có ích
447 yòu Danh từ bên phải
448 右边 yòubian Danh từ bên phải
449 Danh từ mưa
450 yuán Lượng từ đồng nhân dân tệ
451 yuǎn Tính từ xa
452 yuè Danh từ tháng; mặt trăng
453 zài Phó từ lại, nữa
454 再见 zàijiàn Động từ tạm biệt
455 zài Động từ/Giới từ/Phó từ ở, tại; đang
456 在家 zàijiā Động từ ở nhà
457 zǎo Tính từ sớm
458 早饭 zǎofàn Danh từ bữa sáng
459 早上 zǎoshang Danh từ buổi sáng sớm
460 怎么 zěnme Đại từ thế nào, sao
461 zhàn Danh từ đứng; trạm
462 zhǎo Động từ tìm; thối tiền
463 找到 zhǎodào Động từ tìm thấy
464 zhè Đại từ này, đây
465 这边 zhèbiān Đại từ bên này
466 这里 zhèlǐ Đại từ ở đây, nơi này
467 这儿 zhèr Đại từ ở đây, nơi này
468 这些 zhèxiē Đại từ những… này
469 zhe Trợ từ đang, trạng thái tiếp diễn (trợ từ)
470 zhēn Phó từ/Tính từ thật, thật sự
471 真的 zhēn de Phó từ/Tính từ thật, thật sự
472 zhèng Phó từ đúng; đang, chính
473 正在 zhèngzài Phó từ đang
474 知道 zhīdào Động từ biết
475 知识 zhīshi Danh từ Bj888.com kèo cá cược World Cup 2026
476 zhōng Danh từ giữa, trong
477 中国 Zhōngguó Danh từ Trung Quốc
478 中间 zhōngjiān Danh từ ở giữa
479 中文 Zhōngwén Danh từ BJ38 Trang Đăng Nhập
480 中午 zhōngwǔ Danh từ buổi trưa
481 中学 zhōngxué Danh từ trung học
482 中学生 zhōngxuéshēng Danh từ học sinh trung học
483 zhòng Tính từ nặng
484 重要 zhòngyào Tính từ quan trọng
485 zhù Động từ ở, cư trú
486 准备 zhǔnbèi Động từ chuẩn bị
487 桌子 zhuōzi Danh từ cái bàn
488 Danh từ chữ, chữ Hán
489 子(桌子) zi (zhuōzi) Hậu tố hậu tố danh từ (ví dụ: từ chỉ đồ vật)
490 zǒu Động từ đi, rời đi
491 走路 zǒulù Động từ đi bộ
492 zuì Phó từ nhất
493 最好 zuìhǎo Phó từ tốt nhất; nên
494 最后 zuìhòu Danh từ cuối cùng
495 昨天 zuótiān Danh từ hôm qua
496 zuǒ Danh từ bên trái
497 左边 zuǒbian Danh từ bên trái
498 zuò Động từ ngồi; đi (phương tiện)
499 坐下 zuò xia Động từ ngồi xuống
500 zuò Động từ làm, thực hiện

Một bảng Bichaytamtam kho game đổi thưởng dễ sử dụng cần cung cấp đủ thông tin nhưng không nên trình bày quá nhiều Bj888.com kèo cá cược World Cup 2026 nâng cao. Mỗi hàng chỉ nên tập trung vào một từ và cách sử dụng phổ biến nhất.

Phân nhóm 500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 theo chủ đề

Sắp xếp theo pinyin phù hợp với việc tra cứu, nhưng học theo chủ đề lại hỗ trợ ghi nhớ lâu hơn. Khi những từ có liên quan được đặt trong cùng một nhóm, người học dễ tạo mối liên hệ và sử dụng chúng trong một tình huống cụ thể.

Mỗi chủ đề nên được học cùng mẫu câu và đoạn hội thoại ngắn. Người học không cần ghi nhớ toàn bộ một nhóm trong một buổi. Mỗi ngày có thể chọn khoảng tám đến mười hai từ, sau đó dành thời gian nghe, đọc thành tiếng và đặt câu.

Nhóm từ chỉ người, sự vật và địa điểm

Nhóm từ chỉ người gồm các đại từ, thành viên gia đình, nghề nghiệp và mối quan hệ xã hội. Đây là nhóm cần thiết để giới thiệu bản thân và nói về những người xung quanh.

Nhóm gia đình có thể gồm 爸爸, 妈妈, 哥哥, 姐姐, 弟弟, 妹妹, 儿子 và 女儿. Nhóm nghề nghiệp có 老师, 医生, 学生 và những từ liên quan đến nơi làm việc. Nhóm quan hệ xã hội có 朋友, 同学, 先生 và 小姐.

500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 theo chủ đề

Khi học chữ Hán, người học có thể kết hợp tra cứu 214 bộ thủ để quan sát các thành phần cấu tạo thường gặp. Việc nhận biết bộ thủ không có nghĩa là phải phân tích chuyên sâu mọi chữ ngay từ đầu. Mục tiêu ở trình độ sơ cấp là tạo thêm dấu hiệu giúp phân biệt và ghi nhớ mặt chữ.

Chủ đề Từ tiêu biểu Nội dung luyện tập
Gia đình 爸爸, 妈妈, 儿子, 女儿 Giới thiệu các thành viên trong gia đình
Trường học 老师, 学生, 同学, 书 Nói về lớp học và hoạt động học tập
Nhà cửa 家, 桌子, 椅子, 电脑 Mô tả đồ vật và vị trí trong nhà
Địa điểm 学校, 医院, 商店, 饭馆 Nói về nơi đến và hỏi vị trí
Giao thông 飞机, 出租车, 火车站 Nói về phương tiện và cách di chuyển

Với mỗi nhóm, người học nên chọn một tình huống gần gũi để luyện tập. Chủ đề trường học có thể sử dụng câu 你在哪儿学习汉语?Bạn Bi88 đá gà Trung ở đâu. Chủ đề địa điểm có thể luyện câu 医院在学校后面。Bệnh viện ở phía sau trường học.

Các từ chỉ đồ vật nên được học cùng vị trí xuất hiện của chúng. Chẳng hạn, 书在桌子上。có nghĩa là sách ở trên bàn. 电脑在房间里。có nghĩa là máy tính ở trong phòng. Những câu này vừa giúp nhớ danh từ, vừa củng cố từ chỉ vị trí.

Nhóm từ chỉ hành động, trạng thái, thời gian và số lượng

Động từ giúp người học diễn đạt hoạt động, còn tính từ giúp miêu tả con người và sự vật. Hai nhóm này nên được kết hợp trong câu thay vì học riêng lẻ.

Các động từ cơ bản có thể gồm 吃 là ăn, 喝 là uống, 看 là nhìn hoặc xem, 听 là nghe, 说 là nói, 写 là viết, 买 là mua, 来 là đến, 去 là đi và 回 là trở về. Người học có thể dùng những động từ này để kể lại một ngày của mình.

Nhóm trạng thái và đặc điểm có 好 là tốt, 高兴 là vui, 漂亮 là đẹp, 大 là lớn, 小 là nhỏ, 冷 là lạnh và 热 là nóng. Khi đặt câu với tính từ BJ38 Trang Đăng Nhập, người học cần chú ý 很 thường được đặt trước tính từ trong câu miêu tả đơn giản. Ví dụ, 今天天气很好。Hôm nay thời tiết rất đẹp.

Nhóm từ chỉ hành động, trạng thái, thời gian và số lượng

Từ chỉ thời gian như 今天, 明天, 昨天, 上午, 中午, 下午, 年, 月 và 星期 nên được luyện cùng hoạt động. Thay vì chỉ nhớ 明天 là ngày mai, người học có thể tạo câu 明天我去学校。Ngày mai tôi đi học.

Số đếm cần được học cùng lượng từ và danh từ. Ví dụ, 一个人 là một người, 两本书 là hai quyển sách, 三杯茶 là ba cốc trà và 五岁 là năm tuổi. Khi học theo cụm, người học sẽ hạn chế lỗi đặt số đếm trực tiếp trước danh từ mà thiếu lượng từ.

Sau mỗi chủ đề, người học nên thực hiện một bài luyện ngắn bằng cách nhìn nghĩa tiếng Việt rồi viết từ BJ38 Trang Đăng Nhập, nghe pinyin rồi chọn chữ Hán hoặc tự đặt câu. Khi đã hoàn thành các nhóm cơ bản, người học có thể sử dụng đề thi hsk 1 để kiểm tra khả năng nhận diện từ trong câu và ngữ cảnh. Kết quả làm bài sẽ cho thấy nhóm từ nào đã nhớ chắc và nhóm nào cần ôn thêm.

Cách học 500 Bichaytamtam kho game đổi thưởng Đá gà Bj88 đăng nhập 1 dễ nhớ và sử dụng đúng

Đọc lại danh sách nhiều lần có thể tạo cảm giác quen mắt nhưng chưa chắc giúp người học sử dụng được từ. Một từ chỉ nên được xem là đã ghi nhớ khi người học có thể nhận ra chữ Hán, đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa trong câu và tự sử dụng từ đó.

Để tránh quá tải, 500 từ cần được chia thành các nhóm nhỏ. Người học cũng nên kết hợp nhiều hình thức như nhìn chữ, nghe âm thanh, đọc thành tiếng, viết tay và đặt câu.

Học đồng thời chữ Hán, pinyin, nghĩa và ví dụ

Người mới cần nắm cách đọc pinyin và thanh điệu trước khi học số lượng lớn từ mới. Tài liệu Bảng chữ cái BJ38 Trang Đăng Nhập có thể được sử dụng để ôn lại thanh mẫu, vận mẫu và nguyên tắc ghép âm. Khi nền tảng phát âm chưa chắc, người học rất dễ ghi nhớ sai âm của từ và phải mất nhiều thời gian sửa lại.

Quy trình học một từ có thể thực hiện theo bốn bước.

  1. Nhìn chữ Hán và quan sát cấu tạo của chữ.
  2. Đọc pinyin thành tiếng, chú ý đúng thanh điệu.
  3. Ghi nhớ một nghĩa tiếng Việt thông dụng.
  4. Đặt từ trong một câu ngắn có nội dung gần gũi.

Ví dụ, khi học từ 喜欢, người học đọc xǐhuan, ghi nhớ nghĩa là thích và sử dụng trong câu 我喜欢喝茶。Tôi thích uống trà. Sau đó, có thể thay 茶 bằng 水, 咖啡 hoặc một danh từ phù hợp khác.

Học đồng thời chữ Hán, pinyin, nghĩa và ví dụ

Cách thay đổi một thành phần trong câu giúp người học luyện nhiều từ nhưng vẫn sử dụng cấu trúc quen thuộc. Những mẫu như 我喜欢, 我想, 我有, 这是 và 他是 có thể kết hợp với nhiều từ trong danh sách Đá gà Bj88 đăng nhập 1.

Người học nên đọc thành tiếng mỗi câu ít nhất ba lần và tự thu âm khi có điều kiện. Việc nghe lại giúp phát hiện lỗi về thanh điệu, âm đầu hoặc âm cuối mà bản thân khó nhận ra trong lúc đọc.

Lộ trình học đủ 500 từ trong 40 ngày

Một lộ trình kéo dài 40 ngày giúp người học duy trì tốc độ hợp lý mà không phải học quá nhiều từ trong một buổi. Trung bình mỗi ngày có thể học khoảng mười hai hoặc mười ba từ mới.

Giai đoạn Phạm vi Bichaytamtam kho game đổi thưởng Nội dung trọng tâm
Ngày 1 đến ngày 10 Từ 1 đến từ 120 Nhận biết chữ Hán và đọc đúng pinyin
Ngày 11 đến ngày 20 Từ 121 đến từ 250 Hiểu nghĩa và luyện câu ví dụ
Ngày 21 đến ngày 30 Từ 251 đến từ 380 Luyện nghe và phân biệt các từ dễ nhầm
Ngày 31 đến ngày 40 Từ 381 đến từ 500 Ôn tập tổng hợp và kiểm tra khả năng sử dụng

Mỗi buổi học có thể chia thành ba phần. Phần đầu dành để ôn từ cũ bằng thẻ ghi nhớ. Phần tiếp theo dùng để học từ mới. Phần cuối dành cho việc nghe, đọc thành tiếng và tự đặt câu.

Sau mỗi năm ngày, người học nên giảm số lượng từ mới và thực hiện một bài kiểm tra ngắn. Có thể chọn ngẫu nhiên khoảng năm mươi từ đã học, che phần nghĩa rồi đọc chữ Hán hoặc che chữ Hán để viết lại từ dựa trên nghĩa tiếng Việt.

Nếu không có đủ thời gian học mười hai từ mỗi ngày, người học có thể kéo dài lộ trình. Điều quan trọng không phải hoàn thành thật nhanh mà là duy trì việc ôn tập đều đặn. Học năm từ và sử dụng được cả năm từ vẫn hiệu quả hơn học hai mươi từ nhưng không thể nhận ra khi gặp lại.

Kiểm tra mức độ ghi nhớ và khắc phục từ dễ quên

Một từ đã được ghi nhớ cần đáp ứng bốn tiêu chí. Người học nhìn chữ Hán và đọc được pinyin, nghe cách đọc và nhận ra từ, hiểu nghĩa của từ trong câu, đồng thời tự đặt được ít nhất một câu đúng.

Những từ chưa đáp ứng đủ các tiêu chí cần được đưa vào danh sách ôn tập riêng. Có thể đánh dấu mức độ ghi nhớ theo ba nhóm gồm đã nhớ, còn nhầm và chưa nhớ.

Vấn đề thường gặp Cách khắc phục
Nhớ nghĩa nhưng quên chữ Hán Viết lại chữ và tạo thẻ ghi nhớ
Nhìn được chữ nhưng đọc sai Nghe phát âm mẫu và đọc lại thành tiếng
Nhầm hai từ có âm gần giống nhau Đặt hai từ trong hai câu khác nhau
Thuộc từ nhưng không biết đặt câu Sử dụng từ với một mẫu câu quen thuộc
Quên từ đã học từ lâu Ôn lại sau một ngày, ba ngày và bảy ngày
Nhớ pinyin nhưng sai thanh điệu Đọc chậm từng âm tiết và tự thu âm
Học quá nhiều nghĩa cùng lúc Ưu tiên nghĩa xuất hiện trong Đá gà Bj88 đăng nhập 1

Người học không nên cố ghi nhớ tất cả các nghĩa của một từ ngay trong lần đầu tiên. Với những từ có nhiều cách sử dụng, hãy ưu tiên nghĩa xuất hiện trong câu ví dụ. Khi vốn từ và Bj888.com kèo cá cược World Cup 2026 ngữ pháp đã tốt hơn, người học có thể bổ sung các nghĩa mở rộng.

Sau khi hoàn thành danh sách, người học nên tiếp tục sử dụng bảng 500 từ như một tài liệu tra cứu lâu dài. Việc ôn theo chủ đề, luyện nghe, tự đặt câu và làm bài kiểm tra định kỳ sẽ giúp vốn từ được chuyển từ ghi nhớ tạm thời thành khả năng sử dụng thực tế.

Người học cần một lộ trình có Bij888 link không chặn hướng dẫn, sửa phát âm và theo dõi tiến độ có thể tham khảo chương trình tại Trung tâm BJ38 Trang Đăng Nhập BJ888 COM. Việc kết hợp tài liệu tự học với môi trường luyện tập thường xuyên sẽ giúp người mới xây dựng nền tảng chắc chắn và chủ động hơn khi tiếp tục học lên các cấp độ Đá gà Bj88 đăng nhập cao hơn.

    ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

      ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN